Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Mai Sơn, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689632-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Mai Sơn, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210689541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 21:53:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,548,180,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 5,331 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 94,078 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 14,933 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 151,268 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 1,178 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 9,028 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,896 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,248 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,09 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 8,579 tấn
11 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 28,988 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,616 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,857 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 61,912 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 10,489 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,856 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,89 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,78 m2
19 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,636 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 74,928 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,928 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,632 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,244 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,183 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,206 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 166 cái
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 4,62 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 17,909 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,649 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,455 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,669 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,174 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,536 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,593 tấn
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 34,923 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 317,934 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,087 m2
B Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 29,808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,931 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,674 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,689 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,25 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 15,824 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 128,265 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 128,265 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,811 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,605 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,251 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,435 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,973 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,461 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,363 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,901 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 137,184 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 137,184 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,346 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,153 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,442 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,186 tấn
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 38,736 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,774 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 43,774 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 53,76 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 116,697 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 9,859 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 13,223 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 4,94 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,988 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,928 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 917,81 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 917,81 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 158,445 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 76,145 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 114,7 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,754 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,692 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,795 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,245 tấn
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 62,587 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 62,587 m2
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao Chương V. E-HSMT 9,85 100m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 58,321 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,246 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 55,782 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,246 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 57,498 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,449 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 423,356 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 423,356 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 211,569 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.360,818 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.360,818 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,247 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 7,676 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 572,888 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 69,847 m2
16 Màng khò chống thấm khu wc Chương V. E-HSMT 83,951 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 83,951 m2
18 Đóng trần panel nhôm tấm thả KT 600x600 Chương V. E-HSMT 70,632 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,97 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,99 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,99 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 59,448 m2
23 Lan can inox Chương V. E-HSMT 270,37 kg
24 Bậc thang lên mái (thang nhôm rời) Chương V. E-HSMT 1 cái
25 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Chương V. E-HSMT 102,2 m
26 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 9 Cái
27 Dọ chắn rác Chương V. E-HSMT 9 cái
28 Phễu thu nước D=100 Chương V. E-HSMT 9 cái
29 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 105 cái
30 Lan can nhà inox Chương V. E-HSMT 740,627 kg
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,755 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,907 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 94,253 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 94,253 m2
35 Viên hoa bê tông trang trí trục A Chương V. E-HSMT 294 viên
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 25,872 m2
37 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite Chương V. E-HSMT 117,3 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,006 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,99 m3
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 4,14 100m2
41 Tôm úp nóc+diềm mái Chương V. E-HSMT 40,6 M
42 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,652 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,652 Tấn
44 Nắp tôn cả khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
45 Bản lề Chương V. E-HSMT 2 cái
46 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 1 công
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,72 m2
48 Giá đỡ bàn bằng inox + nở D14 Chương V. E-HSMT 12 cái
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,547 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 18,46 m3
51 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 17,202 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 165,856 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 280,634 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 446,49 m2
55 Vét mạch lõm trang trí trục 1+10 Chương V. E-HSMT 5 công
D PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 89,424 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 24 Bộ
3 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 124,66 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 73 Bộ
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 1,575 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 67,805 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 118,18 m2
8 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 15,6 m2
9 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 131,268 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 131,268 m2
E Vận chuyển lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 35 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 6,8 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V. E-HSMT 0,277 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao b - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 46,5 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 4,9 100m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 9,8 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V. E-HSMT 3 tấn
F Hố ga 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,748 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,104 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,312 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,264 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,006 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,4 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,108 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,005 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,009 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,213 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 5,322 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,177 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,533 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,584 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,068 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,02 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,742 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 6,728 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,852 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,852 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,592 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,026 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,056 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Tê PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
20 Mang Sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 23 Cái
21 Cút PVC D42 Chương V. E-HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 1,4 100m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 14,7 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 16,8 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,2 m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 556,958 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,455 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 0,66 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 28,107 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V. E-HSMT 19,74 m2
7 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 28,76 m3
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,406 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,406 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 6,44 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 15,39 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 35,91 m3
6 Cắt khe co Chương V. E-HSMT 25,6 10m
K Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 1,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,252 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,355 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,512 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,226 m2
6 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,915 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,135 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,011 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,01 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 10 cái
L Bo sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 7,998 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,15 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,465 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 16,665 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,915 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 101,5 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 101,5 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,076 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,333 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,749 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,574 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 3,574 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,074 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,087 m2
M Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,624 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 0,144 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,605 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,507 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,099 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,009 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,014 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,006 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,111 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,222 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,96 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,96 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,92 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,744 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 7,744 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,36 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 8,36 m2
18 Cửa đi pa nô huỳnh nhôm khung nhôm hệ Chương V. E-HSMT 0,72 m2
19 Khoá cửa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,44 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,044 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,03 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,099 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,496 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,496 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,4 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,696 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,696 m2
N Hành lang cầu cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 0,224 m3
2 Nhân công tháo dỡ lan can cũ + vệ sinh sàn Chương V. E-HSMT 5 công
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. E-HSMT 33,844 m2
4 Màng khò chống thấm khu wc Chương V. E-HSMT 33,844 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 33,844 m2
6 Lan can inox Chương V. E-HSMT 109,027 kg
7 Diện tích trát tường Chương V. E-HSMT 63,575 m2
8 Diện tích trát cột Chương V. E-HSMT 34,611 m2
9 Diện tích trát dâm Chương V. E-HSMT 7,52 m2
10 Diện tích trần Chương V. E-HSMT 32,148 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 98,186 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 39,668 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 137,854 m2
O Hành lang cầu xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 25,132 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,904 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,036 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 1,382 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,173 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,018 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,36 tấn
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,51 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,563 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,955 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,35 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 29,35 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,074 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,334 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,092 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,136 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,195 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,041 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,235 tấn
20 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,373 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,983 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 41,907 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,947 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,821 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 25,821 m2
26 Màng khò chống thấm mái nhà cầu Chương V. E-HSMT 44,03 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 44,03 m2
28 Lan can inox Chương V. E-HSMT 694,832 kg
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,347 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,044 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,307 tấn
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,04 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 40,04 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,492 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,227 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,079 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,597 tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,616 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 32,616 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,795 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,479 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,49 tấn
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 37,496 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 37,496 m2
P Điện chiêu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 4 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài led 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 54 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 18 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Chương V. E-HSMT 36 cái
6 Móc Quạt Chương V. E-HSMT 36 Cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 18 cái
11 Hạt công tắc cầu thang Chương V. E-HSMT 2 hạt
12 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. E-HSMT 45 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25+15Ampe Chương V. E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
24 Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 500 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 200 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 950 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 1.050 m
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. E-HSMT 30 hộp
30 Mặt một thiết bị Chương V. E-HSMT 40 Cái
31 Mặt 2 thiết bị Chương V. E-HSMT 115 Cái
32 Rọ âm đơn Chương V. E-HSMT 40 Cái
33 Rọ âm đôi Chương V. E-HSMT 22 Cái
34 Mặt Attomat Chương V. E-HSMT 22 Cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
Q Phần thu sét
1 Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m Chương V. E-HSMT 1 kim
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V. E-HSMT 55 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V. E-HSMT 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V. E-HSMT 6 cọc
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V. E-HSMT 1 hộp
8 Ống PVC D32 Chương V. E-HSMT 2 m
9 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Chương V. E-HSMT 40 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6 m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,06 100m3
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CCT
R Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 1,6 100m
2 Cút nhựa HDPE D32 Chương V. E-HSMT 10 cái
3 Rắc co HDPE d d32 Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Máy bơm công suất Q = 145L/PH; Hh = 9m;Hđ=38.7m) Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 1,1 100m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,2 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,2 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,4 m3
S Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
6 Cút PVC D48 Chương V. E-HSMT 10 Cái
7 Cút PVC D27 Chương V. E-HSMT 20 Cái
8 Cút PVC D21 Chương V. E-HSMT 75 Cái
9 cút nhựa HDPE D32 Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Tê nhựa HDPE D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Van HDPE D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Rắc co HDPE d d32 Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Nút bịt đầu óng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Van khóa D48 Chương V. E-HSMT 2 Cái
15 Van khóa d 27 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Van khóa D48 xả téc Chương V. E-HSMT 6 Cái
17 Tê PVC D 48 Chương V. E-HSMT 2 Cái
18 Tê PVC D 48-34 Chương V. E-HSMT 1 Cái
19 Tê PVC D 34-27 Chương V. E-HSMT 4 Cái
20 Tê PVC D 27-21 Chương V. E-HSMT 5 Cái
21 Tê PVC D 21 Chương V. E-HSMT 25 Cái
22 Côn PVC D48-34 Chương V. E-HSMT 2 Cái
23 Côn PVC D34-27 Chương V. E-HSMT 2 Cái
24 Côn PVC D27-21 Chương V. E-HSMT 9 Cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 24 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 24 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 15 bộ
33 Van tiểu nam Chương V. E-HSMT 15 Bộ
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,68 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
39 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 40 cái
40 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 20 cái
41 Cút nhựa D48 Chương V. E-HSMT 18 cái
42 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 45 cái
43 Tê nhựa D110 Chương V. E-HSMT 30 cái
44 Tê nhựa D90 Chương V. E-HSMT 15 cái
45 Tê nhựa D48 Chương V. E-HSMT 20 cái
46 Côn nhựa D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
47 Côn nhựa D48 Chương V. E-HSMT 60 cái
48 Băng keo Chương V. E-HSMT 20 quận
49 Keo gián ống 50g Chương V. E-HSMT 20 Tuyp
50 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 150 Cái
51 Van phao Chương V. E-HSMT 2 cái
52 Mũ thông hơi Chương V. E-HSMT 2 cái
T Cứu hỏa
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 0,55 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Cút thép tê kẽm D50 Chương V. E-HSMT 10 Cái
4 Giắc co thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Mang sông thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 21 Cái
6 Ống ni lông tráng cao su D50 Chương V. E-HSMT 50 md
7 Đầu nối ống D50 Chương V. E-HSMT 2 Cái
8 Đầu nối ren trong thép Chương V. E-HSMT 2 Cái
9 Lăng phun Chương V. E-HSMT 3 Cái
10 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 1 Cái
11 Nội quy, tiêu lệnh: Chương V. E-HSMT 3 Cái
12 Bình chữa cháy Co2: Chương V. E-HSMT 6 Cái
13 Bình chữa cháy MFZ: Chương V. E-HSMT 6 Cái
14 Tủ đặt bình chữa cháy KT 700x700 Chương V. E-HSMT 3 Bộ
U NHÀ VỆ SINH
V Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 21,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 5,488 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 4,708 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 81,336 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 286,48 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 88,746 m2
7 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 21,749 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,275 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,237 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,069 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,269 m3
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,924 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,56 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 14,56 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,189 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,018 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,026 tấn
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 93,504 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 41,16 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 41,16 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 187,376 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 187,376 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 81,864 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 81,864 m2
25 Đóng trần tôn khu wc + khung xương thép hộp Chương V. E-HSMT 21,266 m2
26 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite Chương V. E-HSMT 67,084 m2
27 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 5,28 m2
28 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 2 Bộ
29 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 3,2 m2
30 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 8 Bộ
31 Trát má cửa: Chương V. E-HSMT 3,52 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,52 m2
33 Viên hoa bê tông trang trí trục A Chương V. E-HSMT 648 viên
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,795 m3
35 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,431 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,431 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,352 100m2
38 Tôm úp nóc+diềm mái Chương V. E-HSMT 27,6 M
39 Máng thu nước INOX Chương V. E-HSMT 43,4 md
W Sân bê tông S = 15m2
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,45 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5 m3
X Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 16,673 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,956 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,147 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,304 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,608 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,741 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,142 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,096 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 92 cái
Y Điện chiếu sáng
1 Bóng đèn compac 220V/15W Chương V. E-HSMT 2 Cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Mặt một thiết bị Chương V. E-HSMT 4 Cái
6 Mặt 1 thiết bị liền Atomat Chương V. E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 55 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
Z Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 Cút HDPE D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Tê nhựa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
6 Tê nhựa HDPE D50-32 Chương V. E-HSMT 4 Cái
7 Tê nhựa HDPE D32-21 Chương V. E-HSMT 20 Cái
8 Van khoá HDPE D50 Chương V. E-HSMT 1 Cái
9 Van khoá HDPE D50 Chương V. E-HSMT 2 Cái
10 Giắc co HDPE D50 Chương V. E-HSMT 2 Cái
11 Bịt đầu ống D21 Chương V. E-HSMT 26 Cái
12 Côn D27-21 Chương V. E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 6 bộ
16 Van tiểu nam Chương V. E-HSMT 6 Bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 7 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,22 100m
21 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 10 cái
22 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
23 Phễu thu sàn D90+ D110x110(kiểm tra) Chương V. E-HSMT 6 Cái
24 Chếch PVC D 110 Chương V. E-HSMT 10 Cái
25 Băng keo Chương V. E-HSMT 6 quận
26 Keo gián ống 50g Chương V. E-HSMT 12 Tuyp
27 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 25 Cái
AA Chi phí thiết bị
1 Bảng trống lóa Chương V. E-HSMT 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->