Gói thầu: Gói thầu số 14: thi công xây dựng trạm bơm điện N4 và kênh tưới chính N4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690613-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: thi công xây dựng trạm bơm điện N4 và kênh tưới chính N4
Số hiệu KHLCNT 20210322685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung điểu lệ Công ty TNHH MTV KTTL An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:26:00 đến ngày 2021-07-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐIỆN N4
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả Chương V và HSTK 8,6931 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 1,156 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả Chương V và HSTK 1,156 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 1,7917 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả Chương V và HSTK 0,048 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 0,1296 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 0,8415 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V và HSTK 0,1628 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 2,6384 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả Chương V và HSTK 0,2844 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 1,326 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả Chương V và HSTK 0,0834 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 0,1628 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,0343 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,1395 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,0652 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,3302 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả Chương V và HSTK 0,1613 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,0117 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V và HSTK 3,9198 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả Chương V và HSTK 0,0632 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 39,83 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 39,83 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 14,08 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 13,08 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 2,376 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả Chương V và HSTK 9 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả Chương V và HSTK 79,66 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V và HSTK 29,536 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả Chương V và HSTK 39,83 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả Chương V và HSTK 69,366 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả Chương V và HSTK 6,644 1m2 cấu kiện
33 Gia công xà gồ thép Mô tả Chương V và HSTK 0,1079 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả Chương V và HSTK 0,1079 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả Chương V và HSTK 0,1504 100m2
36 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả Chương V và HSTK 5,64 100m
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả Chương V và HSTK 0,08 100m2
38 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước Mô tả Chương V và HSTK 4 1 rọ
39 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả Chương V và HSTK 0,118 100m
40 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả Chương V và HSTK 0,472 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 0,0174 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả Chương V và HSTK 0,0416 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả Chương V và HSTK 0,0472 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 0,075 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,0076 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả Chương V và HSTK 0,0117 100m2
47 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả Chương V và HSTK 3,9706 100m
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 0,528 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả Chương V và HSTK 0,528 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 1,056 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả Chương V và HSTK 0,0184 100m2
52 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 2,208 m3
53 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả Chương V và HSTK 0,2252 100m2
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,0579 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 0,1735 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 0,0949 tấn
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả Chương V và HSTK 2 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả Chương V và HSTK 10 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả Chương V và HSTK 10 m
60 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả Chương V và HSTK 20 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả Chương V và HSTK 20 m
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả Chương V và HSTK 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả Chương V và HSTK 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả Chương V và HSTK 1 cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả Chương V và HSTK 0,903 100m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả Chương V và HSTK 0,3438 100m3
67 Cung cấp máy bơm HL290-6 Mô tả Chương V và HSTK 1 Bộ
68 Cung cấp bơm mồi 1HP + Vật tư đường ống Mô tả Chương V và HSTK 1 Bộ
69 Cung cấp tủ điều khiển 1 bơm động cơ 7,5kW. Khởi động 1 cấp Mô tả Chương V và HSTK 1 Tủ
70 Cung cấp dây cáp điện điều khiển 3x6 mm2 + đầu cos từ tủ điều khiển đến động cơ Mô tả Chương V và HSTK 10 Mét
71 Cung cấp cút thép D200x90 độ, 2 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 1 Bộ
72 Cung cấp ống thép cuốn hàn D200x3100x3mm, 2 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 1 Ống
73 Cung cấp cút thép D200x30 độ, 1 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 1 Bộ
74 Cung cấp ống thép cuốn hàn D200x2000x3mm, 2 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 1 Ống
75 Cung cấp cút thép liền D200x30 độ x1000, 2 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 1 Cái
76 Cung cấp ống thép cuốn hàn D200x2500x3mm, 2 mặt bích 14mm Mô tả Chương V và HSTK 2 Ống
77 Cung cấp ống nhựa PVC D200, PN6 Mô tả Chương V và HSTK 11 Mét
78 Cung cấp đầu nối bích PVC D200, PN10 Mô tả Chương V và HSTK 2 Cái
79 Cung cấp Van hút VH200 Mô tả Chương V và HSTK 1 Cái
80 Cung cấp Bulong + đai ốc M20x60 Mô tả Chương V và HSTK 108 Cái
81 Cung cấp gioăng cao su D200 Mô tả Chương V và HSTK 9 Cái
82 Vận chuyển từ HCM đến xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn - An Giang Mô tả Chương V và HSTK 1 Trạm
83 Công lắp đặt 1 máy bơm HL290-6 Mô tả Chương V và HSTK 1 Máy
84 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả Chương V và HSTK 11,6855 m3
85 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 11,6855 m3
86 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 11,6855 m3
87 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả Chương V và HSTK 10,8247 m3
88 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 10,8247 m3
89 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 10,8247 m3
90 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả Chương V và HSTK 1,92 m3
91 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 1,92 m3
92 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 1,92 m3
93 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 4,3296 tấn
94 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 4,3296 tấn
95 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 4,3296 tấn
96 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 4,3296 tấn
97 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 1,4176 tấn
98 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 1,4176 tấn
99 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 1,4176 tấn
100 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 1,4176 tấn
B KÊNH TƯỚI CHÍNH N4
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả Chương V và HSTK 22,2939 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả Chương V và HSTK 14,8626 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả Chương V và HSTK 160,076 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 164,6496 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V và HSTK 2,7441 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 193,835 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V và HSTK 36,3512 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 2,904 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả Chương V và HSTK 0,8712 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 23,4542 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 26,3704 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 1,7744 tấn
13 Cung cấp Waterbar O-20M Mô tả Chương V và HSTK 210,54 m
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả Chương V và HSTK 18,63 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 8,748 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V và HSTK 0,1944 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 38,0959 m3
18 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả Chương V và HSTK 24,8814 m3
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 3,3903 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V và HSTK 4,9763 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V và HSTK 5,2235 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả Chương V và HSTK 0,9383 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả Chương V và HSTK 7,2616 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả Chương V và HSTK 4,6051 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả Chương V và HSTK 54 cái
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả Chương V và HSTK 0,7732 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả Chương V và HSTK 0,7403 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả Chương V và HSTK 0,7403 tấn
29 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả Chương V và HSTK 0,1819 1m3 cấu kiện
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 335,241 m3
31 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 335,241 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả Chương V và HSTK 335,241 m3
33 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả Chương V và HSTK 549,5416 m3
34 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 549,5416 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 549,5416 m3
36 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 170,3859 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 170,3859 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 170,3859 tấn
39 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 170,3859 tấn
40 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 67,9274 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả Chương V và HSTK 67,9274 tấn
42 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả Chương V và HSTK 67,9274 tấn
43 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả Chương V và HSTK 67,9274 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.500.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV, (trong đó có thi công Trạm bơm và kênh tưới)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->