Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689926-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210543006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 01:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,733,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ( XD)
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ
1 Bêtông đỉnh kè M250, dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 202,9 m3
2 Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 325,1 m3
3 Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn KT 225 cái
4 Bêtông trụ tiêu M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,88 m3
5 Thép tròn trụ tiêu Fi Theo chỉ dẫn KT 108 kg
6 Thép tròn trụ tiêu Fi Theo chỉ dẫn KT 1.002,6 kg
7 Ván khuôn trụ tiêu Theo chỉ dẫn KT 75,6 m2
8 Sơn trụ tiêu 3 nước (trắng, đỏ) Theo chỉ dẫn KT 75,6 m2
9 Thép tròn giằng mái kè Fi Theo chỉ dẫn KT 13.651,4 kg
10 Ván khuôn đỉnh kè Theo chỉ dẫn KT 442,9 m2
11 Ván khuôn giằng mái kè Theo chỉ dẫn KT 3.250,6 m2
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2.173,7 m3
13 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 448 rọ
14 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 10.861,3 m3
15 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 556,7 m3
16 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 768,6 m3
17 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 518,1 m3
18 Hổn hợp dăm cát lọc Theo chỉ dẫn KT 1.005,5 m3
19 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 21.234,5 m2
20 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 147,1 m2
21 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 2.507,6 m2
22 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 3.925 cọc
23 Đào bụi tre có đường kính Theo chỉ dẫn KT 102 bụi
24 Đào gốc cây có đường kính >60cm, bằng cơ giới Theo chỉ dẫn KT 263 bụi
25 Đào phong hóa bằng thủ công, C1 Theo chỉ dẫn KT 107,07 m3
26 Đào phong hóa bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 249,83 m3
27 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 358,5 m3
28 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 2.970,5 m3
29 Đất đào bằng máy đào 0,4m3 kết hợp sà lan, C1 Theo chỉ dẫn KT 11,9 m3
30 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 289,74 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 1.523,96 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải Theo chỉ dẫn KT 1.309,422 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+58,8
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 11 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 5 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 5,45 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,36 m3
5 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
6 Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,51 m3
7 Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,05 m3
8 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 3,5 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 1,1 m3
10 Sản xuất khung tấm đan bằng thép L Theo chỉ dẫn KT 1 T.bộ
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 26,03 kg
12 Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT 29,67 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 11,08 kg
14 Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT 32 kg
15 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 13,05 m2
16 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 31,85 m2
17 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 1,64 m2
18 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,52 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo chỉ dẫn KT 2 cái
20 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
21 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 0,75 m3
22 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 7,46 m3
23 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 0,25 m3
24 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 0,25 m3
25 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 11,18 m2
26 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 19 cọc
27 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 2,51 m3
28 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 22,581 m3
29 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 52,689 m3
30 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 66,5 m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+138,8
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 12,5 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 5 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 6,4 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,62 m3
5 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
6 Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,92 m3
7 Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,05 m3
8 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 6,42 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 1,26 m3
10 Sản xuất khung tấm đan bằng thép L Theo chỉ dẫn KT 1 T.bộ
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 31,44 kg
12 Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT 39,9 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 11,08 kg
14 Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT 32 kg
15 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 14,19 m2
16 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 28,57 m2
17 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 1,64 m2
18 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 2,2 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo chỉ dẫn KT 2 cái
20 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
21 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2,19 m3
22 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 13,01 m3
23 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
24 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
25 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,09 m2
26 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 19 cọc
27 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 2,56 m3
28 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 22,68 m3
29 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 52,92 m3
30 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 3,09 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 75,6 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+191,6
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 11,76 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 5 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 6,04 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,61 m3
5 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
6 Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,11 m3
7 Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,05 m3
8 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 7,21 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 1,24 m3
10 Sản xuất khung tấm đan bằng thép L Theo chỉ dẫn KT 1 T.bộ
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 29,32 kg
12 Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT 38,89 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 11,08 kg
14 Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT 32 kg
15 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 14,19 m2
16 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 30,45 m2
17 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 1,64 m2
18 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,71 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo chỉ dẫn KT 2 cái
20 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
21 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2,19 m3
22 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 11,34 m3
23 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
24 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
25 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,16 m2
26 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 19 cọc
27 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 2,44 m3
28 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 19,866 m3
29 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 46,354 m3
30 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 59,53 m3
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+272,9
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 11,76 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 5 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 6,52 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,08 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 4,29 m3
6 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 1,12 m3
7 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 29,02 kg
8 Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT 37,18 kg
9 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 12,69 m2
10 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 16,6 m2
11 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,16 m2
12 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
13 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2,19 m3
14 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 4,57 m3
15 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
16 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
17 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,08 m2
18 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 19 cọc
19 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 2,52 m3
20 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 18,789 m3
21 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 43,841 m3
22 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 1,58 m3
23 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 62,63 m3
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+385,1
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 10 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 4 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 5,57 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,61 m3
5 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
6 Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,79 m3
7 Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,05 m3
8 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 8,8 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 1,16 m3
10 Sản xuất khung tấm đan bằng thép L Theo chỉ dẫn KT 1 T.bộ
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 31,6 kg
12 Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT 41 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 11,08 kg
14 Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT 32 kg
15 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 13,03 m2
16 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 27,18 m2
17 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 1,64 m2
18 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 2,02 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo chỉ dẫn KT 2 cái
20 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
21 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2,19 m3
22 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 10,09 m3
23 Đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
24 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 0,61 m3
25 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,72 m2
26 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 19 cọc
27 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 2,35 m3
28 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 14,334 m3
29 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 33,446 m3
30 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 1,05 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 47,78 m3
H HẠNG MỤC: NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI K0+708,3
1 Lắp đặt ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 2,5 m
2 Nối ống buy Fi600 Theo chỉ dẫn KT 1 cái
3 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,9 m3
4 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 0,9 m3
5 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,28 m3
6 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 3,41 m2
7 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 5,82 m2
8 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 6,35 m3
9 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 2,63 m3
I HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+138,8
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 9,18 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,81 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,7 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 6 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,67 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 212,88 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 139,68 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 37,36 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,56 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 33,9 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 6,4 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 46,84 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 36,32 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 14,04 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 8,9 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 39,1 m3
J HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+191,6
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,17 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,23 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 151,92 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 27,26 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,24 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 2,7 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 40,82 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 36,58 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 11,16 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 16 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 14,3 m3
K HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+277,9
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,89 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 4,03 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 194,12 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 34,46 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 2,24 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 3,2 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 17,1 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 36,29 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 20,16 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 14,9 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 19,1 m3
L HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+358,1
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 7,99 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,45 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 151,92 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 27,26 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,36 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 6,3 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 36,62 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 38,59 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 12,24 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 8,4 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 13,9 m3
M HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+473
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,17 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,16 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 151,92 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 27,26 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,2 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 40,97 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 32,44 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 10,8 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 11,9 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 11,2 m3
N HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+530
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 10,19 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 3,46 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 2,1 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 7,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 282,35 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 169,4 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 47,36 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 1,92 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 42,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 50,26 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 31,14 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 17,28 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 4,2 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 31,32 m3
32 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 21,46 m3
O HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+594
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,53 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 4,82 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 173,02 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 30,86 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 2,68 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 2,3 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 25,38 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 34,6 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 24,12 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 17,4 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 6,8 m3
32 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 3,42 m3
P HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+698,1
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,17 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 5,04 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 151,92 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 27,26 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 2,8 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 2,3 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 61,63 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 44,86 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 25,2 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 15 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 9,9 m3
Q HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC SINH HOẠT TẠI K0+781,8
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,09 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 8,17 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,35 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,12 m3
5 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,58 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,3 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Theo chỉ dẫn KT 4,5 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,7 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT 105,84 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 217,12 kg
11 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 151,92 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,58 kg
13 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
14 Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT 14,02 kg
15 Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT 109,96 kg
16 Ván khuôn bản bến Theo chỉ dẫn KT 8,42 m2
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 27,26 m2
18 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
19 Ván khuôn trụ cột Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
20 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn KT 0,88 m2
21 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 25,4 m2
22 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 4,1 m3
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 69,26 m3
24 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 46,08 m2
25 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 7,92 m2
26 Xây tường gạch (95x135x200) vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
27 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Theo chỉ dẫn KT 63,1 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 46,4 m
29 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
30 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 8,6 m3
31 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 17,3 m3
R HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+231,6
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
S HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+345,1
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
T HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+434,2
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
U HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+550,5
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
V HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+638,2
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
W HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+747,3
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
X HẠNG MỤC: BẬC CẤP TẠI K0+836
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 1,614 m3
2 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,64 m3
3 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,46 m3
4 Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT 33,4 kg
5 Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT 25,9 kg
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,62 m2
7 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 6,4 m2
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước Theo chỉ dẫn KT 1 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 6,85 m3
10 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 10,15 m2
11 Cọc tre L=3m Theo chỉ dẫn KT 5 cọc
12 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 0,89 m3
13 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 0,22 m3
Y HẠNG MỤC: XỬ LÝ BẾN NƯỚC TẠI CỔNG LÀNG PHÚ LỄ
1 Bêtông tấm đan lát M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 9,9 m3
2 Bêtông đổ bù M250 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,2 m3
3 Bêtông đỉnh kè M250, dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 2,4 m3
4 Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT 164,9 kg
5 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 82,272 m2
6 Ván khuôn đỉnh kè Theo chỉ dẫn KT 5,2 m2
7 Cát lọc Theo chỉ dẫn KT 9,6 m3
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 7 rọ
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Theo chỉ dẫn KT 161,6 m3
10 Bột đá dăm lọc Theo chỉ dẫn KT 44,3 m3
11 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 327,3 m2
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 1,7 m2
13 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 19,1 m2
14 Tháo dỡ đan cũ Theo chỉ dẫn KT 99,75 m2
15 Đất đào móng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 2,5 m3
16 Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT 6,5 m3
17 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 5 m3
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt) Theo chỉ dẫn KT 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: Đê; kè gia cố đá hộc; cống, bến, đá đổ, rọ đá, mặt đê, đào đắp đất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->