Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 21:43:00 đến ngày 2021-07-08 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 57,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 28,792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 78,846 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 21,284 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 86,652 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 100,13 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,024 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 9,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,4 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,059 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tô gờ chống thấm sau khung cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,268 | m2 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 248,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 82,468 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 509,578 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 134,966 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 331,438 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 644,544 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,892 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 40,785 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 87,86 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,967 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tô gờ chống thấm sau khung cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 36,901 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 14,076 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 40,248 | m2 |
| 14 | Sơn Pu cửa gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 40,248 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sơn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 14,076 | 1m2 cấu kiện |
| C | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 195,494 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 49,817 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 116,848 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 245,311 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 116,848 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 102 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 102 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng lại hệ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 644,802 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.905,402 | kg |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,824 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng vật liệu 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,715 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mua mới 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép ,cột thép, kèo thép mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,071 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,751 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 528 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 21,131 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 46,446 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 24,076 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 23,453 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 23,453 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.321,589 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 535,035 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 3.915,355 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.427,517 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.856,624 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5.342,872 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 324,566 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 569,92 | m |
| 22 | Xây bù ô cửa sổ tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 12,198 | m3 |
| 23 | Trát má cửa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 177,408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 315,598 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,603 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 4,872 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 7,392 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 3,546 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 15,179 | m2 |
| 30 | Tay vịn inox D60 cao 90 khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 8,292 | md |
| 31 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 644,802 | m2 |
| 32 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2,245 | tấn |
| 33 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 583,974 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 505,001 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm có lớp xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 139,801 | m2 |
| 36 | Làm trần thạch cao khung chìm phẳng Vĩnh Tường Basi, tấm thạch cao Gymproc 1220x2440x12,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 167,977 | m2 |
| 37 | Làm trần thả 600x600, khung xương Zinca-Pro tấm thạch cao trang trí phủ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 410,173 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn V- Wall, tấm thạch cao Gymproc dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,824 | m2 |
| 39 | Phào trần bằng thạch cao KT70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 103 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 352,777 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 352,777 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 46,446 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 27,936 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 4,697 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 3 | cái |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (cải tạo sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,816 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,84 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 24 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,428 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,107 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,72 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ, thành sân khấu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 4,944 | m2 |
| 53 | Làm lại mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original dày 12mm hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 30,984 | m2 |
| 54 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 22 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 36,648 | m2 |
| 56 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 7,333 | m3 |
| 57 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 2 | tấn |
| E | ĐỔ BÊ TÔNG SÀN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5,019 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 3,691 | 100m2 |
| 3 | Quét sika liên kết bằng sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 50,182 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,222 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 3,691 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6,456 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,997 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 57,166 | m3 |
| 9 | Trát dầm sàn trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 491,26 | m2 |
| F | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần Panel KT600x1200 (75W) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần D192 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn dây led hắt sáng màu vàng (8W/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 61 | hộp |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 100 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 350 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 50 | m |
| 10 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 5 | công |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 71,272 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 56,204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 66,046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 21,284 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 127,476 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 87,33 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 4,38 | m2 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.612,855 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1.612,855 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 182,356 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 182,356 | m2 |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,6 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1,2 | 100m |
| 4 | Băng cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 10 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 0,48 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 12 | cái |
| 10 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6 | máy |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 1 | gói |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí Daikin 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi