Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689940-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 23:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 23:53:00 đến ngày 2021-07-08 23:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,970,708,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9554 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6295 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,3769 100m3
4 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1998 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8916 100m3
7 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0555 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5513 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6254 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2682 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1339 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0296 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4007 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2264 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8737 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,521 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6759 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2347 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m3
B Mặt đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,246 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8907 100m3
3 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5848 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.041,3563 m3
6 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5848 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2672 100m2
C Cống tròn đường kính 1m
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m2
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cấu kiện
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7266 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5932 100m2
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8557 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9303 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,658 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4982 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5205 100m2
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 rọ
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,921 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5159 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6011 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8908 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8635 100m3
D Rãnh gia cố
1 Đổ bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,1532 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2339 100m2
3 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5151 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7361 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m3
6 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 100m3
E Rãnh hộp chịu lực
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 cái
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2913 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6675 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7211 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3199 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,817 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0484 100m2
8 Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,535 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4822 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,198 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8482 100m3
F Kè tường chắn bê tông xi măng mác 150
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7114 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7626 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0841 100m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,305 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,09 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7889 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0796 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,137 m3
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 100m
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3267 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956062E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.391212E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.496.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.579.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->