Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:34:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,4573 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2375 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,6465 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2119 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 87,5413 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86,9071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cửa, mái tôn bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,025 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8227 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6515 | m3 |
| 16 | Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,2192 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh thanh hóa vào tường sử dụng keo dán | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9691 | m2 |
| 18 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,7344 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7805 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9837 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6341 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,286 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107,62 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,7467 | 10m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2346 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9242 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0359 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,2336 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,1626 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,667 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30%) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,9308 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70%) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 207,5052 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,9862 | m2 |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,9446 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,954 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 196,482 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 51 | Cửa cuốn liên doanh loại lam thoáng bằng nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 52 | Mô tơ + lưu điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Mặt + đế âm cài bảng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 30x20mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa âm nền bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1m3 |
| 68 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 69 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8163 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7364 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7364 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2118 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,275 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,91 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,2576 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,1676 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2684 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8982 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,5288 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3168 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5131 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 125 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9294 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2157 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3546 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2966 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,466 | m2 |
| 15 | Lát đá màu đen bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0347 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5518 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,8246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4424 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1394 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,2431 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8794 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3002 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,24 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,18 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 87,94 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 287,36 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,7862 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terazzo 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,862 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,048 | m2 |
| 34 | Hoa bê tông 200x200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 36 | Lan can kính cường lực | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,786 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,616 | 1m2 |
| 40 | Bạt mái xếp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,2872 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1981 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76,5008 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,1828 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3/7 nhóm 2) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3628 | m3 |
| 47 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79,594 | m2 |
| 54 | Gia công khung xương vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | tấn |
| 56 | Ốp tường tấm nhựa lam sóng vân gỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao giật cấp khung xương sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,4588 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách CNC, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 60 | Nẹp nhôm chữ T 14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 61 | Phào cổ trần vân gỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,26 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 200x200mm 18W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Đèn Led ánh sáng vàng khe trần thạch cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTU | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 76 | Điều Hòa 2 chiều âm trần DAIKIN 24000BTU | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Mặt + đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,3484 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,3484 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung xương vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng vách CNC, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 86 | Nẹp nhôm chữ T 14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 87 | Phào cổ trần vân gỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,9 | m |
| 88 | Bộ chữ Inox màu vàng "HUYỆN ỦY HÒA AN" | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Cáp LBB | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Tủ kỹ thuật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 94 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 99 | Sàn nhựa hèm khóa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,2504 | m2 |
| 100 | Gia công hệ khung xương vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách Aluminum dày 3mm màu đỏ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 105 | Ốp tường bằng vách gạch mát khung xuong hợp kim (bao gồm lắp dựng, hoàn thiện) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,437 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,0668 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,7148 | m2 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 111 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,458 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 91,02 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,478 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,1548 | m2 |
| 115 | Khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m |
| 116 | Cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m2 |
| 117 | Khóa cửa đi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao giật cấp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,2504 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 121 | Ốp tường bằng vách gạch mát khung xuong hợp kim (bao gồm lắp dựng, hoàn thiện) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,437 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,4072 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,596 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 128 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,458 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 91,02 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,478 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,1548 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,596 | m2 |
| 134 | Khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m |
| 135 | Cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m2 |
| 136 | Khóa cửa đi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 137 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ hệ thống điện hội trường (nhân công bậc 3/7 nhóm II) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 141 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132,232 | m2 |
| 142 | Phá dỡ granito | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 143 | Phá dỡ sàn gỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,5012 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,5936 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132,232 | m2 |
| 146 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,328 | m2 |
| 147 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,5012 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,5936 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm sàn 16A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 152 | Cáp LBB | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 153 | Tủ điện KT 300x300x150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện kỹ thuật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 156 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,645 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,402 | m3 |
| 164 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2706 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 184,98 | m2 |
| 166 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,6797 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m2 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7425 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3701 | m3 |
| 173 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,21 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch sika chống thấm nền WC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,6797 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,6697 | m2 |
| 176 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,334 | m2 |
| 177 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,5263 | m2 |
| 178 | Vách ngăn Compact dày 20mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,538 | m2 |
| 179 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6.38ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 180 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 181 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6.38ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4696 | 1m2 |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 187 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Đế âm + mặt che hạt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Mặt che aptomat | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 1101S-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 220 | Xi phông chậu rửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax LFV 1101S-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi hồ Inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 227 | Van phao điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Máy bơm Pentax | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3806 | 1m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | 100m3/1km |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 245 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9528 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,7984 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,7984 | m2 |
| 248 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7144 | m2 |
| 249 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 253 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | 1m3 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 255 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0976 | m3 |
| 256 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4781 | m3 |
| 257 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5757 | m3 |
| 258 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5757 | m3 |
| 259 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8918 | m2 |
| 263 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | 1m3 |
| 264 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 265 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4293 | m3 |
| 266 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9387 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 269 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 271 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 272 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8908 | m3 |
| 274 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4105 | tấn |
| 277 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 278 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6545 | m2 |
| 279 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,2945 | m2 |
| 281 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,1776 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,1776 | m2 |
| 283 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,5168 | m2 |
| 284 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,6768 | m2 |
| 285 | Lát nền, sàn tiết diện gạch thảm 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 287 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 288 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp +mặt đế âm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Trần nhôm khung xương (bao gồm công hoàn thiện+ khung xương) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5224 | m2 |
| C | NHÀ ĂN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6754 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,358 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9301 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,866 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7101 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 12 | Máng tôn thu nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,68 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,682 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi