Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683887-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210652676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 18:39:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,934,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3804562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.108.795.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất(Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III(Có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III (Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận tải
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 - 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT16,5406tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT11,7465tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,3438tấn
4Thép bản 204x100x6Chương V của E-HSMT3.667,2kg
5Thép bản 160x165x6Chương V của E-HSMT4.746,35kg
6Thép D60*6Chương V của E-HSMT101,23kg
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT179,0625m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT14,5351100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT27,886100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,764100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT191mối nối
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT573cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT573cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT44,765610 tấn/1km
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT4,775m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT15m3
B PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT74,3317m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,9733100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,9364100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT29,8791m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,3139tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,2967tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT4,5861100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT103,3195m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,8918100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0923tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,33tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,4486tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,1814m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,197100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,1217m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,1301100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4989tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,841tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,319m3
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT77,0591m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,497tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,1887m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,3775m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,1005100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6161100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,3134100m3
28Lót ni long chống mất nướcChương V của E-HSMT569,4575m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT56,9458m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,9832100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7043tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8402tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,0192tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT32,588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,1735100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,0484tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT40,1331m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,8596100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,2339tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT38,8192m3
13Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sànChương V của E-HSMT388,1916m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT388,1916m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,307100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6598tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,409tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,7145m3
19Thi công đổ bê tông, lắp ván khuôn lanh tô cửa trang tríChương V của E-HSMT4cái
D PHẦN THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT179,827m3
2Xây cột trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V của E-HSMT115,7849m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V của E-HSMT1,0127m3
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT417,35m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT285,96m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT320,0486m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.185,9102m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.219,2968m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT531,026m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT542,5m
8Đắp vữa seno mái, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT135,03m
9Đắp trang trí, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,74m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,26m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.889,2202m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.394,5552m2
13Đắp trang trí viền cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,4528m
14Đắp, sơn trang trí hoa văn nửa đầu cộtChương V của E-HSMT44chi tiết
15Đắp, sơn trang trí đầu cột C2Chương V của E-HSMT18chi tiết
16Đắp, sơn chi tiết chương máiChương V của E-HSMT1chi tiết
17Đắp, sơn chi tiết hoa văn trên chương máiChương V của E-HSMT6chi tiết
18Đắp sơn hoa văn quanh máiChương V của E-HSMT4chi tiết
19Đắp sơn hoa văn quanh máiChương V của E-HSMT7chi tiết
20Đắp sơn hoa văn 1 mặt đứng 3Chương V của E-HSMT6chi tiết
21Đắp sơn chi tiết hoa văn phía trên cùng cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT6chi tiết
22Đắp sơn chi tiết hoa văn cửa sổ, cửa đi phòng chuẩn bị, phòng họcChương V của E-HSMT4chi tiết
23Đắp, sơn con bọ cửa điChương V của E-HSMT11con
24Đắp, sơn chi tiết hoa văn vách kínhChương V của E-HSMT20chi tiết
25Đắp, sơn con bọ trang trí chạy quanh máiChương V của E-HSMT249con
26Đắp trang trí vách kính trònChương V của E-HSMT11,304m
27Vét chỉ lõmChương V của E-HSMT1.418,8652m
28Vét chỉ lõm trang trí thân cộtChương V của E-HSMT296,08m
29Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng ( bao gồm cả sơn)Chương V của E-HSMT466con tiện
30Đắp đầu cột lan can máiChương V của E-HSMT36cột
31Vét lõm cửa điChương V của E-HSMT37,905m
32Đắp vữa xi măng trang trí cửa sổChương V của E-HSMT4cửa
33Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT495,8248m2
34Đắp vữa tạo phẳng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT456,8858m2
35Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT41,232m2
36Quét dầu bóng granitoChương V của E-HSMT41,232m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mmChương V của E-HSMT11,1036m2
38Đắp chữ vữa xi măng cao 450mm, dày 2mm, độ nảy khỏi tường 40mm:"NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐẠO LÝ "Chương V của E-HSMT34chữ
39Băng khẩu hiệu hội trường (biển gắn chữ Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm KT 1010x9880mm) Mặt chữ Alu màu vằng gương, chất liệu khung sắtChương V của E-HSMT1bộ
40Trần hội trường bằng trần tôn (1 lớp tôn) màu vân gỗChương V của E-HSMT312,9664m2
41Phào gỗChương V của E-HSMT245,77m
42Cổ trần bao gồm cả sơn và chống mỗi mọtChương V của E-HSMT15,064m2
F PHẦN CỬA;
1Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano đặc, cửa dày 50mm, trạm khắc hoa văn (đã bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT23,34m2
2Mua Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT27,72m2
3Mua Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam PhiChương V của E-HSMT11,6m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT79,06m2
5Sản xuất cửa đi PVC lõi thépChương V của E-HSMT40,9m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT6bộ
7Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V của E-HSMT5bộ
8Sản xuất cửa sổ Quay PVC lõi thépChương V của E-HSMT38,16m2
9Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépChương V của E-HSMT42bộ
10Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT41,348m2
11Vách kính cố địnhChương V của E-HSMT41,348m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,8569tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT41,3856m2
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT23,34m2 cấu kiện
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT13,4552100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,9582100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT16,5465100m2
G PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT2,4885m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0924m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,151m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,151m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,027100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,021tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,297m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT5,0465tấn
9Gia công xà gồ thép xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT2,7573tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3104tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT5,0465tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT3,0677tấn
13Gia công giằng mái thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3902tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,3902tấn
15Bu long neo M20*600Chương V của E-HSMT80cái
16Bu long LK M20*80Chương V của E-HSMT60cái
17Bu long LK 12*50Chương V của E-HSMT560cái
18Ke chống bão liền mũ chụpChương V của E-HSMT1.752cái
19Tăng đơChương V của E-HSMT76cái
20Ốc siết cápChương V của E-HSMT304cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT230,6174m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, 11 múi dầy 0.45mmChương V của E-HSMT4,7655100m2
23Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mmChương V của E-HSMT102,63m
24Mua thang lên máiChương V của E-HSMT1bộ
25Cửa thăm máiChương V của E-HSMT1cửa
H TAM CẤP:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,7721m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1747100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,0193m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT17,9862m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,9741m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT40,9741m2
7Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT269,9306m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT651,27m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,7181m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0344100m3
I THIẾT BỊ
1Bục phát biểu gỗ xoan đào hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W840xD500xH1200 mm đục hoa sen trang trí xung quanh , sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống sướcChương V của E-HSMT1cái
2Bục tượng Bác gỗ xoan đào hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W900xD670xH1450 mm đục hoa văn, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống sước và tượng bác hồChương V của E-HSMT1cái
3Ghế khán giả gỗ lim nam phi bộ 4 chiếc KT W540xD2300xH1100mm sơn PU màu cánh gián 5 lớp chống sướcChương V của E-HSMT64cái
4Ghế phòng làm việc gỗ gõ bọc da hoặc tương đương (Gỗ tự nhiên) KT W660xD540xH1100 mm sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước.Chương V của E-HSMT12cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mmChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A/600VChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt đèn LED TUBE 1x18W, l=1.2mChương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt bộ đèn compact ốp trần 15WChương V của E-HSMT18bộ
8Lắp đặt đèn pha đổi màu sân khấuChương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt bộ đèn Panel ốp nổi KT 600x600 48WChương V của E-HSMT36bộ
10Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt M26-36w; L=1,2mChương V của E-HSMT14bộ
11Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT21cái
12Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT21cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT22cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT12cái
20Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V của E-HSMT60hộp
21Lắp đặt hộp nối dây âm tường 80x80x50mmChương V của E-HSMT47hộp
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V của E-HSMT60m
23Ghíp treo cápChương V của E-HSMT2cái
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT10m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT30m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT350m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT970m
29Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.0mm2Chương V của E-HSMT130m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V của E-HSMT870m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT200m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V của E-HSMT80m
33Lắp đặt ống treo đèn, đường kính ống d=16mmChương V của E-HSMT5m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT5m
35Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4mChương V của E-HSMT2cọc
36Đồng dẹt 40x4Chương V của E-HSMT3m
K CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT20cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT20cái
3Đào đăt rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT26,25m3
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT225m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT60m
6Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chương V của E-HSMT26,25m3
7Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT12cọc
8Bầu sứ chân kim thu sétChương V của E-HSMT20quả
9Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT122cái
10Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT35bộ
11Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT5cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ VĂN HÓA:
1Ống PVC D34 mmChương V của E-HSMT0,2100m
2Ống PVC D90 mmChương V của E-HSMT1,68100m
3Cut PVC D90mmChương V của E-HSMT14cái
4Chếch PVC D90mmChương V của E-HSMT28cái
5Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT14cái
6Đai giữ ống D90 mm, inox dày 2mmChương V của E-HSMT98cái
M PHẦN PCCC NHÀ VĂN HÓA:
1Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Chương V của E-HSMT2cái
2Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 5kgChương V của E-HSMT2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V của E-HSMT2bình
5Hộp chuông báo cháy ấn nútChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3804562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.554.397.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.108.795.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất(Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 2 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III(Có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III (Có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận tải >=5 tấn3
2 Máy đào bánh lốp dung tích gầu 1
3 Máy đầm cóc 1 Kw1
4 Máy trộn bê tông 250 – 500L1
5 Máy trộn vữa 80 - 250L1
6 Máy hàn 23Kw1
7 Máy đầm dùi 1,5Kw1
8 Máy đầm bàn 1,5Kw1
9 Máy uốn sắt 5Kw1
10 Máy cắt gạch 1,7kW1
11 Máy khoan 4,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->