Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng cầu tràn Suối Dú và cầu tràn Suối Diếp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690227-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng cầu tràn Suối Dú và cầu tràn Suối Diếp.
Số hiệu KHLCNT 20210690181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:15:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÀU TRÀN SUỐI DIẾP
B Đường thi công kết hợp đê quai và tháo dỡ hiện trạng:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Tháo dỡ mặt đường hiện trạng, bỏ hạ lưu cầu) Theo Chương V 30,879 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 3,431 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (VL khấu hao 50%) Theo Chương V 12 1 đoạn ống
4 Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II Theo Chương V 11,7062 100m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận đụng đất đào hố móng) Theo Chương V 1,7201 100m3
6 Đắp nền đường thi công; đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V 5,5915 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) Theo Chương V 4,3949 100m3
8 Đắp đất mái đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 2,4357 100m3
9 Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 2,7523 100m3
10 Mua đất Theo Chương V 2,4357 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; hệ số: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 36,3309 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 6km đường loại 4 và 3Km loại 5 ; hệ số: 6x1,35+3,0x1,5=13,95) Theo Chương V 36,3309 10m³/1km
13 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV (Tạm tính) Theo Chương V 60 Ca
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 2,0724 10 tấn/1km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V 2,0724 10 tấn/1km
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V 2,0724 10 tấn/1km
C Cầu bản hộp
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 3,49 m3
2 Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 61,38 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK Theo Chương V 0,013 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK Theo Chương V 2,99 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK >18mm Theo Chương V 3,057 tấn
6 Ván khuôn thép mố, trụ, tường cánh Theo Chương V 1,8615 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 20,62 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1 m3
9 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Theo Chương V 0,023 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK >10mm Theo Chương V 5,301 tấn
11 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Theo Chương V 0,7185 100m2
12 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo Chương V 0,12 100m2
13 Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 35 m2
14 Bê tông đệm đáy cầu M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 7,26 m3
15 Bê tông bản đáy trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 10,9 m3
16 Cốt thép đáy cầu, ĐK Theo Chương V 0,032 tấn
17 Cốt thép đáy cầu, ĐK Theo Chương V 3,648 tấn
18 Ván khuôn thép đáy cầu Theo Chương V 0,1056 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 8,99 m3
20 Bê tông đệm tường cánh M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 7,96 m3
21 Bê tông bệ, tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 40,17 m3
22 Ván khuôn bệ, tường cánh Theo Chương V 1,4539 100m2
23 Làm lớp đá đệm móng chân khay và sân cầu, đá 4x6 Theo Chương V 14,2 m3
24 Bê tông chân khay sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 Theo Chương V 12,73 m3
25 Bê tông sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 Theo Chương V 19,37 m3
26 Ván khuôn thép chân khay Theo Chương V 0,9215 100m2
27 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 24 1 rọ
28 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II Theo Chương V 0,48 100m
29 Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: Theo Chương V 0,48 100m
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 1,6 m2
31 Đắp cát công trình sau lưng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,924 100m3
32 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo Chương V 6,72 m3
33 Bê tông bản vượt, dầm kê M300, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 10,573 m3
34 Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK Theo Chương V 0,01 tấn
35 Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK Theo Chương V 0,413 tấn
36 Ván khuôn bản vượt, dầm kê Theo Chương V 0,0942 100m2
D Đường đầu cầu và gia cố mái:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V 0,1399 100m3
2 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo Chương V 0,6994 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 13,988 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,0806 100m2
5 Thi công khe giãn Theo Chương V 14 m
6 Bê tông móng cọc tiêu, thủy chí M150, đá 2x4 Theo Chương V 1,492 m3
7 BTCT cọc tiêu, thủy chí M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,656 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,03 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,09 tấn
10 Ván khuôn móng cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 0,1472 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 0,0888 100m2
12 Sơn cọc tiêu bê tông Theo Chương V 11,01 m2
13 Lắp Lắp đặt cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 20 cái
14 Đào móng thi công biển báo Theo Chương V 2,18 1m3
15 Bê tông móng M150, đá 2x4 biển báo Theo Chương V 0,45 m3
16 Ván khuôn móng biển báo Theo Chương V 0,036 100m2
17 Biển báo tròn P.115 Theo Chương V 2 Ck
18 Bu lông Theo Chương V 2 Cái
19 Ống mạ kẽm D90 ( tính cho 1m tới =132.00 đồng/m ) Theo Chương V 6,4 Ck
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo Chương V 1,3082 100m3
21 Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 1,0611 100m3
22 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 41 1 rọ
23 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II Theo Chương V 0,72 100m
24 Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: Theo Chương V 0,72 100m
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (hệ khung dầm và gia cố mái taluy) Theo Chương V 56,184 m3
26 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo Chương V 1,5362 100m2
27 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,144 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,694 tấn
29 Ván khuôn chân khay, khung dầm Theo Chương V 1,3222 100m2
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 6,32 m2
31 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 0,7 1m3
32 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,0018 100m3
33 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V 0,0052 100m3
34 Ống nhựa D34 Theo Chương V 4,8 md
E Hoàn trả mặt bằng thi công:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào hoàn trả mặt bằng đường thi công, đê quai và đào thanh thải dòng chảy hạ lưu) Theo Chương V 20,94 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) Theo Chương V 20,94 100m3
3 Tháo dỡ ống cống (chỉ tính phần nhân công và cần cẩu) Theo Chương V 12 cấu kiện
F SỬA CHỮA , KHẮC PHỤC HƯ HỎNG CẦU TRÀN SUỐI DÚ
1 Cắt khe khe bê tông Theo Chương V 1,095 10m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo Chương V 23,32 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo Chương V 17,08 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 1,285 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 1,452 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; hệ số: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 19,164 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 9km đường loại 4 ; hệ số: 9,0x1,35=12,150) Theo Chương V 19,164 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 2km đường loại 5 ; hệ số: 2,0x1,5=3,0) Theo Chương V 19,164 10m³/1km
9 Bê tông dầm đỉnh, chân khay phía đồng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 30,53 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 30,95 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 33,38 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 1,572 100m2
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,298 100m2
14 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo Chương V 4,226 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 7,31 m2
16 Thả đá hộc tự do vào thân kè (Tận dụng đá tháo dỡ hiện có) Theo Chương V 27,516 m3
17 Khoan tạo lỗ Fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III (0,3m/lỗ) Theo Chương V 1,404 100m
18 Bơm vữa xi măng vào lỗ cắm thép Theo Chương V 0,187 m3
19 Lắp dựng cốt thép dầm, mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,433 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,041 tấn
21 Thi công khe co Theo Chương V 36,45 m
22 Thi công khe giãn Theo Chương V 8,1 m
23 Ống nhựa D49 dày 2mm Theo Chương V 33,6 m
24 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,035 100m3
25 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V 0,072 100m3
26 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,25 m3
27 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,54 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,014 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,046 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 17 cái
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Theo Chương V 0,038 100m2
32 Sơn cọc tiêu Theo Chương V 7,531 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->