Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 01:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,733,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ( XD) | |||
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M250, dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 202,9 | m3 |
| 2 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 325,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 225 | cái |
| 4 | Bêtông trụ tiêu M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 5 | Thép tròn trụ tiêu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 108 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ tiêu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1.002,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn trụ tiêu | Theo chỉ dẫn KT | 75,6 | m2 |
| 8 | Sơn trụ tiêu 3 nước (trắng, đỏ) | Theo chỉ dẫn KT | 75,6 | m2 |
| 9 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Theo chỉ dẫn KT | 13.651,4 | kg |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn KT | 442,9 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng mái kè | Theo chỉ dẫn KT | 3.250,6 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2.173,7 | m3 |
| 13 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 448 | rọ |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 10.861,3 | m3 |
| 15 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 556,7 | m3 |
| 16 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 768,6 | m3 |
| 17 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 518,1 | m3 |
| 18 | Hổn hợp dăm cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 1.005,5 | m3 |
| 19 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 21.234,5 | m2 |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 147,1 | m2 |
| 21 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 2.507,6 | m2 |
| 22 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 3.925 | cọc |
| 23 | Đào bụi tre có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 102 | bụi |
| 24 | Đào gốc cây có đường kính >60cm, bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 263 | bụi |
| 25 | Đào phong hóa bằng thủ công, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 107,07 | m3 |
| 26 | Đào phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 249,83 | m3 |
| 27 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 358,5 | m3 |
| 28 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 2.970,5 | m3 |
| 29 | Đất đào bằng máy đào 0,4m3 kết hợp sà lan, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 11,9 | m3 |
| 30 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 289,74 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.523,96 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 1.309,422 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+58,8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,45 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 6 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,51 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 8 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,5 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Theo chỉ dẫn KT | 1 | T.bộ |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 26,03 | kg |
| 12 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 29,67 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,08 | kg |
| 14 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 32 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 13,05 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 31,85 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 7,46 | m3 |
| 23 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 25 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 11,18 | m2 |
| 26 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 27 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,51 | m3 |
| 28 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 22,581 | m3 |
| 29 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 52,689 | m3 |
| 30 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 66,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+138,8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 12,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 6 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 8 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,42 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Theo chỉ dẫn KT | 1 | T.bộ |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 31,44 | kg |
| 12 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 39,9 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,08 | kg |
| 14 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 32 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 14,19 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 28,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 13,01 | m3 |
| 23 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 25 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m2 |
| 26 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 27 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m3 |
| 28 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 22,68 | m3 |
| 29 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 52,92 | m3 |
| 30 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,09 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 75,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+191,6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 11,76 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,04 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,61 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 6 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 8 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 7,21 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Theo chỉ dẫn KT | 1 | T.bộ |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 29,32 | kg |
| 12 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 38,89 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,08 | kg |
| 14 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 32 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 14,19 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 30,45 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,71 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 11,34 | m3 |
| 23 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 25 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,16 | m2 |
| 26 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 27 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,44 | m3 |
| 28 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 19,866 | m3 |
| 29 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 46,354 | m3 |
| 30 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 59,53 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+272,9 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 11,76 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,52 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,29 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 29,02 | kg |
| 8 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 37,18 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,69 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 16,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m2 |
| 12 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 4,57 | m3 |
| 15 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 16 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,08 | m2 |
| 18 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 19 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | m3 |
| 20 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 18,789 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 43,841 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 62,63 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+385,1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,57 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,61 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 6 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,79 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 8 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,8 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Theo chỉ dẫn KT | 1 | T.bộ |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 31,6 | kg |
| 12 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 41 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,08 | kg |
| 14 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 32 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 13,03 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 27,18 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,02 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m3 |
| 23 | Đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 25 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,72 | m2 |
| 26 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 27 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 28 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 14,334 | m3 |
| 29 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 33,446 | m3 |
| 30 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,05 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 47,78 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+708,3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 5 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 3,41 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 5,82 | m2 |
| 8 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 6,35 | m3 |
| 9 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,63 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+138,8 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,18 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,81 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,67 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 212,88 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 139,68 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 37,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 33,9 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 46,84 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 36,32 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 14,04 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 8,9 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 39,1 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+191,6 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,17 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,23 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 27,26 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 40,82 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 36,58 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 11,16 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,3 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+277,9 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,89 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,03 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 194,12 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 34,46 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 17,1 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 36,29 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 20,16 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 14,9 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 19,1 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+358,1 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,99 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,45 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 27,26 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 6,3 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 36,62 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 38,59 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 12,24 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 13,9 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+473 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,17 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 27,26 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 40,97 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 32,44 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 11,9 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 11,2 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+530 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 10,19 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,46 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 282,35 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 169,4 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 47,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 42,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 50,26 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 31,14 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 17,28 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 31,32 | m3 |
| 32 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 21,46 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+594 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,53 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,82 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 173,02 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,86 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,68 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 25,38 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 34,6 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 24,12 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 17,4 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,8 | m3 |
| 32 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 3,42 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+698,1 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,17 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 27,26 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 61,63 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 44,86 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 25,2 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 15 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+781,8 | |||
| 1 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,17 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 6 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,7 | m3 |
| 9 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105,84 | kg |
| 10 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,12 | kg |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,58 | kg |
| 13 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 14 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,02 | kg |
| 15 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 8,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 27,26 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 0,88 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 25,4 | m2 |
| 22 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,1 | m3 |
| 23 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 69,26 | m3 |
| 24 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 46,08 | m2 |
| 25 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn KT | 63,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,4 | m |
| 29 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 30 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 8,6 | m3 |
| 31 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 17,3 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+231,6 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+345,1 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+434,2 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+550,5 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+638,2 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+747,3 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+836 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,614 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | kg |
| 5 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 1 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 6,85 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 10,15 | m2 |
| 11 | Cọc tre L=3m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cọc |
| 12 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: XỬ LÝ BẾN NƯỚC TẠI CỔNG LÀNG PHÚ LỄ | |||
| 1 | Bêtông tấm đan lát M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| 2 | Bêtông đổ bù M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bêtông đỉnh kè M250, dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 4 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 164,9 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 82,272 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn KT | 5,2 | m2 |
| 7 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | m3 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 7 | rọ |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Theo chỉ dẫn KT | 161,6 | m3 |
| 10 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 44,3 | m3 |
| 11 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 327,3 | m2 |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | m2 |
| 13 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 19,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 99,75 | m2 |
| 15 | Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m3 |
| 16 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m3 |
| 17 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| Z | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: Đê; kè gia cố đá hộc; cống, bến, đá đổ, rọ đá, mặt đê, đào đắp đất
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi