Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690116-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210674505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc dự án GPMB mở rộng bãi thải Nam phục vụ đổ thải đất đá và mở rộng sân than (giai đoạn 1,2) Công ty than Khánh Hòa - VVMI
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:15:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,106,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp III 32,765 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô đất cấp III 32,765 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV 0,3756 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô đất cấp IV 0,3756 100m3
5 Đào cấp đường đất cấp III 6,0859 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp Cấp đất III 4,8687 100m3
7 Vận chuyển đất đào không đủ điều kiện đắp bằng ô tô Cấp đất III 1,2172 100m3
8 Đào nền đường Cấp đất I 56,0635 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cấp đất I 56,0635 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 23,6108 100m3
11 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 97,4108 100m3
12 Đất đắp đến chân công trình 6.891,6432 m3
B Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước Cấp đất III 1,5876 m3
2 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp bằng ô tô tự Cấp đất III 1,5876 100m3
3 Đào rãnh thoát nước Cấp đất IV 0,0988 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IV 0,0988 100m3
C Mặt đường
1 Đào khuôn đường Cấp đất III 16,9542 100m3
2 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp bằng ô tô tự đổ Cấp đất III 9,5934 100m3
3 Đào khuôn đường Cấp đất IV 0,3412 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp bằng ô tô tự đổ Cấp đất IV 0,3412 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 9,1126 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 151,88 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 50,6257 100m2
8 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 1.265,64 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông 4,6031 100m2
10 Cắt khe 207,137 10m
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường 25,3093 100m2
D Công trình phòng hộ
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 131 cái
2 SX cột và biền báo biển tam giác cạnh 90cm 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn 2 cái
E Dọn dẹp mặt bằng
1 Phá dỡ tường rào,nhà gạch 293,22 m3
2 Phá dỡ Kết cấu bê tông 143,48 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 436,7 m3
F Cống ngang
1 Đào móng băng Cấp đất III 1,93 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,9 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III 0,913 100m3
4 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 32,24 m3
5 Xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu bằng đá hộc, vữa XM M100 13,12 m3
6 Xây gia cố sân cống thượng, hạ lưu bằng đá hộc, vữa XM M75 14,72 m3
7 Đệm móng thân cống bằng đá dăm 5,33 m3
8 Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2 16,53 m3
9 Ván khuôn móng cống 0,2254 100m2
10 Lắp đặt ống cống 35 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm 32 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.188E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->