Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689921-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210683426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 05:34:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,973,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỚ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V240,18m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7205tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,791m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,3317m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V55,0726m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4331100m3
B SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,732100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,732100m3
5Đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
6Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5410m
C RÃNH NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,56831m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1949m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6657m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2688m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,288m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7755m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4348tấn
10Lắp đặt cống D600 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
12Vận chuyển đất, cự ly trung bình 20mMô tả kỹ thuật theo chương V35,6783m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7899100m3
D BỒN CÂY + TƯỜNG CHẮN + KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8627100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,30661m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,087m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0088m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0293100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8334100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8972m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5218m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1078m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5408m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6368m2
E PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7478100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,41981m3
3Đào móng băng, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,858m3
4Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4362m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3067m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9862100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5366tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6013m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3514m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5684m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
14lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1704tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0516m3
16Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4035100m3
17Đắp đất nền, sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0409100m3
18Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III (Đắt đào về đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1427m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,139m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,187m2
F THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3869m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7846100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3345tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1178tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8031m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5894tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4264tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9877tấn
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9898m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7222100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8811tấn
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
16Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6964m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8639m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2966m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8697m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9857m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8147m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3645100m2
36Úp góc, úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V50md
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V492,0522m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4704m2
40Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,4704m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V94,162m2
42Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2357m3
43Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1536m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,808m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,866m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,359m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,504m2
48Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,51m2
49Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V672,23m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
51Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính hệ 55 mở xoay 2 cánh, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
52Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính hệ 55 mở xoay 1 cánh, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,36m2
53Sản xuất cửa sổ mở xoay nhôm kính hệ 55, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
54Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính hệ 55, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
55Sản xuất vách nhôm kính hệ 55, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
56Chênh giá kính 6.38mm so với kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V93,4m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,761m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
62Sản xuất, lắp dựng lan can+ vách ngăn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V704,4kg
63Thưng kính + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,4881m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,38m
66Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,7m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6m
68Sản xuất - Sơn - lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,89m
69Đắp trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Đắp gờ trang trí lan can trục AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Đắp trang trí chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đắp trang trí đỉnh cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.172,21m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,546m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,1361m3
76Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
77Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4025m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
80Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0645m3
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
82ống nhựa D90 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V6m
83Chếch D90 TPMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng KT: 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
24Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
25Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Tủ điện phòng chứa 4-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
27Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H CHỐNG SÉT
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
8Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
10Chân bật D12Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
29Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2Ống ga bảo ôn điều hòa d6.4/d9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Ống ga bảo ôn điều hòa d6.4/d12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V20n
4Điều hòa 1 chiều treo tường 9000BTU Daikin Inverter hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU aikin Inverter hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
8Bộ ty treo + cùm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy ủi Vận hành tốt1
4 Máy lu Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
12 Máy hàn Vận hành tốt2
13 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
14 Máy nén khí Vận hành tốt1
15 Cần cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->