Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689701-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210670758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 19:12:00 đến ngày 2021-07-09 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,889,453,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.010,2105 m3
2 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2669 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 37,6487 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0113 100m2
5 Ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9811 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,786 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5957 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5661 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,9739 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 82,3562 m3
11 Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,8125 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7048 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3477 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7202 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5165 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,8204 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,3821 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,7857 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.039,8771 m3
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 56,3492 m3
21 Mua đất để đắp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,9676 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,8412 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3557 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1206 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,9918 tấn
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,2312 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,5558 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5452 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,0082 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,911 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,7645 m3
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,487 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,4793 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 118,7882 m3
35 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,631 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3919 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0971 tấn
38 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2158 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3895 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4209 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,469 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,7128 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,418 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,405 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,5978 m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 207,3183 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,1626 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,784 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.114,0625 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.080,96 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 532,9387 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 455,5275 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.041,5956 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.989,5504 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.235,5339 m2
11 Tôn cát nền bục giảng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,516 m3
12 Ốp tường gạch liên doanh 200x500, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,72 m2
13 Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.085,403 m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,7422 m3
15 Lát đá granit bậc cầu thang, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60,048 m2
16 SXLD chỉ đá granit cổ bậc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 90,72 m
17 Trụ gỗ cầu thang (thành phẩm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 trụ
18 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT:10x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,18 md
19 Sơn PU tay vịn cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,694 m2
20 GCLD lan can cầu thang sắt lập là (Bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,3413 kg
21 GCLD lan can cầu thang sắt hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 269,0352 kg
22 Sơn tính điện theo trọng lượng thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,18 kg
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 57,1702 m3
24 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5047 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5047 tấn
26 Gia công giằng xà gồ D14 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2203 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2203 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 286,2304 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,7736 100m2
30 Tôn úp nóc, úp xườn, máng xối Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 97,45 md
31 Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,92 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 90 m
33 Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 ck
34 Thang thăm mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 ck
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,125 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,125 m2
37 SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 77,76 m2
38 SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 109,44 m2
39 SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,448 m2
40 GCLD cấu kiện sắt hộp phù điêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 107,9815 kg
41 GCLD cấu kiện sắt vuông sen hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.387,1441 kg
42 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.495,1256 kg
43 GCLD lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,2 và 80x120x1,2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.686,489 kg
44 Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 107,9815 kg
45 Bảng từ chống lóa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
46 Chi tiết phù điêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 CK
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,1216 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 3 tháng Hvl=3) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,1216 100m2
49 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,1646 1m3
50 Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,516 1m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,3571 1m3
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,9456 m3
53 Xây bậcbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,6398 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,7 m3
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,5496 m3
56 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,559 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,94 m2
58 SXLD chỉ đá granit cổ bậc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 71,4 m
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 81 m2
60 Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 81 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 37,5 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3083 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2451 tấn
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,9689 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 150 1cấu kiện
66 Đắp cát nền sân Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,7062 m3
67 Bê tông nền, M150, đá 2x4, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,4124 m3
68 Đắp cát nền sân Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,675 m3
69 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 77,025 m3
70 Cắt khe co giãn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 195 md
71 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4595 1m3
72 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4708 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2465 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3047 m3
75 Bê tông nền, M200, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,768 m3
76 Khía nền đường dốc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78 m
77 SXLD lan can tay vịn đường dốc bằng inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,6809 kg
78 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bình
79 Bình chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bình
80 Nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
81 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hộp
C PHẦN GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,37 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,43 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
8 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0045 100m2
9 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,045 1m3
10 Lắp đặt van khóa fi 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa fi 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,01 100m
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
14 Máy bơm giếng khoan công suất 250W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cái
15 Chõ hút Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cái
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
6 Lắp đặt Quạt trần + hộp số Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có máng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 72 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 65 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 615 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.270 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 500 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 700 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 65 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 550 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 m
19 Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 m
20 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cọc
21 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 105 m
22 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
25 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha 40Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
29 Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 automat Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 hộp
30 Đào rãnh tiếp địa rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,92 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1092 100m3
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
33 con sứ chân kim thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 Cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 170,9 m
35 Cọc dỡ dây chống sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 171 Cái
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 39 m
37 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cọc
38 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 hộp
39 Thí nghiệm tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
40 Lắp tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x180 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
41 Bình bột ABC loại 4kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Cái
42 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8341807E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.766836E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->