Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 19:07:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,381,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM ĐẦU MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| B | Đập đầu mối công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,0958 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trìnhbằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,6438 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đào cuội sỏi | 2,7396 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,278 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | 17,78 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thân đập mác 150 | 204,001 | m3 | |
| 7 | Độn đá hộc thân đập | 87,429 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bọc đập mác 200 | 51,52 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn khuôn đập | 1,2306 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính | 2,812 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính >10 mm | 5,2523 | tấn | |
| 12 | Bê tông tường cánh mác 200 | 92,5 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | 4,1921 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông bọc sân tiêu năng mác 200 | 113,22 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính | 1,6526 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính | 2,7054 | tấn | |
| 17 | Thép lưới hầm | 465,61 | kg | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm | 2,016 | 100m | |
| 19 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | |
| 20 | Ca máy mở đường, máy đào | 10 | ca | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly | 4,2012 | 100m3 | |
| C | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào xúc cuội sỏi | 14,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 48,56 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng đất cấp II | 16,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng | 33,7 | m3 | |
| D | Kênh đầu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thành kênh mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy kênh, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | 0,2417 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | 0,1053 | tấn | |
| 6 | Khớp nối bi tum nhựa đường | 0,24 | m2 | |
| E | Tràn xả thừa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | 0,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thành tràn, mác 200 | 1,19 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy tràn, mác 200 | 1,57 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép tràn | 0,292 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tràn, đường kính | 0,1471 | tấn | |
| F | Tuyến kè bên tả từ cọc T1 - T2 ( H = 1.5M) | |||
| G | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0986 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3306 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,232 | 100m3 | |
| H | Kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1394 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,6617 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối | 0,2436 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4988 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5459 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 1,25 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 13,92 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | 0,0928 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | 8,1 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè | 0,6876 | 100m2 | |
| 11 | Thi công dăm lọc | 0,0104 | 100m3 | |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | 2,58 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,0406 | 100m | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 0,2541 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 0,3667 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 0,2104 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 0,307 | tấn | |
| 18 | Ca bơm nước hố móng | 2 | Ca | |
| I | Kè bên hữu từ cọc H1-H6 | |||
| J | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,647 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1694 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,522 | 100m3 | |
| K | Kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,7464 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,6708 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối | 1,5985 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1192 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,8965 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 8,18 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 91,35 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | 0,609 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | 53,17 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép. Ván khuôn tường kè | 4,4111 | 100m2 | |
| 11 | Thi công dăm lọc | 0,0685 | 100m3 | |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | 16,93 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,2664 | 100m | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 1,6676 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 2,4061 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 1,3805 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 2,0142 | tấn | |
| 18 | Ca bơm nước hố móng | 10 | Ca | |
| L | Tuyến kè từ cọc C26 - C28 | |||
| 1 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,428 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối | 0,265 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,712 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 1,54 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 16,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | 0,1008 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày | 11,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè | 0,8681 | 100m2 | |
| 10 | Thi công dăm lọc | 0,0227 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,0824 | 100m | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 0,3158 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính | 0,4691 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 0,3052 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính | 0,4252 | tấn | |
| M | TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| N | Tuyến kênh từ cọc C3-C26 (KT 40x40); L=359.51m | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | 51,46 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | 205,85 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kênh bê tông cốt thép cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 53,06 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh | 141,74 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,7 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | 23,84 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | 16,11 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | 6,3539 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | 1,8781 | tấn | |
| 10 | Khớp nối bi tum nhựa đường | 8,47 | m2 | |
| O | Tuyến kênh từ cọc C59-C118 (KT 40X40); L=332.3M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | 243,01 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | 505,38 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh | 513,71 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 26,34 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | 62,37 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | 42,15 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh | 16,6253 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | 4,9145 | tấn | |
| 9 | Khớp nối bi tum nhựa đường | 22,05 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,73 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4223 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,4306 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm đan | 138 | cái | |
| P | Tuyến kênh từ cọc 2-C175 (KT 40X40); L=332.3M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | 133,73 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | 130,47 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh | 473,91 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,9 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | 51,85 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | 35,04 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh | 13,8208 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | 4,0855 | tấn | |
| 9 | Khớp nối bi tum nhựa đường | 18,35 | m2 | |
| Q | Cầu máng từ cọc C118-CỌC 2, L=26.72M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,8 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đào cuội sỏi | 24,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 29,24 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,83 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ + mũ mố, chiều rộng | 9,14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ | 0,0731 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | 0,2514 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụ | 0,1926 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2483 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân máng, đá 1x2, mác 200 | 6,05 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân máng | 0,6881 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân máng, đường kính cốt thép | 0,3373 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân máng, đường kính cốt thép | 0,2836 | tấn | |
| R | Bậc nước Z=0.5M Tại cọc C59, C78, C113, C149 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng | 25,27 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 16,56 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,77 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 | 1,97 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bậc nước | 0,526 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2344 | tấn | |
| S | Bậc nước Z=1M Tại cọc C96 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,84 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 3,91 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,538 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước | 0,1441 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | 0,07 | tấn | |
| T | Bậc nước Z=0.7M Tại cọc C160 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,65 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 5 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,19 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước | 0,1353 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | 0,0573 | tấn | |
| U | Tiểu câu chia nước tại các cọc C18, C32, C35, C40, C50, C68, C79, C90, C133, C151, C168 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,5 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 3,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 2,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước | 0,29 | 100m2 | |
| 7 | Phai gỗ | 7 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (số lượng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Cốp pha thép (m2) | Cốp pha thép (m2) | 100 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi