Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582887-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:56:00 đến ngày 2021-07-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,104,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo TKTC được duyệt 76,5755 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 6,8918 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 22,5842 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKTC được duyệt 37,2782 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 1,0217 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo TKTC được duyệt 77,9761 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 2,1725 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKTC được duyệt 0,2686 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKTC được duyệt 3,1854 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKTC được duyệt 1,6276 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 43,2624 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTC được duyệt 2,3274 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,7367 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,3472 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 3,1558 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 27,0299 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 83,1146 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTC được duyệt 8,8455 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 0,9621 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 0,9621 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 0,9621 100m3/1km
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo TKTC được duyệt 51,5193 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TKTC được duyệt 34,5555 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTC được duyệt 1,2478 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKTC được duyệt 0,2382 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKTC được duyệt 0,0895 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKTC được duyệt 34 cái
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 3,086 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTC được duyệt 0,3885 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,2451 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 27,6294 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 4,2955 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,5974 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,1265 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 3,0394 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 55,2956 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTC được duyệt 7,495 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,4923 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 5,5785 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 6,4591 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 125,0401 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKTC được duyệt 10,403 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 9,3788 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 2,369 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKTC được duyệt 0,111 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,2454 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,0993 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 148,6343 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 43,6835 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 34,6267 m3
51 Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 3,9732 m3
52 Bê tông bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TKTC được duyệt 4,1701 m3
53 Tôn cát bục giảng Theo TKTC được duyệt 9,6646 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 0,9108 m3
55 Gia công xà gồ thép Theo TKTC được duyệt 3,1845 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKTC được duyệt 3,1845 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 270,304 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKTC được duyệt 6,7463 100m2
59 Tôn úp nóc Theo TKTC được duyệt 98,8 m
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKTC được duyệt 18,2928 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKTC được duyệt 2,4835 m3
62 Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300m2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 8,2784 m2
63 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo TKTC được duyệt 1.054,6076 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TKTC được duyệt 27,4896 m2
65 Dán chân tường, gạch 60x240mm Theo TKTC được duyệt 44,5005 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 697,9541 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 1.389,002 m2
68 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 93,3504 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 374,7076 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 1.144,321 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 174,396 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 185,29 m
73 Đắp đầu cột ; chân cột Theo TKTC được duyệt 50 công
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 22,1954 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 988,9612 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 2.840,2694 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKTC được duyệt 10,4453 100m2
78 Trụ cầu thang (bao gồm công lắp đặt) Theo TKTC được duyệt 1 cái
79 Lan can cầu thang (bao gồm công lắp đặt) Theo TKTC được duyệt 9,58 md
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKTC được duyệt 1,5881 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 57,8028 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKTC được duyệt 90,72 m2
83 Sản xuất lan can ống thép sơn tĩnh điện theo thiết kế Theo TKTC được duyệt 67,14 md
84 Lắp dựng lan can sắt Theo TKTC được duyệt 54,252 m2
85 Bảng từ chống lóa (KT 3x1,3m) Theo TKTC được duyệt 10 bộ
86 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly Theo TKTC được duyệt 64,8 m2
87 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly Theo TKTC được duyệt 10,044 m2
88 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly Theo TKTC được duyệt 90,72 m2
89 Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo TKTC được duyệt 6,4 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKTC được duyệt 165,564 m2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKTC được duyệt 6,4 m2
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKTC được duyệt 12,66 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 25,32 m3
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 0,1007 100m2
95 Cắt khe co sân bê tông Theo TKTC được duyệt 8,574 10m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo TKTC được duyệt 0,7 100 m
97 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Theo TKTC được duyệt 14 cái
98 Tê nhựa fi 25 Theo TKTC được duyệt 1 cái
99 Rắc co HDPE D25 Theo TKTC được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt van khoá D25mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
102 Van phao tự ngắt Theo TKTC được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKTC được duyệt 1 bể
104 Bơm nước + phụ kiện Theo TKTC được duyệt 1 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo TKTC được duyệt 0,56 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo TKTC được duyệt 0,03 100m
107 Tê nhựa fi 76 Theo TKTC được duyệt 22 cái
108 Cút góc nhựa fi 76 Theo TKTC được duyệt 16 cái
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo TKTC được duyệt 4 cái
110 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Theo TKTC được duyệt 20 cái
111 Chếch nhựa fi 76 Theo TKTC được duyệt 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo TKTC được duyệt 2 cái
113 Cút góc nhựa PVC fi 34 Theo TKTC được duyệt 6 cái
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 7,5 1m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKTC được duyệt 7,5 m3
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo TKTC được duyệt 0,14 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKTC được duyệt 0,42 100m
118 Tê nhựa fi 50 Theo TKTC được duyệt 2 cái
119 Tê nhựa fi 25 Theo TKTC được duyệt 18 cái
120 Cút góc fi 50 Theo TKTC được duyệt 4 cái
121 Cút góc nhự fi 25 Theo TKTC được duyệt 8 cái
122 Chếch nhựa fi 50 Theo TKTC được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Theo TKTC được duyệt 4 cái
125 Lắp đặt van ren PPR - Đường kính50mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
126 Rắc co fi 50 Theo TKTC được duyệt 1 cái
127 Lắp đặt van khoá PPR D25mm Theo TKTC được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50/25 Theo TKTC được duyệt 1 cái
129 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 Theo TKTC được duyệt 2 cái
130 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo TKTC được duyệt 20 cái
131 Kép đồng fi 25 Theo TKTC được duyệt 8 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo TKTC được duyệt 16 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKTC được duyệt 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKTC được duyệt 4 bộ
135 Xifon chậu rửa Theo TKTC được duyệt 4 bộ
136 Dây cấp chậu rửa Theo TKTC được duyệt 4 bộ
137 Tủ để bình chữa cháy Theo TKTC được duyệt 4 cái
138 Bình chữa cháy MFZL4 Theo TKTC được duyệt 8 bình
139 Bình chữa cháy MT3 Theo TKTC được duyệt 4 bình
140 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo TKTC được duyệt 2 bộ
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 3,813 1m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKTC được duyệt 0,2746 m3
143 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 0,0067 100m2
144 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKTC được duyệt 0,9363 m3
145 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKTC được duyệt 0,1804 m3
146 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTC được duyệt 0,0221 100m2
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKTC được duyệt 5,106 m2
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTC được duyệt 0,1757 m3
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKTC được duyệt 0,0227 100m2
150 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKTC được duyệt 0,0115 tấn
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKTC được duyệt 3 1cấu kiện
152 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKTC được duyệt 29,68 1m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKTC được duyệt 29,68 m3
154 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TKTC được duyệt 14 cọc
155 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo TKTC được duyệt 62 m
156 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo TKTC được duyệt 45,0492 kg
157 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKTC được duyệt 130 m
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 4,082 1m2
159 Kẹp tiếp địa Theo TKTC được duyệt 3 bộ
160 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKTC được duyệt 4 cái
161 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKTC được duyệt 4 cái
162 Quả cầu sứ Theo TKTC được duyệt 4 quả
163 Đo điện trở Theo TKTC được duyệt 1 điểm
164 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKTC được duyệt 90 bộ
165 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKTC được duyệt 4 bộ
166 Lắp đặt đèn Led 300x300 Theo TKTC được duyệt 15 bộ
167 Lắp đặt quạt thông gió KOMASU KM40T -95W Theo TKTC được duyệt 8 cái
168 Lắp đặt quạt trần Theo TKTC được duyệt 60 cái
169 Móc treo quạt trần Theo TKTC được duyệt 60 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKTC được duyệt 7 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKTC được duyệt 4 cái
172 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKTC được duyệt 10 cái
173 Công tắc 2 chiều Theo TKTC được duyệt 2 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKTC được duyệt 36 cái
175 Ổ cắm âm sàn Theo TKTC được duyệt 16 cái
176 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Theo TKTC được duyệt 10 cái
177 Tủ điện 600*400*200 Theo TKTC được duyệt 1 cái
178 Tủ điện 300*200*150 Theo TKTC được duyệt 1 cái
179 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A Theo TKTC được duyệt 1 cái
180 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A Theo TKTC được duyệt 2 cái
181 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TKTC được duyệt 10 cái
182 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKTC được duyệt 32 cái
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKTC được duyệt 1.590 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKTC được duyệt 390 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKTC được duyệt 90 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKTC được duyệt 20 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKTC được duyệt 50 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TKTC được duyệt 5 m
189 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo TKTC được duyệt 100 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo TKTC được duyệt 1.390 m
191 Hộp nối Theo TKTC được duyệt 6 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.575.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->