Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 22:50:00 đến ngày 2021-07-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐIỆN TRANG TRÍ CẦU NẬM BẮC 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 4 | SXLD khung, bu lông, đai ốc móng tủ M16 ren 100 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 10m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 13 | SXLD tiếp địa lặp lại và tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3 | Kg |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7413 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 17 | SXLD khung móng giữa cầu (bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 293,984 | Kg |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2184 | m3 |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0358 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m2 |
| 23 | SXLD khung móng trụ đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 72,996 | kg |
| 24 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | 100m3 |
| 25 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 10m2 |
| 26 | Bêtông Atphan hạt mịn rải nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1648 | m3 |
| 27 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, mũi khoan fi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1lỗ khoan |
| 28 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1lỗ khoan |
| 29 | SXLD bu lông, khung móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 205,44 | kg |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 32 | Chế tạo, lắp dựng cột thép ống mạ kẽm Ø141,3 X 6,35 x 39400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.967,81 | kg |
| 33 | Thanh nối I100x52x142,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | kg |
| 34 | Tai thép 100x60x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,47 | kg |
| 35 | Bích 250x300x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,17 | kg |
| 36 | Khung bắt tấm alu dẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 707,194 | kg |
| 37 | Gân tăng cứng trước 200x73x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,608 | kg |
| 38 | Gân tăng cứng cạnh 200x54x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,313 | kg |
| 39 | Tấm alu | Theo hồ sơ thiết kế | 70,7875 | m2 |
| 40 | Dây cáp néo FC12 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.793 | kg |
| 41 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 42 | Lắp ráp cột thép, từng chi tiết, trọng lượng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,894 | tấn/cột |
| 43 | Lắp đặt xà thép, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt đèn Par Led 54x9W full màu (LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng: Red - 14 bóng, Green - 14 bóng, Blue - 14 bóng, White - 12 bóng), bộ đèn LED Floodlight 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 47 | Đèn Par Led 54x9W full màu (LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng: Red - 14 bóng, Green - 14 bóng, Blue - 14 bóng, White - 12 bóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 48 | Bộ đèn LED Floodlight 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 49 | Lắp bộ đèn LED F30 full màu | Theo hồ sơ thiết kế | 213,8 | bộ |
| 50 | Bộ đèn LED F30 full màu | Theo hồ sơ thiết kế | 21.380 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn led Linear 55W 1200lm RGB 120D AC220-240V, bộ đèn led Tube 48W | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | bộ |
| 52 | Bộ đèn led Linear 55W 1200lm RGB 120D AC220-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Bộ |
| 53 | Bộ đèn led Tube 48W | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | Bộ |
| 54 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,19 | 100m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 815 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 57 | Cáp CU/PVC/PVC 3x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | m |
| 58 | Cáp tín hiệu CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế | 1.984 | m |
| 59 | Cáp nối đất 1x10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.013 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | 100m |
| 61 | Ống nhựa luồn cáp sp D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | m |
| 62 | Ống Gân xoắn HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.013 | m |
| 63 | Ống Gân xoắn HDPE65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 64 | SXLD tấm ALU dẹt 60x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,9 | m |
| 65 | Thanh nhôm định hình 1000 x 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.069 | Thanh |
| 66 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | 100m |
| 67 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 473 | m |
| 68 | Bộnguồn: 12V-33ATX/400W | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | Bộ |
| 69 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| 70 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,376 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ông nhựa gân soắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5292 | 100 m |
| 72 | Ống Gân xoắn HDPE65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,92 | m |
| 73 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4498 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 76 | Lưới thép báo hiệu cáp ngầm (lưới thép hàn mạ kẽm 2ly, ô lưới 50x50mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 121,1 | m2 |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | mốc |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | 100m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,304 | m3 |
| 81 | Đào rãnh cáp, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1918 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2065 | 100m3 |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 85 | Lưới thép báo hiệu cáp ngầm (lưới thép hàn mạ kẽm 2ly, ô lưới 50x50mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 86 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | 10m2 |
| 87 | Bêtông Atphan hạt mịn rải nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,304 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ông nhựa chịu lực HDPE PE100, PN16, Φ110 dày 10,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100 m |
| 89 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mốc |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 91 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| B | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 13 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấn |
| 14 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cột |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2A.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | kg |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5432 | 10m |
| 20 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 54,32 | kg |
| 21 | Đắp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Ghíp rẽ nhánh IPC95/70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi