Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường từ xóm Ngù, xã Hiền Lương đi xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường từ xóm Ngù, xã Hiền Lương đi xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:23:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,066,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7861 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4708 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1267 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2408 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2874 | 100m3 |
| 9 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0983 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6459 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4559 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7128 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8497 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8497 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,784 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5975 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,471 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,205 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6249 | 100m2 |
| 22 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.362,49 | m3 |
| 23 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.753,73 | m |
| 24 | Thi công khe giãn không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,42 | m |
| 25 | Thi công khe dọc không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,31 | m |
| 26 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,246 | 10m |
| 27 | Xây rãnh đá hộc VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,44 | m3 |
| 28 | Trát lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,8 | m2 |
| 29 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9471 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 31 | Đệm đá dăm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 34 | Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng kè bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thân kè bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn giằng đỉnh kè bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC Lo50-Lo150 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4125 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm neo tai cống bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | 100m3 |
| 6 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3109 | m3 |
| 7 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1567 | m3 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6537 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1567 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1858 | m3 |
| 13 | Bê tông nâng tai cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép neo tai cống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2372 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm,1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cống D50 - D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| C | CỐNG BẢN Lo600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6958 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm lòng cống, sân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2444 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái taluy đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6804 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 |
| 8 | Bê tông mố cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2058 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cống, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0822 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2512 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3958 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0525 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9824 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt cống, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7387 | m3 |
| 16 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | m3 |
| 17 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu F≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm bản cống F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm bản F >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7921 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản vượt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản vượt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9959 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu lan can cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 25 | Bu lông U22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cống, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 27 | Sơn đà chắn đỏ trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3638 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường cánh Thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4057 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng chống, đà chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5317 | m2 |
| 34 | Đào móng chôn cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 35 | Bê tông chân cột hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| D | ĐẢM BẢO ATGT QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) có 02 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,146 tỷ, hoặc (ii) số lượng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,146 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 18,292 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.292.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi