Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 20:00:00 đến ngày 2021-07-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,950,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH - PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 64,335 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 64,335 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.723,922 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.480,296 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 4.571,5925 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 8.775,8105 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4.204,218 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4.571,5925 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ thau lau | mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,815 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 770,53 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 387,97 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 387,97 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 770,53 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 498,5723 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 498,5723 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 128,545 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 128,545 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 128,545 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 27,8315 | 100m2 |
| 23 | Dọn dẹp, vệ sinh, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 333 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m3 bùn |
| 3 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6832 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,416 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 333 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5672 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,269 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 37,68 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 748,952 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 129,387 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 599,565 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 129,387 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 37,0025 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 37,0025 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt để ốp đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 48,825 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,825 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 72,2 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 72,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 72,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,16 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 25,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 25,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ thau lau | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,935 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 2,706 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7002 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 214,91 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 212,52 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 6 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 5,333 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8856 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4846 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 15,5527 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1264 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1264 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tuýp 1.2m bóng 2x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 2 | Đèn led tuýp 1.2m bóng 1x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 3 | Quạt trần + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt nẹp 60x80mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn khu hành lang trệt | mô tả kỹ thuật chương V | 109 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi