Gói thầu: Thi công tu sửa kè Yên Sơn đoạn K10+500-K11+000 đê hữu Lục Nam huyện Lục Nam.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Thi công tu sửa kè Yên Sơn đoạn K10+500-K11+000 đê hữu Lục Nam huyện Lục Nam. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 07:22:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phát quang mái mái kè tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,45 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc mái kè cũ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV (Mã vận dụng để bóc mái kè cũ, tính tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,256 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy ủi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8896 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4552 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy ủi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1834 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Bỏ vật liệu đá hộc) tận dụng đá tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,17 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 (Mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,77 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180,61 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2345 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7554 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,6782 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Chỉ tính vật liệu và nhân công, bỏ máy thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6078 | 100m3 |
| 15 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (phần tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,03 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 665,93 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12407E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (tu sửa hoặc làm mới hệ thống kè đá hộc trên hệ thống đê từ cấp V trở lên (Phân cấp đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT)). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,20 tỷ đồng: + Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện). * Tất cả các tài liệu chứng minh đi kèm phải được công chứng hoặc được chứng thực hợp lệ. Bên mời thầu có thể yêu cầu xuất trình bản gốc nếu thấy cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi