Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 05:34:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỚ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,791 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3317 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0726 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4331 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 10m |
| C | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5683 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1949 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6657 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2688 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,288 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7755 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cống D600 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly trung bình 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6783 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100m3 |
| D | BỒN CÂY + TƯỜNG CHẮN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3066 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,087 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0088 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8972 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5218 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1078 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5408 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6368 | m2 |
| E | PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4198 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,858 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4362 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6013 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3514 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5684 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 14 | lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0516 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền, sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III (Đắt đào về đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1427 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,139 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,187 | m2 |
| F | THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3869 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7846 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5894 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9877 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7222 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8811 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1798 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6964 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8639 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2966 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8697 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9857 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8147 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3645 | 100m2 |
| 36 | Úp góc, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,0522 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4704 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4704 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,162 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2357 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1536 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,808 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,866 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,359 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,504 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,51 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,23 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính hệ 55 mở xoay 2 cánh, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính hệ 55 mở xoay 1 cánh, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở xoay nhôm kính hệ 55, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính hệ 55, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách nhôm kính hệ 55, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 56 | Chênh giá kính 6.38mm so với kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng lan can+ vách ngăn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,4 | kg |
| 63 | Thưng kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,488 | 1m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,38 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 68 | Sản xuất - Sơn - lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m |
| 69 | Đắp trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Đắp gờ trang trí lan can trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Đắp trang trí chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đắp trang trí đỉnh cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,21 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,546 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0645 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 82 | ống nhựa D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 83 | Chếch D90 TP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 25 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Tủ điện phòng chứa 4-12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 27 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 10 | Chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 29 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 2 | Ống ga bảo ôn điều hòa d6.4/d9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Ống ga bảo ôn điều hòa d6.4/d12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | n |
| 4 | Điều hòa 1 chiều treo tường 9000BTU Daikin Inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU aikin Inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Bộ ty treo + cùm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi