Gói thầu: XL03: Thi công sửa chữa phòng khánh tiết Trụ sở Thanh tra Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ |
| Tên gói thầu | XL03: Thi công sửa chữa phòng khánh tiết Trụ sở Thanh tra Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:19:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thiết bị âm thanh vận chuyển về nơi tập kết trong phạm vi 30m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | tron goi |
| 2 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế hiện trạng về nơi tập kết trong phạm vi 30m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | toan bo |
| 3 | Tháo dỡ rèm cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung xương, vách gỗ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 103,362 | m2 |
| 5 | Phá dỡ trần thạch cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 82,2244 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 10,1039 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 10,1039 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 10,1039 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 10,1039 | m3 |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ họa tiết composit trống đồng, để tận dụng lại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | gói |
| 13 | MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm (bao gồm khung xương gỗ công nghiệp 60*25mm) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 100,362 | m2 |
| 14 | Lớp nilon tráng bạc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 100,362 | m2 |
| 15 | Thi công Lớp nan trang trí | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 54,4293 | m2 |
| 16 | Óp CNC bằng gỗ MDF phủ Verneer đột CNC | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2,425 | m2 |
| 17 | Sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện màu theo thiết kế vào bề mặt vách ốp gỗ veneer | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2,425 | m2 |
| 18 | Giấy dán tường nhập khẩu cao cấp lên vách gỗ, cột bằng hồ nước và keo dán chuyên dụng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 16,2023 | m2 |
| 19 | Thi công trần căng xuyên sáng có xuất xứ Châu Âu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 27,264 | m2 |
| 20 | Lắp đặt LED Strip CC6500K, 24VDC, 13WW.CRI>90, SCDM3, ZL-EP2Q60V24P13-CC65 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 272 | md |
| 21 | Bộ nguồn Nguồn LED Ltech Intelligent Driver LM-150-24-G1A2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 34 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 50 | m |
| 25 | Xương gài tấm, Xương nhôm , mạ anod | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 47 | md |
| 26 | Thép hộp 25x25x1.1mm gia cố cho ô đèn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 120 | md |
| 27 | Giá treo nguồn Bao gồm : Vloox 30x30, đế gỗ, tizen treo giá để nguồn, lắp đặt hoàn thiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2 | bộ |
| 28 | Bộ thu tín hiệu CV Wireless Receiving Controller T3-CV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | bộ |
| 29 | Điều kiển từ xa RF 2,4GHz Touch dimming remote control T1 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | bộ |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 56,8937 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 56,8937 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 56,8937 | m2 |
| 33 | Nẹp phào PU viền trần thạch cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 45,44 | md |
| 34 | Nẹp phào góc cổ trần gỗ tự nhiên tần bì bản 75mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 42,404 | m |
| 35 | Sơn PU màu theo thiết kế, nẹp chân tường, nẹp cổ trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 42,404 | m |
| 36 | Nẹp chân tường gỗ tự nhiên tần bì cao 90mm dày 12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 33,964 | m |
| 37 | Sơn PU màu theo thiết kế, nẹp chân tường, nẹp cổ trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 33,964 | m |
| 38 | Sàn gỗ được làm bằng gỗ công nghiệp dày 12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 81,303 | m2 |
| 39 | Thảm trang trí Chất liệu, kiểu dáng : thảm dệt có họa tiết hoa văn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 40 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sopha chủ tọa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2 | chiếc |
| 2 | Sopha chủ tọa và đại biểu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 12 | chiếc |
| 3 | Bàn trà chủ tọa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn trà đại biểu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 6 | chiếc |
| 5 | Bàn hoa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 2 | chiếc |
| 6 | Đèn chùm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4715335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.943067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công nội thất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.382.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.306.764.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi