Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689837-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210689825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 21:43:00 đến ngày 2021-07-08 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 57,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 28,792 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 78,846 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 21,284 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 86,652 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 100,13 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,024 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 9,7 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,4 m
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,059 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tô gờ chống thấm sau khung cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,268 m2
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 248,97 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 82,468 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 509,578 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 134,966 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 331,438 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 644,544 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,892 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 40,785 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 87,86 m
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,967 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tô gờ chống thấm sau khung cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 36,901 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 14,076 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 40,248 m2
14 Sơn Pu cửa gỗ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 40,248 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sơn mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 14,076 1m2 cấu kiện
C NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 195,494 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 49,817 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 116,848 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 245,311 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 116,848 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 102 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 102 m2
D NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng lại hệ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 644,802 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.905,402 kg
3 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,824 m2
4 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng vật liệu 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,715 tấn
5 Gia công xà gồ thép mua mới 10% Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,071 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép ,cột thép, kèo thép mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,071 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,751 m3
8 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 528 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 21,131 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 46,446 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 24,076 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 23,453 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 23,453 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.321,589 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 535,035 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 3.915,355 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.427,517 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.856,624 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5.342,872 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 324,566 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 569,92 m
22 Xây bù ô cửa sổ tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 12,198 m3
23 Trát má cửa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 177,408 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 315,598 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,603 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 4,872 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 7,392 m2
28 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 3,546 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 15,179 m2
30 Tay vịn inox D60 cao 90 khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 8,292 md
31 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 644,802 m2
32 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2,245 tấn
33 Vận chuyển trần thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 583,974 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 505,001 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm có lớp xốp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 139,801 m2
36 Làm trần thạch cao khung chìm phẳng Vĩnh Tường Basi, tấm thạch cao Gymproc 1220x2440x12,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 167,977 m2
37 Làm trần thả 600x600, khung xương Zinca-Pro tấm thạch cao trang trí phủ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 410,173 m2
38 Làm vách ngăn V- Wall, tấm thạch cao Gymproc dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,824 m2
39 Phào trần bằng thạch cao KT70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 103 m
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 352,777 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 352,777 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 46,446 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 27,936 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 4,697 100m2
45 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 3 cái
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (cải tạo sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,816 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,84 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 24 cái
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,428 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,107 m3
51 Lát đá bậc tam cấp đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,72 m2
52 Lát đá mặt bệ, thành sân khấu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 4,944 m2
53 Làm lại mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original dày 12mm hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 30,984 m2
54 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 22 tấn
55 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 36,648 m2
56 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 7,333 m3
57 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 2 tấn
E ĐỔ BÊ TÔNG SÀN NHÀ LÀM VIỆC
1 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5,019 m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 3,691 100m2
3 Quét sika liên kết bằng sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 50,182 m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,222 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 3,691 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6,456 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,997 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 57,166 m3
9 Trát dầm sàn trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 491,26 m2
F ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt loại đèn Led âm trần Panel KT600x1200 (75W) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6 bộ
2 Lắp đặt loại đèn Led âm trần D192 12w Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 61 bộ
3 Lắp đặt Đèn dây led hắt sáng màu vàng (8W/m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 105 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 61 hộp
5 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6 cái
6 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 700 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 100 m
8 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 350 m
9 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 50 m
10 Tháo dỡ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 5 công
G NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 71,272 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 56,204 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 66,046 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 21,284 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 127,476 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 87,33 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,152 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 4,38 m2
H CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.612,855 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1.612,855 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 182,356 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 182,356 m2
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,6 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,6 100m
3 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1,2 100m
4 Băng cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 10 kg
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 0,48 100 m
6 Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 20 cái
8 Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 48 m
9 Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 12 cái
10 LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 60 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6 máy
14 Vật tư phụ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 1 gói
J THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí Daikin 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) và bản vẽ TKKTTC 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->