Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:29:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,085,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 255,6702 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,1954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4219 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,841 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,028 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,6176 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,7011 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,9774 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9975 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,7948 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 265,8005 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2647 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3607 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6939 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,5794 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8714 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,787 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,0628 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3807 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8531 | m3 |
| 29 | SXLD lan can bằng inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208,5056 | KG |
| 30 | Sơn tĩnh điện cấu kiện inox lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208,5056 | Kg |
| 31 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1554 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7601 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,004 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4564 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9588 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,762 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,8407 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,1325 | m3 |
| 40 | Láng tạo dốc ô văng dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 287,21 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 126,2595 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,615 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 447,9989 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 335,866 | m2 |
| 46 | Ốp bó bục giảng gạch men KT:210x600 vữa XM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,292 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,21 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,473 | m |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,8773 | m3 |
| 50 | Tôn cát nền bục giảng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,5947 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granits 600x600, XM PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 342,135 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 642,8004 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 646,729 | m2 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3571 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1597 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0678 | m3 |
| 58 | Xây bậc thang bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,6354 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,604 | m2 |
| 61 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,0637 | Kg |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,6354 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2647 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1715 | tấn |
| 66 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,5794 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5757 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,4446 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9449 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2751 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8225 | m3 |
| 73 | SXLD lan can bằng inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 178,6058 | Kg |
| 74 | Sơn tĩnh điện cấu kiện inox lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 178,6058 | Kg |
| 75 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8799 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8758 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0298 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,0383 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3313 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,2863 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,2654 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,7581 | m3 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 387,58 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 154,915 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 89,47 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 422,658 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 336,5608 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,56 | m |
| 90 | Ốp bó bục giảng gạch men KT:210x600 vữa XM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,3172 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granits 600x600, XM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 302,2607 | m2 |
| 92 | Lát đá granit mặt lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,594 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 630,6604 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 760,1286 | m2 |
| 95 | Thang găm tường lên mái fi20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp tôn cửa lên mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Khóa cửa lên mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,3439 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,268 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2426 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2359 | m3 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5434 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5434 | tấn |
| 105 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168,2162 | 1m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,0433 | 100m2 |
| 107 | Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 173,864 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 173,864 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,008 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 113 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 108 | Bộ |
| 114 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,9288 | m2 |
| 116 | Trát móc nước sê nô mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,96 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,9288 | m2 |
| 118 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.803,9346 | Kg |
| 119 | Lát đá granit mặt bệ cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 120 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53 | m2 |
| 121 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,4 | m2 |
| 122 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,4885 | m2 |
| 123 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,5442 | 1m3 |
| 124 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0021 | 1m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,6573 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 127 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,3662 | m3 |
| 128 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,8408 | m2 |
| 129 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,1479 | m3 |
| 130 | Xây hố ga bằng gạch không nung mác 75, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2735 | m3 |
| 131 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,0375 | m2 |
| 132 | Trát tường trong thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,91 | m2 |
| 133 | Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,91 | m2 |
| 134 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,0496 | m3 |
| 135 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,9626 | m2 |
| 136 | Ốp thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,6894 | m2 |
| 137 | Lát đá granit mặt bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,0874 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,2732 | m2 |
| 139 | Tôn cát nền đường dốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6278 | m3 |
| 140 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3663 | m3 |
| 141 | Lát gạch lá dừa chống trơn KT20x20, VXM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,784 | m2 |
| 142 | GCLD lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,669 | Kg |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2553 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1686 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8689 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,9615 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,9615 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy khí CO2-MT3: | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Binh |
| 152 | Lắp đặt bình chữa cháy MTFZ4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Binh |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 154 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| B | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,69 | 100m3 |
| 5 | Công tạo mặt phẳng sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 6 | Đắp cát nền sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,05 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 242,95 | m3 |
| 8 | Cắt, chèn khe sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.419,73 | md |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 212,0633 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,9507 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,4651 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,1634 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,2972 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1101 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7118 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,3906 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,7432 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1732 | 100m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,5678 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,4677 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,7458 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 287,9796 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312,235 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 892,96 | m2 |
| 29 | Kẻ phân vị lõm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 375,9 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 125,3 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.493,175 | m2 |
| C | PHÁ DỠ (NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + HÀNG RÀO) |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 102,9701 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 147,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0233 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,15 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,197 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 110,232 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,2487 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182,9251 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sênô mái + mái nhà đa năng khi thi công nhà lớp học (khối lượng quyết toán theo thực tế phá dỡ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| D | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tổng, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha - 75A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha - 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha - 6A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 3P +N, 25 Ampe bảo vệ ngăn mạch chống sét lan truyền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 4 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | lô |
| 10 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 3-5 automat | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Hàng kẹp 1 pha | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần, tường 1x155w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần, hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 10a-220v | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 2 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 299 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 553 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 682 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 33 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| E | HỆ THÔNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 237 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 6 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,5 | 1m khoan |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 8 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 9 | Mối hàn nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống dây đồng trần M25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 11 | Đào đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Bộ chuyển mạch truy cập SWITCH 8-Port (Hãng tham khảo Cisco SF95D-08 8-Port) hoặc tương đương. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2676288E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4535257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi