Gói thầu: Gói thầu XL-01 Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685675-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01 Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210661954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước + vốn tự có của Viện QHĐT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 22:41:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,941,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) ;- Tương tự về độ phức tạp: xây dựng hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước Hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hoặc hàn khác có tính năng hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5.0 tấn
- Đặc điểm thiết bị loại tự đổ ≥5.0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, CÁC KHU VỆ SINH TỪ TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 7 VÀ TẦNG 12 ĐẾN TẦNG 14
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tháo dỡ nền gạch trong các khu vệ sinh)
Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT299,897m2
2Tháo dỡ cửaXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT54,9m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210,533m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT305,484m2
5Tháo dỡ trần thạch caoXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT305,98m2
6Tháo dỡ lớp gạch ốp tường (theo diện tích trát lót Mục 19 và Mục 20)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.108,122m2
7Thau rửa đường ống thoát nướcXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT101 tầng
8Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước, trong khu Wc các tangXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10tầng
9Tháo dỡ hệ thống dây, cáp điện trong khu Wc các tầng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10tầng
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.384,965m2
11Dọn dụng cụ, tranh ảnh và lắp đặt lại khi đã sơn xong tường (toàn bộ các phòng làm việc chung tường với khu vệ sinh thuộc các tầng 1-7; 12-14)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10Phòng
12Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT68bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43bộ
14Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT38bộ
15Tháo dỡ bàn đá, giá đỡ, linh phụ kiện (vận dụng định mức Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg (SA.21411))Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20Bộ
16Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 81,7631m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km; (KL mục 16) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 81,7631m3
18Vận chuyển phế thải ra bãi thải của nhà thầu; (KL mục 16) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 81,7631m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lót chân tường cao 300 mm bằng vữa có phụ gia Sika Latex (tỷ lệ Sika Latex: nước = 1:3))Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT141,789m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát và chít mạch chống thấm tường, hoàn thiện mặt ốp)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT966,333m2
21Chống thấm ống xuyên sàn bằng vật liệu trương nởXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT212lỗ
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng DT cạo sơn Mục 10)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.384,965m2
23Bả bằng bột bả vào tường (bằng DT mục 22)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.384,965m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét Sikaproof Membrane chân tường khu Wc)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT447,273m2
25Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (vữa có phụ gia Sika Latex (tỷ lệ Sika Latex: nước = 1:3))Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT305,484m2
26Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch KT 600x600, bằng diện tích láng sàn, Mục 25)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT305,484m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 (ốp gạch Ceramic KT 300x600)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.108,122m2
28Thi công vách Compac dày 12 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT210,533m2
29Làm trần nhôm Clip-in Tile KT: 600x600Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT305,906m2
30Lát đá mặt bệ các loại (bàn đá đỡ lavabo dày ≥18 mm và khung đỡ bàn đá bằng Inox 304 (số lượng 2 khung/1 bàn)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20,878m2
31Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hắt (khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 mm); phụ kiện đồng bộ Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT19,2m2
32Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(890*2190*38*3)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT20bộ
33Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(780*2190*40*5)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
34Phụ kiện đồng bộ cửa đi Composite 1 cánhXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT22,2bộ
35Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 56,1395m3
36Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 2,4234tấn
37Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 144,966410m2
38Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 20,4073tấn
39Vận chuyển Cửa, vách ngăn các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 58,261110m2
40Cung cấp, lắp đặt Đèn Led panel âm trần, KT 600x600 mm, công suất 35w-220vXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT38bộ
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT279,9m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT615,78m
43Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT22cái
44Lắp đặt ô cắm đơnXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT22cái
45Lắp đặt Lavabo âm bànXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37bộ
46Lắp đặt Lavabo phòng Viện trưởng loại có chân + gương KT(600x900) + vòi + xi phôngXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT38cái
48Lắp đặt kệ kính (phòng Viện trưởng)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng phòng vệ sinh Viện trưởngXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT66bộ
51Lắp đặt vòi xịt phòng WcXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT66cái
52Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT43bộ
53Lắp đặt Van PPR D25 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37bộ
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT64cái
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21cái
56Lắp đặt xí bệt 1 khối (phòng Viện trưởng)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1bộ
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (số lượng bằng số Xí bệt)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT66cái
58Lắp đặt lô giấy (loại lớn) lau tay cho khu vực vệ sinh công cộng ở các tầng 1-7 (không lắp ở khu vệ sinh tầng 12,13,14)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15cái
59Lắp đặt máy sấy tay cho khu vực vệ sinh công cộng ở các tầng 1-7 (không lắp ở khu vệ sinh tầng 12,13,14)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25-32 mm PN16 (Thống kê BV CTN-02) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 2,1551100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN16 (Thống kê BV CTN-02) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,0367100m
62Măng xông nối thẳng PPR D20 (bằng tổng chiều dài ồng/4m)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT26cái
63Măng xông nối thẳng PPR D25 (bằng tổng chiều dài ồng/4m)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT54cái
64Lắp đặt van ren, D25mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT41cái
65Cút PPR D25Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT104cái
66Cút PPR D20Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT108cái
67Cút ren trong PPR D25Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT147cái
68Tê PPR 25x20Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT85cái
69Tê PPR 20x20Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT24cái
70Côn PPR D32x25Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
71Kép ren ngoài D25Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT81cái
72Kép ren ngoài D20Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT66cái
73Ống UPVC D65Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,551100m
74Ống UPVC D48 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,5805100m
75Măng xông UPVC D<=60Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT48cái
76Măng xông UPVC D<=75Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT24cái
77Bịt thông tắc UPVC D110Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8cái
78Bịt thông tắc UPVC D90Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1cái
79Bịt thông tắc UPVC D75Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
80Ống UPVC D42 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,7822100m
81Ống UPVC D75 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,9695100m
82Ống UPVC D90 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1196100m
83Ống UPVC D110 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,6138100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D65-75x42-48)mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D75x65mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT21Cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90x42mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2Cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90x65mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9Cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90-110x75-90mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT31Cái
89Măng xông UPVC D>=90Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Cút UPVC D<=48)mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT110Cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Chếch UPVC D<=75)mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT52Cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Chếch UPVC D>=90 mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT72Cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D48 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D65 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D75 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT48cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D90 mm (thuộc hệ thống TR)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D110 mm (thuộc hệ thống TX)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT52cái
98Dọn dụng cụ, tranh ảnh treo tường, lắp đặt lại các phòng khi sơn lạiXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2Toàn bộ
99Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,6661m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (bằng KL Mục 101) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,6661m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (bằng KL Mục 101) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,6661m3
102Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT28,96m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát chống thấm tường Phòng TTKS và Phòng Tài vụ, mặt tường bằng vữa có phụ gia Sika Latex)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT28,96m2
104Miết mạch tường gạch loại lõm vữa xi măng có phụ gia Sika LatexXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT28,96m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường (loại sơn ngoại thất) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT28,96m2
106Bả matit, bằng diện tích trát, (Mục 107)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT28,96m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Vận chuyển cát) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,1196m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0111tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,3294tấn
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 14 THÀNH CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền nhà ăn cũ và hành lang ngoài)
Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT
336,7m2
2Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao bằng thủ công Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 162,1805m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (sê nô mái trục 2, A6 và trục 4) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,9771m2
4Tháo dỡ lớp vữa tôn nền (bằng diện tích Mục 82)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT336,7m2
5Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT336,7m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 6,7948m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,3096tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 2,6096tấn
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 3,4976100m2
10Tháo dỡ dây, cáp điện (tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm trong tường và trong trần)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1toàn bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT367,55m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 50,0976m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (bằng KL Mục 12) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 50,097610m3/1km
14Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (bằng KL Mục 12) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 50,097610m3/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 9,9854m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT485,481m2
17Lát gạch cotto 400x400 màu đỏ (bảng TK14.3 bản vẽ KT14.06)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT122,81m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic (bảng TK14.3 bản vẽ KT14.06)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT213,89m2
19Thi công trần Cemboard (bảng TK14.4 bản vẽ TK14.07)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT89,88m2
20Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao tấm thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) (bảng TK14.4 bản vẽ TK14.07))Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT200,55m2
21Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát tường, (Mục 16)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT485,481m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trần hành lang, (Mục 19))Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT89,88m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng DT Mục 21 và Mục 22)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT575,361m2
24Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane (chống thấm hành lang, bằng DT lát hành lang (Mục 17)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT122,81m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (chống thấm hành lang, bằng DT lát hành lang (Mục 17)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT122,81m2
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm + lắp đặt bu lông ramset D12 (Bu lông ramset M12x (liên kết vì kèo vào cột)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT92cái
27Gia công cột bằng thép hình Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1663tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,5019tấn
29Gia công xà gồ thép Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,7914tấn
30Lắp cột thép các loại (bằng KL Mục 28) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1663tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bằng KL Mục 29) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,5019tấn
32Lắp dựng xà gồ thép (bằng KL Mục 30) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,7914tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 175,3532m2
34Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở xoay Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 4Bộ
35Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(890*2190*38*3)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3bộ
36Cửa đi 2 cánh quay, kính an toàn dày 6,38 mm hoặc tương đương. Phụ kiện đồng bộXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2,58m2
37Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khoá) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 4Bộ
38Cửa sổ 4 cánh trượt, bánh xe đơn, khoá bán nguyệt Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT32,28m2
39Máng nước tôn dày 0.45 mm (chu vi 650 mm)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT66,5m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT37,86m2
41Lợp mái tôn chống nóng (Tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp (tôn/ PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 3,1653100m2
42Úp nóc, chắn nước tôn 0.45 mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT97,3md
43Lắp dựng lưới an toàn xung quanh công trìnhXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT388m2
44Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 25,045m3
45Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,8931tấn
46Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 13,4833tấn
47Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 34,006710m2
48Vận chuyển Tấm lợp, tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 4,9039100m2
49Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 8,9651tấn
50Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 34,281210m2
51Máng đèn âm trần có choá nhôm phản quang cao cấp, 2 bóng led x1,2 mXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT17bộ
52Máng đèn âm trần có choá nhôm phản quang cao cấp, 3 bóng led x 0,6 mXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT12bộ
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT208,46m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x40Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT40Cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT277,28m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT69,82m
57Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15cái
58Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT7cái
59Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304, D150 (bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT10cái
60Cung cấp, lắp đặt cút UPVC D90 (bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT30Cái
61Cung cấp, lắp đặt ống UPVC D90 (thoát nước mái bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08)Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT0,8100m
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Vận chuyển cát) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,1196m3
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0111tấn
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,3294tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) ;- Tương tự về độ phức tạp: xây dựng hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước Hạng II trở lên;33
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn điện hoặc hàn khác có tính năng hàn thép1
2 Máy trộn vữa công suất tối thiểu 80 lít1
3 Ô tô tự đổ ≥5.0 tấn loại tự đổ ≥5.0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->