Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686760-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210647475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 19:07:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,381,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI CÔNG TRÌNH
B Đập đầu mối công trình
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,0958100m3
2Đào móng công trìnhbằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,6438100m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đào cuội sỏi2,7396100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,278100m3
5Đổ bê tông lót móng mác 10017,78m3
6Đổ bê tông thân đập mác 150204,001m3
7Độn đá hộc thân đập87,429m3
8Đổ bê tông bọc đập mác 20051,52m3
9Ván khuôn khuôn đập1,2306100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính 2,812tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính >10 mm5,2523tấn
12Bê tông tường cánh mác 20092,5m3
13Ván khuôn tường cánh4,1921100m2
14Bê tông bọc sân tiêu năng mác 200113,22m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính 1,6526tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính 2,7054tấn
17Thép lưới hầm465,61kg
18Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm2,016100m
19Bơm nước hố móng10ca
20Ca máy mở đường, máy đào 10ca
21Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 4,2012100m3
C Dẫn dòng thi công
1Đào xúc cuội sỏi14,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9048,56m3
3Đào đất móng đất cấp II16,2m3
4Phá dỡ đê quai dẫn dòng33,7m3
D Kênh đầu
1Đổ bê tông lót móng mác 1000,36m3
2Đổ bê tông thành kênh mác 2001,3m3
3Bê tông đáy kênh, mác 2000,74m3
4Ván khuôn thép kênh0,2417100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 0,1053tấn
6Khớp nối bi tum nhựa đường0,24m2
E Tràn xả thừa
1Đổ bê tông lót móng mác 1000,7m3
2Đổ bê tông thành tràn, mác 2001,19m3
3Bê tông đáy tràn, mác 2001,57m3
4Ván khuôn thép tràn0,292100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tràn, đường kính 0,1471tấn
F Tuyến kè bên tả từ cọc T1 - T2 ( H = 1.5M)
G Dẫn dòng thi công
1Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,0986100m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3306100m3
3Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,232100m3
H Kè bê tông cốt thép
1Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1394100m3
2Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,6617100m3
3Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối0,2436100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4988100m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5459100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1001,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20013,92m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè0,0928100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày 8,1m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè0,6876100m2
11Thi công dăm lọc0,0104100m3
12Khớp nối bao tải nhựa đường2,58m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,0406100m
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 0,2541tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 0,3667tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 0,2104tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 0,307tấn
18Ca bơm nước hố móng2Ca
I Kè bên hữu từ cọc H1-H6
J Dẫn dòng thi công
1Đào đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,647100m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1694100m3
3Phá dỡ đê quai dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,522100m3
K Kè bê tông cốt thép
1Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,7464100m3
2Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III3,6708100m3
3Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối1,5985100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,1192100m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,8965100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1008,18m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20091,35m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè0,609100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày 53,17m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép. Ván khuôn tường kè4,4111100m2
11Thi công dăm lọc0,0685100m3
12Khớp nối bao tải nhựa đường16,93m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,2664100m
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 1,6676tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 2,4061tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 1,3805tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 2,0142tấn
18Ca bơm nước hố móng10Ca
L Tuyến kè từ cọc C26 - C28
1Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,079100m3
2Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,428100m3
3Đào nền + móng kè, bằng máy đào 0,8m3, cuội sỏi suối0,265100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,712100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1001,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân cắm kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20016,63m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè0,1008100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày 11,84m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè0,8681100m2
10Thi công dăm lọc0,0227100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,0824100m
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 0,3158tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính 0,4691tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 0,3052tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính 0,4252tấn
M TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
N Tuyến kênh từ cọc C3-C26 (KT 40x40); L=359.51m
1Đào kênh mương, đất cấp II51,46m3
2Đào kênh mương, đất cấp III205,85m3
3Phá dỡ kênh bê tông cốt thép cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW53,06m3
4Đắp đất bờ kênh141,74m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 15023,84m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 15016,11m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh6,3539100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính 1,8781tấn
10Khớp nối bi tum nhựa đường8,47m2
O Tuyến kênh từ cọc C59-C118 (KT 40X40); L=332.3M
1Đào kênh mương, rộng 243,01m3
2Đào kênh mương, rộng 505,38m3
3Đắp đất bờ kênh513,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 26,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 15062,37m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 15042,15m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh16,6253100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính 4,9145tấn
9Khớp nối bi tum nhựa đường22,05m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2007,73m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4223tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,4306100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm đan138cái
P Tuyến kênh từ cọc 2-C175 (KT 40X40); L=332.3M
1Đào kênh mương, rộng 133,73m3
2Đào kênh mương, rộng 130,47m3
3Đắp đất bờ kênh473,91m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 15051,85m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 15035,04m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh13,8208100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính 4,0855tấn
9Khớp nối bi tum nhựa đường18,35m2
Q Cầu máng từ cọc C118-CỌC 2, L=26.72M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III14,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đào cuội sỏi24,6m3
4Đắp đất nền móng công trình29,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ + mũ mố, chiều rộng 9,14m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ0,0731100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép 0,2514tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 2000,58m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụ0,1926100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2483tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân máng, đá 1x2, mác 2006,05m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân máng0,6881100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép thân máng, đường kính cốt thép 0,3373tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép thân máng, đường kính cốt thép 0,2836tấn
R Bậc nước Z=0.5M Tại cọc C59, C78, C113, C149
1Đào móng bằng thủ công, rộng 25,27m3
2Đắp đất nền móng công trình16,56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,77m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 2001,97m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 2002,97m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bậc nước0,526100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2344tấn
S Bậc nước Z=1M Tại cọc C96
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,84m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 3,91m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,2m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2000,538m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 2000,81m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước0,1441100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 0,07tấn
T Bậc nước Z=0.7M Tại cọc C160
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,65m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,19m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2000,512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 2000,77m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước0,1353100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 0,0573tấn
U Tiểu câu chia nước tại các cọc C18, C32, C35, C40, C50, C68, C79, C90, C133, C151, C168
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,5m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 3,1m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,5m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 2002,5m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 2001,5m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bậc nước0,29100m2
7Phai gỗ7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (số lượng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
4 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW2
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Cốp pha thép (m2) Cốp pha thép (m2)100
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->