Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở khu dân cư Chù Phố Cũ, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở khu dân cư Chù Phố Cũ, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:15:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,945,028,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Kè bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công các hạng mục đường lên, sân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 1.620,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 3.230,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | 831,22 | m3 | |
| 4 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | 368,28 | m3 | |
| 5 | Đắp trả hố móng cao trên 6m, độ chặt K>=90 | 2.708,97 | m3 | |
| 6 | Đắp trả hố móng cao dưới 6m, độ chặt K>=90 | 3.149,07 | m3 | |
| 7 | Đắp đất vỗ mặt mái taluy, chiều dày lớp đắp 30cm, độ chặt K>=90 | 404,2 | m3 | |
| B | Kè chắn đất | |||
| 1 | BTXM móng kè, mác 200, đá 2x4 | 888,26 | m3 | |
| 2 | BTXM thân kè, mác 200, đá 2x4 | 1.327,62 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, thân kè | 2.774,85 | m2 | |
| 4 | Bê tông dầm mái taluy đá 1x2 mác 200 | 78,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm mái taluy | 632,53 | m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm mái taluy d | 1.180,51 | kg | |
| 7 | Cốt thép dầm mái taluy 10| 6.516,16 | kg | | |
| 8 | Bê tông ốp mái taluy đá 1x2, mác 200 | 202,1 | m3 | |
| 9 | Cốt thép gia cố mái taluy d | 9.975,63 | kg | |
| 10 | Ống thoát nước thân kè, PVC D60mm | 324,43 | m | |
| 11 | Ống thoát nước mái kè, PVC D42mm | 62,25 | m | |
| 12 | Khe phòng lún | 185,46 | m2 | |
| 13 | Cốt thép chân cột lan can đỉnh mái ta luy d | 91,16 | kg | |
| 14 | Thép lan can đỉnh mái ta luy | 3.316,74 | kg | |
| 15 | Lắp dựng lan can đỉnh mái ta luy | 190,8 | m2 | |
| 16 | Bu lông M16x100mm lan can đỉnh mái ta luy | 424 | cái | |
| 17 | Quả cầu đỉnh cột lan can đỉnh mái ta luy | 106 | cái | |
| 18 | Sơn tay vịn, lan can đỉnh mái ta luy (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 277,19 | m2 | |
| C | Bậc lên xuống + sân nền | |||
| 1 | Đào móng bậc, đất cấp 3 | 292,97 | m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu độ chặt K>=90 | 450,51 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm mác 200 đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm bậc d | 44,31 | kg | |
| 5 | Cốt thép dầm bậc 10| 212,57 | kg | | |
| 6 | Ván khuôn dầm bậc | 25,2 | m2 | |
| 7 | Cốt thép bản thang d | 717,6 | kg | |
| 8 | BTCT bản thang mác 200, đá 1x2 dày 15cm | 22 | m3 | |
| 9 | Xây bậc gạch không nung VXM mác 50 | 6,3 | m3 | |
| 10 | Láng mặt bậc, chiếu nghỉ, VXM mác 75, dày 2cm | 108,87 | m2 | |
| 11 | Trát cổ bậc VXM mác 75, dày 2cm | 47,25 | m2 | |
| 12 | Bê tông xi măng bậc lên xuống mác 200, đá 2x4 | 70,66 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường bậc lên xuống | 360,39 | m2 | |
| 14 | Cốt thép chân cột lan can d | 14,62 | kg | |
| 15 | Gia công thép lan can | 674,82 | kg | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 41,24 | m2 | |
| 17 | Bu lông M16x100mm lan can bậc lên xuống | 68 | cái | |
| 18 | Quả cầu đỉnh cột lan can | 17 | cái | |
| 19 | Sơn lan can, tay vịn | 38 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền sân mác 200, đá 1x2, dày 15cm | 37,29 | m3 | |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | 26,3 | m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt K>=90 | 13,9 | m3 | |
| 3 | BTXM móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 2,42 | m3 | |
| 4 | BTXM thành rãnh đá 1x2, mác 200 | 2,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 48,3 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | 2,07 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 515,43 | kg | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 10,35 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 23 | cái | |
| E | Kết cấu chống vách hố móng | |||
| 1 | Gia công hệ thống chống vách (luân chuyển với khối lượng 3 khoang) | 16.295,7 | kg | |
| 2 | Ván khuôn thép, cột chống | 1.120 | m2 | |
| F | Đường quản lý, vận hành chân kè | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | 31,54 | m3 | |
| 2 | BTXM mặt đường mác 200, đá 2x4 | 42,05 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 20,89 | m2 | |
| G | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Kè bê tông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công các hạng mục đường lên, sân | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đào | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi