Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661889-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:31:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,772,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) Chương V HSMT 6 Cột
2 Dựng cột bê tông H6,5A ( bằng cẩu) Chương V HSMT 4 Cột
3 Dựng cột bê tông H6,5B (thủ công) Chương V HSMT 4 Cột
4 Dựng cột bê tông H6,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 2 Cột
5 Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) Chương V HSMT 3 Cột
6 Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 2 Cột
7 Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) Chương V HSMT 2 Cột
8 Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 4 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Dây tiếp địa dọc cột F12-7 m Chương V HSMT 9 Bộ
2 Dây tiếp địa dọc cột F12-6 m Chương V HSMT 43 Bộ
3 Tiếp địa T2C -1,5 Chương V HSMT 52 Bộ
4 Ống cao su luồn dây tiếp địa F32 Chương V HSMT 104 m
5 Cổ dề móc cáp trên cột vuông CDV-Đ Chương V HSMT 271 Bộ
6 Cổ dề móc cáp trên cột vuông CDV-KN Chương V HSMT 45 Bộ
7 Cổ dề móc cáp trên cột vuông CDV-KD Chương V HSMT 9 Bộ
8 Cổ dề móc cáp trên cột li tâm CDT-Đ Chương V HSMT 98 Bộ
9 Cổ dề móc cáp trên cột li tâm CDT-KN Chương V HSMT 6 Bộ
C PHẦN DÂY DẪN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35 Chương V HSMT 748 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 Chương V HSMT 2.464 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 Chương V HSMT 2.898 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x70 Chương V HSMT 3.616 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x95 Chương V HSMT 4.984 m
D PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc CA50 Chương V HSMT 12 Cái
2 Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc CA70 Chương V HSMT 20 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc CA95 Chương V HSMT 40 Cái
4 Kẹp xiết loại 4x16-50 Chương V HSMT 191 Cái
5 Kẹp xiết loại 4x50-95 Chương V HSMT 626 Cái
6 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 308 Bộ
7 Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 Chương V HSMT 380 Cái
8 Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) Chương V HSMT 2.451 Cái
E PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) Chương V HSMT 10 Cột
2 Hạ Cột H6,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 6 Cột
3 Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 5 Cột
4 Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 6 Cột
5 Hạ Dây A16 Chương V HSMT 2.025 m
6 Hạ Dây A25 Chương V HSMT 1.217 m
7 Hạ Dây A35 Chương V HSMT 1.137 m
8 hạ Dây A50 Chương V HSMT 407 m
9 Hạ Dây AV35 Chương V HSMT 4.535 m
10 Hạ Dây AV50 Chương V HSMT 3.651 m
11 Hạ Dây AV70 Chương V HSMT 3.411 m
12 Hạ Dây AV95 Chương V HSMT 1.221 m
13 Hạ Dây AL/XLPE 2x35 Chương V HSMT 48 m
14 Hạ Dây AL/XLPE 4x35 Chương V HSMT 1.209 m
15 Hạ Dây AL/XLPE 4x50 Chương V HSMT 2.534 m
16 Hạ Dây AL/XLPE 4x70 Chương V HSMT 2.706 m
17 Hạ Dây AL/XLPE 4x95 Chương V HSMT 4.002 m
18 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông Chương V HSMT 142 Bộ
F PHẦN CÔNG TƠ
1 Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định Chương V HSMT 10 hộp
2 Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 25 hộp
G PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M2 ( đào thủ công) Chương V HSMT 15 Móng
2 Móng cột M3 (đào thủ công) Chương V HSMT 12 Móng
3 Tiếp địa T2C -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 52 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->