Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:25:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2895 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2895 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 25,79 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2895 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I dày 18cm (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2321 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3869 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp nền (mặt đường Sxd1) | Theo yêu cầu của HSTK | 49,0098 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( mặt đường Sxd2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4142 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường (mặt đường Sxd2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4142 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I dày 18cm (mặt đường Sxd2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0746 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường trung bình 30cm (mặt đường Sxd2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1243 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ (mặt đường Sxd2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4142 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5112 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5112 | 100m2 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5112 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (vuốt nối) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5118 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường (vuốt nối) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5118 | 100m2 |
| 18 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ (vuốt nối) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5118 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6448 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5163 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 192,0743 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5286 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 24 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,84 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 68,52 | m2 |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50,4 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A700 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Thép hộp 50x50x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0532 | tấn |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m |
| 5 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Dây nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Di chuyển biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | công |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 350,5 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9639 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,76 | m3 |
| 5 | Đệm bo vỉa và đan rãnh BTXM đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,57 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông giả đá dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 941,92 | m2 |
| 7 | Lớp BTXM đá 2x4 M150 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 65,93 | m3 |
| 8 | Lớp đá mạt dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,26 | m3 |
| 9 | Đào vỉa hè, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8838 | 100m3 |
| 10 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,79 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0728 | 100m2 |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | gốc cây |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3087 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | tấn |
| 9 | Gạch BT M75 xây VXM M75 thân hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 7,73 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,51 | m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,57 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 53,7 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 107,4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,58 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,55 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 121,58 | m2 |
| 17 | Hoàn trả bê tông xi măng M250 dày 15cm sân nhà ga | Theo yêu cầu của HSTK | 5,15 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,03 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 26,51 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan rãnh dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1846 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,396 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2124 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2193 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố cốc dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,33 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,3 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9408 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4508 | 100m3 |
| 16 | Nạo vét cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,74 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6088 | 100m3 |
| F | PHẦN HỐ GA: | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5451 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,69 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2518 | 100m2 |
| 5 | Nắp gang hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,59 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,15 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m2 |
| 11 | Đào rãnh dọc thoát nước mặt, cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,14 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0312 | 100m3 |
| 13 | Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0675 | 100m2 |
| 15 | Khung, bản lề và nắp hố thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK D16cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0414 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | đoạn cống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3272 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,072 | 100m2 |
| 5 | Ma tít nhựa đường chít khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0219 | m3 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 82,08 | m |
| 7 | Vữa XM M100 chèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,44 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8362 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả cống cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,846 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột ly tâm 8 - 8,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột ly tâm 8 - 8,5)-tận dụng lại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn chiếu sáng 250w (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp chóa đèn chiếu sáng 250w (độ cao ≤ 12m) - tận dụng lại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 2x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 104,03 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Vị trí |
| 8 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Vị trí |
| 9 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt ghíp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Vị trí |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cột |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cột |
| 15 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 16 | Tháo hạ chao đèn cao áp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 17 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,75 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,56 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá thừa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,728 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.38967E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, thoát nước + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi