Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690083-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 06:35:00 đến ngày 2021-07-06 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1+ Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64511m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m3
3Đào móng băng, đất cấp III (TC 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43081m3
4Đào móng bằng máy -đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0642m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0113m3
7Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3473m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7744tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6066100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4235m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6619100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5818tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5215tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1345m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2832m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1376100m3
20Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,306m3
21Đắp cát bục giảng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4327m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,095m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,255m2
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1968m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8427m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5096100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7624m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,805100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4763tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9426m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1292100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2676tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656tấn
19Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3063m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0646100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8905tấn
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8543m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,9065m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4504m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8961m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108m3
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,962tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,962tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,26981m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8998100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V62,86m
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,182m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,182m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4965m3
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V642,6286m2
40Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1952m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,8302m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V539,418m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,8583m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
46Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3474m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V414,593m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,8031m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V148,8248m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,1752m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trát tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,164m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,22m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,78m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V928,4654m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,8136m2
56Sản xuất lan can bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V67,9941kg
57Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
58Sản xuất lan can bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V404,3968kg
59Lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V49,266m2
60Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
61Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
62Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,564m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,564m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6133tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,72031m2
68Bảnh từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4878100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,17651m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6021m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3155m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5008m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0333m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,72m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,87m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8954m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1301cấu kiện
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,081m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,70041m2
7Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
11Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn compactMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt Tủ điện 600x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V860m
22Đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
F PHÒNG CHÁY
1Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4631m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68641m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6186m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0992m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5051m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7361m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,1904m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4211m3
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8095m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0109m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
27Gia công litô thép hộp 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
29Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1909m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8274m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1972m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,937m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4062m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,12m
36Chữ mica tên biển hiệu trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,5404m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
39Sơn tĩnh điện cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V170,7kg
40Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Khuy + then + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8772100m2
H SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,7018100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cư ly trung bình 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,672100m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,5611m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,48m2
I Sân vườn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V73,68m3
2Đào xúc phế thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7368100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7368100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,84m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,68m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47210m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,75031m3
8Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16721m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3965m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7134m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2927m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2204m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,66m2
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,5149m3
21Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,11741m3
22Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647100m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6984m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5656m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1268m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7704m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3428100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4293tấn
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,4262m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9456m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,5m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2763m2
34Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,12m
35Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V289,7763m2
37Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,60491m3
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0042m3
39Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3693m3
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4062m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3008m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,176m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7286m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3976tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3973100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V711cấu kiện
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V365,5285m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V259,526m2
4Tháo dỡ cửa bằngMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0132m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,7687m3
7Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại trong cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V90,9383m3
8Đào xúc nền nhà đến cos sânMô tả kỹ thuật theo chương V2,3097100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3097100m3
10Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,6845m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,8858m3
13Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại trong cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6844m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1+ Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
9 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
12 Máy nén khí Vận hành tốt1
13 Cần cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->