Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Mai Sơn, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Mai Sơn, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 21:53:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,548,180,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 5,331 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 94,078 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,933 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 151,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 9,028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 8,579 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 28,988 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,857 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 61,912 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,489 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,78 | m2 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,636 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 74,928 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,928 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 166 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,62 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 17,909 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,455 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,536 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 34,923 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 317,934 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,087 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 29,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,931 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,689 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 15,824 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,265 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 128,265 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,901 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,184 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 137,184 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,153 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,736 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,774 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 43,774 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,76 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 116,697 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,859 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 13,223 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,928 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 917,81 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 917,81 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 158,445 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 76,145 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 114,7 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,754 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,587 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,587 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,85 | 100m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 58,321 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 55,782 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 57,498 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 423,356 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 423,356 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 211,569 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.360,818 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.360,818 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,676 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 572,888 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 69,847 | m2 |
| 16 | Màng khò chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 83,951 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 83,951 | m2 |
| 18 | Đóng trần panel nhôm tấm thả KT 600x600 | Chương V. E-HSMT | 70,632 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,448 | m2 |
| 23 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 270,37 | kg |
| 24 | Bậc thang lên mái (thang nhôm rời) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 102,2 | m |
| 26 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 30 | Lan can nhà inox | Chương V. E-HSMT | 740,627 | kg |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,755 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,907 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 94,253 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 94,253 | m2 |
| 35 | Viên hoa bê tông trang trí trục A | Chương V. E-HSMT | 294 | viên |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 37 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Chương V. E-HSMT | 117,3 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 41 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 40,6 | M |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,652 | Tấn |
| 44 | Nắp tôn cả khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 48 | Giá đỡ bàn bằng inox + nở D14 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,547 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 51 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 17,202 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 165,856 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 280,634 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 446,49 | m2 |
| 55 | Vét mạch lõm trang trí trục 1+10 | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 89,424 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 124,66 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 73 | Bộ |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 67,805 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 118,18 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 131,268 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 131,268 | m2 |
| E | Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao b - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 46,5 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 9,8 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3 | tấn |
| F | Hố ga 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,728 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,852 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,852 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Mang Sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 23 | Cái |
| 21 | Cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,2 | m3 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 556,958 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 28,107 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 28,76 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,406 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 6,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Chương V. E-HSMT | 25,6 | 10m |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,226 | m2 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,915 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| L | Bo sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,665 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,749 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,574 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 3,574 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,074 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,087 | m2 |
| M | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,744 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,744 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 18 | Cửa đi pa nô huỳnh nhôm khung nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Khoá cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,696 | m2 |
| N | Hành lang cầu cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ lan can cũ + vệ sinh sàn | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 33,844 | m2 |
| 4 | Màng khò chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 33,844 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 33,844 | m2 |
| 6 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 109,027 | kg |
| 7 | Diện tích trát tường | Chương V. E-HSMT | 63,575 | m2 |
| 8 | Diện tích trát cột | Chương V. E-HSMT | 34,611 | m2 |
| 9 | Diện tích trát dâm | Chương V. E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 10 | Diện tích trần | Chương V. E-HSMT | 32,148 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 98,186 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 39,668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 137,854 | m2 |
| O | Hành lang cầu xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 25,132 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,074 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,334 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,983 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 41,907 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,821 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,821 | m2 |
| 26 | Màng khò chống thấm mái nhà cầu | Chương V. E-HSMT | 44,03 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 44,03 | m2 |
| 28 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 694,832 | kg |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,347 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,616 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,616 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,795 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,496 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,496 | m2 |
| P | Điện chiêu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Móc Quạt | Chương V. E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Hạt công tắc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | hạt |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25+15Ampe | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1.050 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 30 | Mặt một thiết bị | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 31 | Mặt 2 thiết bị | Chương V. E-HSMT | 115 | Cái |
| 32 | Rọ âm đơn | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 33 | Rọ âm đôi | Chương V. E-HSMT | 22 | Cái |
| 34 | Mặt Attomat | Chương V. E-HSMT | 22 | Cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Chương V. E-HSMT | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Ống PVC D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CCT |
| R | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Rắc co HDPE d d32 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Máy bơm công suất Q = 145L/PH; Hh = 9m;Hđ=38.7m) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| S | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Cút PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 75 | Cái |
| 9 | cút nhựa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rắc co HDPE d d32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt đầu óng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D48 xả téc | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Tê PVC D 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tê PVC D 48-34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tê PVC D 34-27 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Tê PVC D 27-21 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Tê PVC D 21 | Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| 22 | Côn PVC D48-34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Côn PVC D34-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Côn PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Van tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 15 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Tê nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Côn nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | quận |
| 49 | Keo gián ống 50g | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuyp |
| 50 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 51 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| T | Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cút thép tê kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Giắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Mang sông thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Ống ni lông tráng cao su D50 | Chương V. E-HSMT | 50 | md |
| 7 | Đầu nối ống D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu nối ren trong thép | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lăng phun | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nội quy, tiêu lệnh: | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Bình chữa cháy Co2: | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ: | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Tủ đặt bình chữa cháy KT 700x700 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| V | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,488 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 81,336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 286,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 88,746 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 21,749 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 93,504 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 187,376 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 187,376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 81,864 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 81,864 | m2 |
| 25 | Đóng trần tôn khu wc + khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 21,266 | m2 |
| 26 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Chương V. E-HSMT | 67,084 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 28 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 30 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Trát má cửa: | Chương V. E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 33 | Viên hoa bê tông trang trí trục A | Chương V. E-HSMT | 648 | viên |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,352 | 100m2 |
| 38 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 27,6 | M |
| 39 | Máng thu nước INOX | Chương V. E-HSMT | 43,4 | md |
| W | Sân bê tông S = 15m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| X | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 16,673 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,147 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,304 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,608 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| Y | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng đèn compac 220V/15W | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt một thiết bị | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Mặt 1 thiết bị liền Atomat | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D50-32 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE D32-21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Van khoá HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Van khoá HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Giắc co HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bịt đầu ống D21 | Chương V. E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Côn D27-21 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Van tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Phễu thu sàn D90+ D110x110(kiểm tra) | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Chếch PVC D 110 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 6 | quận |
| 26 | Keo gián ống 50g | Chương V. E-HSMT | 12 | Tuyp |
| 27 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| AA | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng trống lóa | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi