Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683887-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 18:39:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,934,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3804562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.108.795.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất(Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III(Có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III (Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 - 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 16,5406 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 11,7465 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 4 | Thép bản 204x100x6 | Chương V của E-HSMT | 3.667,2 | kg |
| 5 | Thép bản 160x165x6 | Chương V của E-HSMT | 4.746,35 | kg |
| 6 | Thép D60*6 | Chương V của E-HSMT | 101,23 | kg |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 179,0625 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,5351 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,886 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 191 | mối nối |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 573 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 573 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 44,7656 | 10 tấn/1km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 74,3317 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,9733 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,8791 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,3139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,2967 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,5861 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 103,3195 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8918 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4486 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,1814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,1217 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1301 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,319 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 77,0591 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,1887 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,3775 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1005 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6161 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,3134 | 100m3 |
| 28 | Lót ni long chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 569,4575 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 56,9458 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,9832 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8402 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,0192 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,1735 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0128 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,0484 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,1331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,8596 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,2339 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,8192 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Chương V của E-HSMT | 388,1916 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 388,1916 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6598 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7145 | m3 |
| 19 | Thi công đổ bê tông, lắp ván khuôn lanh tô cửa trang trí | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 179,827 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 115,7849 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 417,35 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 285,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 320,0486 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.185,9102 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.219,2968 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 531,026 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 542,5 | m |
| 8 | Đắp vữa seno mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,03 | m |
| 9 | Đắp trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,74 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,26 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.889,2202 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.394,5552 | m2 |
| 13 | Đắp trang trí viền cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,4528 | m |
| 14 | Đắp, sơn trang trí hoa văn nửa đầu cột | Chương V của E-HSMT | 44 | chi tiết |
| 15 | Đắp, sơn trang trí đầu cột C2 | Chương V của E-HSMT | 18 | chi tiết |
| 16 | Đắp, sơn chi tiết chương mái | Chương V của E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 17 | Đắp, sơn chi tiết hoa văn trên chương mái | Chương V của E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 18 | Đắp sơn hoa văn quanh mái | Chương V của E-HSMT | 4 | chi tiết |
| 19 | Đắp sơn hoa văn quanh mái | Chương V của E-HSMT | 7 | chi tiết |
| 20 | Đắp sơn hoa văn 1 mặt đứng 3 | Chương V của E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 21 | Đắp sơn chi tiết hoa văn phía trên cùng cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 22 | Đắp sơn chi tiết hoa văn cửa sổ, cửa đi phòng chuẩn bị, phòng học | Chương V của E-HSMT | 4 | chi tiết |
| 23 | Đắp, sơn con bọ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 11 | con |
| 24 | Đắp, sơn chi tiết hoa văn vách kính | Chương V của E-HSMT | 20 | chi tiết |
| 25 | Đắp, sơn con bọ trang trí chạy quanh mái | Chương V của E-HSMT | 249 | con |
| 26 | Đắp trang trí vách kính tròn | Chương V của E-HSMT | 11,304 | m |
| 27 | Vét chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 1.418,8652 | m |
| 28 | Vét chỉ lõm trang trí thân cột | Chương V của E-HSMT | 296,08 | m |
| 29 | Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng ( bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 466 | con tiện |
| 30 | Đắp đầu cột lan can mái | Chương V của E-HSMT | 36 | cột |
| 31 | Vét lõm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 37,905 | m |
| 32 | Đắp vữa xi măng trang trí cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 495,8248 | m2 |
| 34 | Đắp vữa tạo phẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 456,8858 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 41,232 | m2 |
| 36 | Quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 41,232 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 11,1036 | m2 |
| 38 | Đắp chữ vữa xi măng cao 450mm, dày 2mm, độ nảy khỏi tường 40mm:"NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐẠO LÝ " | Chương V của E-HSMT | 34 | chữ |
| 39 | Băng khẩu hiệu hội trường (biển gắn chữ Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm KT 1010x9880mm) Mặt chữ Alu màu vằng gương, chất liệu khung sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Trần hội trường bằng trần tôn (1 lớp tôn) màu vân gỗ | Chương V của E-HSMT | 312,9664 | m2 |
| 41 | Phào gỗ | Chương V của E-HSMT | 245,77 | m |
| 42 | Cổ trần bao gồm cả sơn và chống mỗi mọt | Chương V của E-HSMT | 15,064 | m2 |
| F | PHẦN CỬA; | |||
| 1 | Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano đặc, cửa dày 50mm, trạm khắc hoa văn (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 23,34 | m2 |
| 2 | Mua Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 3 | Mua Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 79,06 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Chương V của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ Quay PVC lõi thép | Chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 41,348 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSMT | 41,348 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,8569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 41,3856 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 23,34 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,4552 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,9582 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 16,5465 | 100m2 |
| G | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,4885 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,151 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,151 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 5,0465 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7573 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 5,0465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,0677 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 15 | Bu long neo M20*600 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Bu long LK M20*80 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Bu long LK 12*50 | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 18 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.752 | cái |
| 19 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 20 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 230,6174 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, 11 múi dầy 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 4,7655 | 100m2 |
| 23 | Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 102,63 | m |
| 24 | Mua thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| H | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,7721 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,0193 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,9862 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,9741 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,9741 | m2 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 269,9306 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 651,27 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,7181 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ xoan đào hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W840xD500xH1200 mm đục hoa sen trang trí xung quanh , sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống sước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng Bác gỗ xoan đào hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W900xD670xH1450 mm đục hoa văn, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống sước và tượng bác hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế khán giả gỗ lim nam phi bộ 4 chiếc KT W540xD2300xH1100mm sơn PU màu cánh gián 5 lớp chống sước | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Ghế phòng làm việc gỗ gõ bọc da hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W660xD540xH1100 mm sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước. | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A/600V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1x18W, l=1.2m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn compact ốp trần 15W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha đổi màu sân khấu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Panel ốp nổi KT 600x600 48W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt M26-36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Ghíp treo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 970 | m |
| 29 | Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống treo đèn, đường kính ống d=16mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Đào đăt rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 20 | quả |
| 9 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 10 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Ống PVC D34 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Cut PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 mm, inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| M | PHẦN PCCC NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Hộp chuông báo cháy ấn nút | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3804562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.108.795.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất(Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III(Có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III (Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận tải | >=5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 1 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 – 500L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 - 250L | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy uốn sắt | 5Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy khoan | 4,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi