Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:09:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Phần đèn THGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox + xà gá) | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng đèn THGT cao 6m vươn 6m | nt | 4 | Trụ |
| 3 | Móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 6m bằng BT M200 đá 1x2 KT(1,2x1,2x1,5)m | nt | 4 | Móng |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng đèn THGT cao 2,9m | nt | 4 | Trụ |
| 5 | Móng trụ đèn THGT cao 2,9m bằng BT M200 đá 1x2 KT (0,6x0,6x0,7)m | nt | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ cao 6m vươn 6m | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ cao 2,9m | nt | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đỏ, vàng, xanh 3x300 220VAC | nt | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chữ thập 1x300 220VAC | nt | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên xanh rẽ phải 1x300 220VAC | nt | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC | nt | 8 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi 450x450 Xanh Đỏ 220VAC trên cần vươn | nt | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi 1x300 Xanh Đỏ 220VAC trên trụ | nt | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | nt | 76 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | nt | 20,8 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | nt | 124 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | nt | 328,57 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | nt | 300,25 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | nt | 8 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ Tiếp địa RC1 | nt | 8 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ Tiếp địa RC4 | nt | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ Dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | nt | 303,96 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Hố ga trên vỉa hè bằng BT M200 đá 1x2 | nt | 4 | Hố |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Rãnh cáp trên vỉa hè | nt | 92 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm qua đường | nt | 31 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | nt | 98 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D130/100 | nt | 87 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | nt | 45 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp ngầm THGT D120 | nt | 18,4 | Mốc |
| 31 | Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) | nt | 2 | gói |
| 32 | Đầu cos M10 | nt | 8 | Cái |
| 33 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | nt | 8 | trụ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tên tủ điều khiển bằng Decal + 2 lớp mica | nt | 1 | Bảng |
| C | Phần tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | nt | 122,04 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | nt | 24 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo đèn đỏ KT(60x45)cm được rẽ phải | nt | 8 | biển |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Cột và biển báo cấm rẽ trái | nt | 1 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Cọc tiêu cao su giải phân cách | nt | 13 | cọc |
| D | VẬN HÀNH THỬ | |||
| 1 | Vận hành thử (01 tháng) | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.674E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 781.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi