Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:30:00 đến ngày 2021-07-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,723,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- - Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - kệ kính + gương | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo HSMT | 132,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 + 2 + 3 | Theo HSMT | 50,49 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 + 2 + 3 | Theo HSMT | 102,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 53,4072 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, VC các thiết bị vệ sinh và phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo HSMT | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 50,49 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,49 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSMT | 244,86 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 53,4072 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và thay thế các ô kính cửa sổ bị vỡ | Theo HSMT | 1 | t bộ |
| 16 | SX và LD vách ngăn bằng tấm Compac dày 12 ly (chi tiết theo BVTK bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo HSMT | 12 | tấm |
| 17 | Lắp đặt xí bệt liền khối | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Van xả tiểu nam | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt bàn chậu rửa gồm cả khung inox | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Vòi rửa sàn bằng inox | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Khóa nước tổng các khu vệ sinh từng tầng bằng nhựa | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Thay thế, đấu nối một số vị trí đường ống bị hỏng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đèn LED vuông gắn trần | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Dây điện đôi 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 32 | Dây điện đôi 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tháo dỡ và thay thế các khóa cửa chính phòng làm việc tầng 1 + 2 + 3, khóa loại GQ | Theo HSMT | 29 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSMT | 120,4604 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên tầng trên xuống | Theo HSMT | 4,4303 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 6,023 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm lại nền nhà khu vệ sinh các tầng 2 - 4 trước khi lát | Theo HSMT | 88,605 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 31,8554 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 88,605 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 101,286 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 69,084 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tầng 1 | Theo HSMT | 32,1716 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 6,1006 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm lại nền nhà khu vệ sinh các tầng 2 - 4 trước khi ốp | Theo HSMT | 17,052 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính 300x600mm, XM PCB40 (ốp gạch cao sát trần nhựa cao 3,0m) | Theo HSMT | 153,468 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSMT | 32,1716 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSMT | 11,52 | m2 |
| 15 | SX và LD vách ngăn tiểu bằng tấm compac dày 12ly KT450x1200 | Theo HSMT | 16 | tấm |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 22,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSMT | 44,55 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 11,2896 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính đục mờ dày 6,38ly | Theo HSMT | 27,75 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay hệ 55, cửa 1 cánh mở quay | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 y | Theo HSMT | 16,8 | m2 |
| 22 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ hệ 55, cửa 1 cánh mở hất | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa để lắp bàn đá và sửa chữa | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng trên xuống | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 5 | m3 |
| 28 | Vòi rửa sàn bằng inox | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Khóa nước tổng vào các khu WC bằng nhựa | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Nắp đạy bồn cầu nhà vệ sinh | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Vòi xịt xí | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Bàn chậu rửa bằng đá granite và khung đỡ chậu bằng inox khu VS phòng chờ giáo viên | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại thiết bị) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi (lắp mới cho khu WC phòng chờ giáo viên) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 36 | Máng tiểu nam bằng inox | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Sửa chữa, thay thế một số đoạn ống nước và thiết bị điện bị hỏng | Theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSMT | 464,0194 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 23,201 | m3 |
| 40 | Lát nền, gạch 600x600mm | Theo HSMT | 464,0194 | m2 |
| 41 | Sửa chữa các ô kính bị hỏng và một số cửa bị cong vênh | Theo HSMT | 1 | t bộ |
| 42 | Thay thế và lắp mới Clemon cửa sổ (các cửa sổ phía sau) | Theo HSMT | 99 | bộ |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thang | Theo HSMT | 9,66 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo HSMT | 17,28 | m2 |
| 45 | Sơn lại tay vịn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 9,66 | 1m2 |
| 46 | Sơn lại lan can cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 17,28 | 1m2 |
| 47 | Sửa chữa các bậc bị hỏng | Theo HSMT | 1 | t bộ |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 12 | m |
| 49 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSMT | 3,08 | m2 |
| 50 | SX và LD cửa khung sắt bịt tôn | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách kính | Theo HSMT | 37,5 | m2 |
| 52 | Thay thế các đố khung nhôm cũ bằng đố khung nhôm hệ, tận dụng lại các ô kính cũ | Theo HSMT | 37,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính | Theo HSMT | 37,5 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can hành lang | Theo HSMT | 69,149 | m2 |
| 55 | Sơn lại lan can hành lang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 69,149 | 1m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 14,7731 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 169,4376 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Theo HSMT | 638,8882 | m2 |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng 2 xuống | Theo HSMT | 1,9174 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 3,2803 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 169,4376 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ | Theo HSMT | 14,7731 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 808,3258 | m2 |
| 64 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSMT | 2,4295 | m3 |
| 65 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSMT | 0,8735 | tấn |
| 66 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSMT | 1,4921 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSMT | 0,2474 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSMT | 9,4717 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSMT | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Vòi rửa sàn bằng inox | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Khóa nước phòng tắm bằng nhựa | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Nắp đạy bồn cầu nhà vệ sinh | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Thay thế, sửa chữa một số phụ kiện khác | Theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 577,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tạm tính tháo dỡ 5% diện tích gạch ốp cũ để sửa chữa đường ống và chống thấm) | Theo HSMT | 22,7664 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lót nền + gạch lát tầng 1 | Theo HSMT | 5,233 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các tầng trên | Theo HSMT | 69,7733 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 10,0208 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 18,5198 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo HSMT | 136,057 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,4886 | m3 |
| 15 | Lát nền nhà gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSMT | 104,6592 | m2 |
| 16 | Ốp tường, gạch 200x250mm | Theo HSMT | 22,7664 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 412,56 | m |
| 18 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSMT | 126,144 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 103,14 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 1,5471 | m3 |
| 21 | Thu dọn, vận chuyển đồ đạc phục vụ mặt bằng thi công, vận chuyển cửa đến kho quy định của nhà trường | Theo HSMT | 10 | công |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 103,14 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 103,14 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo HSMT | 80,64 | m2 |
| 25 | Phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay hệ 55, cửa 2 cánh mở quay | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly | Theo HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ hệ 2001, cửa 2 cánh mở trượt | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ và lắp đặt lại | Theo HSMT | 134,784 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 50,7709 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,7709 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- - Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1,0 kw | 1 |
| 9 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi