Gói thầu: Gói thầu XL-01 Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01 Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước + vốn tự có của Viện QHĐT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 22:41:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,941,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) ;- Tương tự về độ phức tạp: xây dựng hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước Hạng II trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hoặc hàn khác có tính năng hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5.0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ ≥5.0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, CÁC KHU VỆ SINH TỪ TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 7 VÀ TẦNG 12 ĐẾN TẦNG 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tháo dỡ nền gạch trong các khu vệ sinh) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 299,897 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 210,533 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 305,484 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 305,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp gạch ốp tường (theo diện tích trát lót Mục 19 và Mục 20) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.108,122 | m2 |
| 7 | Thau rửa đường ống thoát nước | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | 1 tầng |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước, trong khu Wc các tang | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | tầng |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây, cáp điện trong khu Wc các tầng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | tầng |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.384,965 | m2 |
| 11 | Dọn dụng cụ, tranh ảnh và lắp đặt lại khi đã sơn xong tường (toàn bộ các phòng làm việc chung tường với khu vệ sinh thuộc các tầng 1-7; 12-14) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | Phòng |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bàn đá, giá đỡ, linh phụ kiện (vận dụng định mức Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg (SA.21411)) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 81,7631 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km; (KL mục 16) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 81,7631 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải của nhà thầu; (KL mục 16) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 81,7631 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lót chân tường cao 300 mm bằng vữa có phụ gia Sika Latex (tỷ lệ Sika Latex: nước = 1:3)) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 141,789 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát và chít mạch chống thấm tường, hoàn thiện mặt ốp) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 966,333 | m2 |
| 21 | Chống thấm ống xuyên sàn bằng vật liệu trương nở | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 212 | lỗ |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng DT cạo sơn Mục 10) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.384,965 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng DT mục 22) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.384,965 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét Sikaproof Membrane chân tường khu Wc) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 447,273 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (vữa có phụ gia Sika Latex (tỷ lệ Sika Latex: nước = 1:3)) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 305,484 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch KT 600x600, bằng diện tích láng sàn, Mục 25) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 305,484 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 (ốp gạch Ceramic KT 300x600) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.108,122 | m2 |
| 28 | Thi công vách Compac dày 12 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 210,533 | m2 |
| 29 | Làm trần nhôm Clip-in Tile KT: 600x600 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 305,906 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại (bàn đá đỡ lavabo dày ≥18 mm và khung đỡ bàn đá bằng Inox 304 (số lượng 2 khung/1 bàn) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20,878 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hắt (khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 mm); phụ kiện đồng bộ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(890*2190*38*3) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(780*2190*40*5) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi Composite 1 cánh | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 22,2 | bộ |
| 35 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 56,1395 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2,4234 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 144,9664 | 10m2 |
| 38 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20,4073 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Cửa, vách ngăn các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 58,2611 | 10m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led panel âm trần, KT 600x600 mm, công suất 35w-220v | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 279,9 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 615,78 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đơn | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Lavabo phòng Viện trưởng loại có chân + gương KT(600x900) + vòi + xi phông | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính (phòng Viện trưởng) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng phòng vệ sinh Viện trưởng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt phòng Wc | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Van PPR D25 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt 1 khối (phòng Viện trưởng) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (số lượng bằng số Xí bệt) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 58 | Lắp đặt lô giấy (loại lớn) lau tay cho khu vực vệ sinh công cộng ở các tầng 1-7 (không lắp ở khu vệ sinh tầng 12,13,14) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy sấy tay cho khu vực vệ sinh công cộng ở các tầng 1-7 (không lắp ở khu vệ sinh tầng 12,13,14) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-32 mm PN16 (Thống kê BV CTN-02) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2,1551 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN16 (Thống kê BV CTN-02) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,0367 | 100m |
| 62 | Măng xông nối thẳng PPR D20 (bằng tổng chiều dài ồng/4m) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 63 | Măng xông nối thẳng PPR D25 (bằng tổng chiều dài ồng/4m) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, D25mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 65 | Cút PPR D25 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 66 | Cút PPR D20 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR D25 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 68 | Tê PPR 25x20 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 69 | Tê PPR 20x20 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Côn PPR D32x25 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Kép ren ngoài D25 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 72 | Kép ren ngoài D20 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 73 | Ống UPVC D65 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,551 | 100m |
| 74 | Ống UPVC D48 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,5805 | 100m |
| 75 | Măng xông UPVC D<=60 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 76 | Măng xông UPVC D<=75 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bịt thông tắc UPVC D75 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Ống UPVC D42 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,7822 | 100m |
| 81 | Ống UPVC D75 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,9695 | 100m |
| 82 | Ống UPVC D90 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1196 | 100m |
| 83 | Ống UPVC D110 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,6138 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D65-75x42-48)mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D75x65mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90x42mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90x65mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Côn D90-110x75-90mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 31 | Cái |
| 89 | Măng xông UPVC D>=90 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Cút UPVC D<=48)mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 110 | Cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Chếch UPVC D<=75)mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Chếch UPVC D>=90 mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D48 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D65 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D75 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D90 mm (thuộc hệ thống TR) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Y Tee) UPVC D110 mm (thuộc hệ thống TX) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 98 | Dọn dụng cụ, tranh ảnh treo tường, lắp đặt lại các phòng khi sơn lại | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 99 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,6661 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (bằng KL Mục 101) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,6661 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (bằng KL Mục 101) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,6661 | m3 |
| 102 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát chống thấm tường Phòng TTKS và Phòng Tài vụ, mặt tường bằng vữa có phụ gia Sika Latex) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lõm vữa xi măng có phụ gia Sika Latex | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường (loại sơn ngoại thất) không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 106 | Bả matit, bằng diện tích trát, (Mục 107) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Vận chuyển cát) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,1196 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 14 THÀNH CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền nhà ăn cũ và hành lang ngoài) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 336,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao bằng thủ công | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 162,1805 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (sê nô mái trục 2, A6 và trục 4) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,9771 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lớp vữa tôn nền (bằng diện tích Mục 82) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 336,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 336,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6,7948 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2,6096 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3,4976 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây, cáp điện (tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm trong tường và trong trần) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 367,55 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 50,0976 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (bằng KL Mục 12) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 50,0976 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (bằng KL Mục 12) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 50,0976 | 10m3/1km |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 9,9854 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 485,481 | m2 |
| 17 | Lát gạch cotto 400x400 màu đỏ (bảng TK14.3 bản vẽ KT14.06) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 122,81 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic (bảng TK14.3 bản vẽ KT14.06) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 213,89 | m2 |
| 19 | Thi công trần Cemboard (bảng TK14.4 bản vẽ TK14.07) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 89,88 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao tấm thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) (bảng TK14.4 bản vẽ TK14.07)) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 200,55 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát tường, (Mục 16) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 485,481 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trần hành lang, (Mục 19)) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 89,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng DT Mục 21 và Mục 22) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 575,361 | m2 |
| 24 | Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane (chống thấm hành lang, bằng DT lát hành lang (Mục 17) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 122,81 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (chống thấm hành lang, bằng DT lát hành lang (Mục 17) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 122,81 | m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm + lắp đặt bu lông ramset D12 (Bu lông ramset M12x (liên kết vì kèo vào cột) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,5019 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,7914 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại (bằng KL Mục 28) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bằng KL Mục 29) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,5019 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép (bằng KL Mục 30) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,7914 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 175,3532 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở xoay | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi gỗ nhựa Composite, khuôn 125*40mm, cánh Panel phẳng, bề mặt cánh phủ film PVC chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày cánh 40mm; 1 ô kính nhỏ KT(890*2190*38*3) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Cửa đi 2 cánh quay, kính an toàn dày 6,38 mm hoặc tương đương. Phụ kiện đồng bộ | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 37 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khoá) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Cửa sổ 4 cánh trượt, bánh xe đơn, khoá bán nguyệt | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 32,28 | m2 |
| 39 | Máng nước tôn dày 0.45 mm (chu vi 650 mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 37,86 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn chống nóng (Tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp (tôn/ PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3,1653 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc, chắn nước tôn 0.45 mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 97,3 | md |
| 43 | Lắp dựng lưới an toàn xung quanh công trình | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 388 | m2 |
| 44 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 25,045 | m3 |
| 45 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,8931 | tấn |
| 46 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 13,4833 | tấn |
| 47 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 34,0067 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển Tấm lợp, tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4,9039 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8,9651 | tấn |
| 50 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 34,2812 | 10m2 |
| 51 | Máng đèn âm trần có choá nhôm phản quang cao cấp, 2 bóng led x1,2 m | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 52 | Máng đèn âm trần có choá nhôm phản quang cao cấp, 3 bóng led x 0,6 m | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 208,46 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x40 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 277,28 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 69,82 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304, D150 (bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cút UPVC D90 (bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC D90 (thoát nước mái bảng TK14.11 bản vẽ KT14.08) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Vận chuyển cát) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,1196 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Xem chỉ dẫn và yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,3294 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) ;- Tương tự về độ phức tạp: xây dựng hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước Hạng II trở lên; | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn điện hoặc hàn khác có tính năng hàn thép | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | công suất tối thiểu 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5.0 tấn | loại tự đổ ≥5.0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi