Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 19:12:00 đến ngày 2021-07-09 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,889,453,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.010,2105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2669 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,6487 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0113 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9811 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5661 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9739 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,3562 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,8125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3477 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5165 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,8204 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,3821 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,7857 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.039,8771 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,3492 | m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,9676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8412 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3557 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,9918 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,2312 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,5558 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,0082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,911 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,7645 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,487 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,4793 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118,7882 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3919 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0971 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2158 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4209 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,469 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,7128 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,405 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,5978 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 207,3183 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,1626 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,784 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.114,0625 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.080,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 532,9387 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 455,5275 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.041,5956 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.989,5504 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.235,5339 | m2 |
| 11 | Tôn cát nền bục giảng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,516 | m3 |
| 12 | Ốp tường gạch liên doanh 200x500, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.085,403 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7422 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc cầu thang, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,048 | m2 |
| 16 | SXLD chỉ đá granit cổ bậc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90,72 | m |
| 17 | Trụ gỗ cầu thang (thành phẩm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 18 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT:10x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,18 | md |
| 19 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,694 | m2 |
| 20 | GCLD lan can cầu thang sắt lập là (Bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,3413 | kg |
| 21 | GCLD lan can cầu thang sắt hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 269,0352 | kg |
| 22 | Sơn tính điện theo trọng lượng thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,18 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,1702 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5047 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5047 | tấn |
| 26 | Gia công giằng xà gồ D14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2203 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2203 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 286,2304 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,7736 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp xườn, máng xối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 97,45 | md |
| 31 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 33 | Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 34 | Thang thăm mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,125 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,125 | m2 |
| 37 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 38 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 109,44 | m2 |
| 39 | SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,448 | m2 |
| 40 | GCLD cấu kiện sắt hộp phù điêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,9815 | kg |
| 41 | GCLD cấu kiện sắt vuông sen hoa cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.387,1441 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.495,1256 | kg |
| 43 | GCLD lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,2 và 80x120x1,2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.686,489 | kg |
| 44 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,9815 | kg |
| 45 | Bảng từ chống lóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 46 | Chi tiết phù điêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | CK |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,1216 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 3 tháng Hvl=3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,1216 | 100m2 |
| 49 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,1646 | 1m3 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,516 | 1m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,3571 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,9456 | m3 |
| 53 | Xây bậcbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,6398 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,5496 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,559 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,94 | m2 |
| 58 | SXLD chỉ đá granit cổ bậc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 71,4 | m |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 81 | m2 |
| 60 | Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 81 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,5 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2451 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9689 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp cát nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7062 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,4124 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,675 | m3 |
| 69 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,025 | m3 |
| 70 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 195 | md |
| 71 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4595 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4708 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2465 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3047 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 76 | Khía nền đường dốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 77 | SXLD lan can tay vịn đường dốc bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,6809 | kg |
| 78 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 80 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| C | PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,045 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm giếng khoan công suất 250W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Chõ hút | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có máng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 615 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.270 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 automat | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 33 | con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 170,9 | m |
| 35 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 171 | Cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 40 | Lắp tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x180 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 41 | Bình bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8341807E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.766836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi