Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689577-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 18:29:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,085,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI
1 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 255,6702 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,1954 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4219 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,841 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1058 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7149 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,028 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,6176 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,7011 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,9774 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6398 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2234 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9975 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,7948 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 265,8005 m3
16 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1165 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2647 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3607 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,6939 tấn
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,5794 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8714 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60,787 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,0628 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3807 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2073 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0781 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8531 m3
29 SXLD lan can bằng inox 201 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 208,5056 KG
30 Sơn tĩnh điện cấu kiện inox lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 208,5056 Kg
31 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,1554 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7601 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,004 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4564 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9588 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,762 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,8407 m3
39 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,1325 m3
40 Láng tạo dốc ô văng dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,2 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 287,21 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 126,2595 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 92,615 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 447,9989 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 335,866 m2
46 Ốp bó bục giảng gạch men KT:210x600 vữa XM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,292 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,21 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 77,473 m
49 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32,8773 m3
50 Tôn cát nền bục giảng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,5947 m3
51 Lát nền, sàn gạch granits 600x600, XM PCB30 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 342,135 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 642,8004 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 646,729 m2
54 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3083 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3571 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1597 tấn
57 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0678 m3
58 Xây bậc thang bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,891 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,6354 m2
60 Lát đá granit bậc cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,604 m2
61 SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 117,0637 Kg
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,6354 m2
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1165 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2647 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1715 tấn
66 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,5794 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5757 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 62,4446 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9449 m3
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3437 100m2
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2751 tấn
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8225 m3
73 SXLD lan can bằng inox 201 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 178,6058 Kg
74 Sơn tĩnh điện cấu kiện inox lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 178,6058 Kg
75 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8799 100m2
77 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,8758 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0298 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,0383 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,3313 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,2863 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,2654 m3
83 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,7581 m3
84 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 387,58 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 154,915 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 89,47 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 422,658 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 336,5608 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,56 m
90 Ốp bó bục giảng gạch men KT:210x600 vữa XM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,3172 m2
91 Lát nền, sàn gạch granits 600x600, XM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 302,2607 m2
92 Lát đá granit mặt lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,594 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 630,6604 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 760,1286 m2
95 Thang găm tường lên mái fi20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
96 Lắp tôn cửa lên mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
97 Khóa cửa lên mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,3439 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,268 m3
100 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2033 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2426 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,2359 m3
103 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5434 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5434 tấn
105 Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 168,2162 1m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,0433 100m2
107 Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 173,864 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 173,864 m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,008 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
111 Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
112 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 quả
113 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 108 Bộ
114 SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
115 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 101,9288 m2
116 Trát móc nước sê nô mái, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 98,96 m
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 101,9288 m2
118 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.803,9346 Kg
119 Lát đá granit mặt bệ cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,4 m2
120 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53 m2
121 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 104,4 m2
122 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,4885 m2
123 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,5442 1m3
124 Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0021 1m3
125 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,6573 m3
126 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3112 100m2
127 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,3662 m3
128 Lát đá granit bậc tam cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,8408 m2
129 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,1479 m3
130 Xây hố ga bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2735 m3
131 Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,0375 m2
132 Trát tường trong thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,91 m2
133 Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,91 m2
134 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,0496 m3
135 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,9626 m2
136 Ốp thẻ bồn hoa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,6894 m2
137 Lát đá granit mặt bồn hoa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,0874 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,2732 m2
139 Tôn cát nền đường dốc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6278 m3
140 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3663 m3
141 Lát gạch lá dừa chống trơn KT20x20, VXM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,784 m2
142 GCLD lan can đường dốc bằng inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 42,669 Kg
143 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2553 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1974 100m2
145 Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,1686 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96 1cấu kiện
147 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,8689 m3
148 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1868 100m3
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,9615 100m2
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,9615 100m2
151 Lắp đặt bình bọt chữa cháy khí CO2-MT3: Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Binh
152 Lắp đặt bình chữa cháy MTFZ4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 Binh
153 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hộp
154 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
B SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất - Cấp đất IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3776 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6286 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3162 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,69 100m3
5 Công tạo mặt phẳng sân Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 công
6 Đắp cát nền sân bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,05 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 242,95 m3
8 Cắt, chèn khe sân bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.419,73 md
9 Đào móng băng - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 212,0633 1m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,518 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5085 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,9507 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60,4651 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,264 100m
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,1634 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32,2972 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5085 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1101 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7118 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,3906 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 94,7432 m3
22 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1732 100m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,5678 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,4677 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 41,7458 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 287,9796 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 312,235 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 892,96 m2
29 Kẻ phân vị lõm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 375,9 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 125,3 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.493,175 m2
C PHÁ DỠ
(NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + HÀNG RÀO)
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,64 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,08 m2
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 102,9701 m2
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 147,57 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0233 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,15 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,197 m3
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 110,232 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,2487 m3
10 Đào xúc đất - Cấp đất IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5704 100m3
11 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 182,9251 m3
12 Phá dỡ sênô mái + mái nhà đa năng khi thi công nhà lớp học (khối lượng quyết toán theo thực tế phá dỡ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 ht
D CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ tổng, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha - 75A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha - 32A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha - 20A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha - 6A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 3P +N, 25 Ampe bảo vệ ngăn mạch chống sét lan truyền Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 4 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
8 Thanh cái đồng 100A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
9 Phụ kiện lắp đặt khác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2
10 Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 3-5 automat Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 hộp
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
13 Hàng kẹp 1 pha Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần, tường 1x155w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
15 Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 bộ
16 Lắp đặt quạt trần, hộp số Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 10a-220v Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 2 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 hộp
22 Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện khác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 128 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 299 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 553 m
27 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 m
28 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 427 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 121 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 682 m
31 Lắp đặt hộp nối Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 25mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 51 m
33 Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
34 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lắp đặt tủ công tơ 3 pha Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
E HỆ THÔNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 237 m
3 Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
4 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 75 m
6 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,5 1m khoan
7 Hóa chất giảm điện trở đất GEM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bao
8 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cọc
9 Mối hàn nhiệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 mối
10 Kéo rải dây đồng chống dây đồng trần M25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 m
11 Đào đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18 1m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,18 100m3
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 1 bộ
2 Bộ chuyển mạch truy cập SWITCH 8-Port (Hãng tham khảo Cisco SF95D-08 8-Port) hoặc tương đương. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 320 m
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 160 m
6 Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện khác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2676288E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4535257E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->