Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689709-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210658444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021, năm 2022, năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 19:20:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9329100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M509,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,5288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,3435100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8646tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3503100m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M5013,965m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 59,0774m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,35m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,1716100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4207tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,162tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9299100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,1885100m3
16Mua đất đắp nền283,52m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,512m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5024100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4227tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3078tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,159m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6305100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1722tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2763tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20018,3664m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,323100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4134tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9817tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,128m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2128100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2918tấn
32Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M508,658m3
33Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 56,2899m3
34Xây gạch tuynel 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 60,9206m3
35Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,7506m3
36Xây gạch tuynel 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,492m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,91m3
38Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M5047,18m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D340,005100m
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75289,49m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,26m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,5m2
43Công tác ốp đá 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, vữa XM mác 758,1m2
44Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75119,475m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.008,12m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,1m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75105,098m2
48Trát trần, vữa XM mác 7521,28m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7563,05m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà311,75m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.008,12m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần257,528m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,75m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.265,648m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,88m2
56Láng granitô bậc cấp11,88m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75438,49m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7555,9m2
59Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 20mm6,9m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 7530,7m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7523m
62Sản xuất - Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,0171tấn
63Bu lông liên kết đầu cột với kèo M20x5020Cái
64Sản xuất - Lắp dựng xà gồ thép2,9594tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,322m2
66Đóng trần tôn màu 0.22mm4,5772100m2
67Đóng nẹp trần tôn373,6M
68Sản xuất lắp dựng mái tôn sóng vuông dày 0.4mm7,0542100m2
69Thi công mái tôn dán có tấm xốp cách nhiệt428,924m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7534,56m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,56m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,134100m2
73Sản xuất Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa sắt, kính trắng 5mm18,2m2
74Sản xuất Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa sắt, kính trắng 5mm11,7m2
75Sản xuất Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ 7008,8m2
76Sản xuất Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa sắt, kính trắng 5mm30,6m2
77Sản xuất Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất. Cửa nhôm thường7,2m2
78Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)30,6m2
79Sản xuất Lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện)33,12m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí áp trần20bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc16cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
85Lắp đặt ổ cắm đơn10cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 320m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90m
92Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 20cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 220m
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1997100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,859m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,64m3
98Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,1999m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,064m3
100Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,6418m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,7091m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0533tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0118100m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,4304m2
105Quét nước xi măng 2 nước6,785m2
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
107Lắp đặt chậu xí bệt30bộ
108Lắp đặt chậu rửa lavabo và gương soi15bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm15cái
111Lắp đặt khóa nước7cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC D1400,5100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,7100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D900,5100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC D600,6100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D340,65100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D271100m
118Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....1Bộ
119Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)4cái
120Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO22tủ
121Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0892100m3
122Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,594m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4466m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,16100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1951tấn
127Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0744100m3
128Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,93m3
129Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,32m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,56m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0393tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2447tấn
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,093100m3
135Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,87m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,87m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1273tấn
138Xây gạch tuynel 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,54m3
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7519,62m2
140Sản xuất Lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện)10,08m2
141Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,1m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);155
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);32
3 Cán bộ quản lý QTLĐ 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề32
4 Công nhân lao động 8 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
2 Máy trộn vữa 150l Sử dung tốt1
3 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Sử dung tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
9 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
10 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
12 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->