Gói thầu: Gói thầu số 12: thi công xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690366-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: thi công xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210322685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung điểu lệ Công ty TNHH MTV KTTL An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:56:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kềm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ BTLT 14-PC650 (k=2)Chương V và HSTK72Trụ
2Bộ chằng xuống trung thếChương V và HSTK15Bộ
3Bulon VRS 16 x650 + 2Long đềnChương V và HSTK10Bộ
4Bulon VRS 16 x750 + 2Long đềnChương V và HSTK10Bộ
5Bộ tiếp địa lăp lại đường dâyChương V và HSTK22Bộ
6Bộ xà lệch sắt đơn XIT2 - 2mChương V và HSTK53Bộ
7Bộ xà lệch sắt kép XIG2 - 2mChương V và HSTK5Bộ
8Bộ xà đa năng composite kép 2,4mChương V và HSTK1Bộ
9Bộ xà đa dừng XIN-2,0m trụ đôiChương V và HSTK10Bộ
10Bộ xà đa năng sắt kép -2,4m trụ đơnChương V và HSTK1Bộ
11Bộ xà tháp kép U140x58x4,9- 2,5mChương V và HSTK1Bộ
12Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứChương V và HSTK221Bộ
13Bộ cách điện đỉnh 24kV + chân sứ đỉnhChương V và HSTK6Bộ
14Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 5UChương V và HSTK42Bộ
15Cách điện treo Polymer 24kV + giáp níuChương V và HSTK12Bộ
16Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơnChương V và HSTK70Bộ
17Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiChương V và HSTK6Bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn compositeChương V và HSTK26cái
19Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2Chương V và HSTK44cái
20Kẹp quai 2/0Chương V và HSTK3cái
21Kẹp hotline 2/0Chương V và HSTK3cái
22Oáng nối dây AC 50 mm2Chương V và HSTK27Cái
23Dây đồng bọc 24kV CXV 25 mm2Chương V và HSTK9,2m
24Dây ACXH 50/8 mm2Chương V và HSTK627mét
25Kéo dây ACXH 50 mm2Chương V và HSTK0,627Km
26Dây As 50/8 mm2Chương V và HSTK3.174Kg
27Kéo dây As 50 mm2Chương V và HSTK15,802Km
28LBFCO-27kV-100A + chì TT 15KChương V và HSTK3Bộ
29Móng M14aaChương V và HSTK50Móng
30Móng M14bbChương V và HSTK12Móng
31Móng trụ M14-bt2Chương V và HSTK2Móng
32Móng MT-14Chương V và HSTK3Móng
33Móng neo chằng xuống trung thếChương V và HSTK15Móng
B TBA N1,N5 (3x25KVA)
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVAChương V và HSTK3caùi
2FCO 27 KV - 100A (cần + bass)Chương V và HSTK3caùi
3LA 18 KV-10KAChương V và HSTK3caùi
4Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kAChương V và HSTK1caùi
5Tủ bù hạ thế 4 cấp -40 KVArChương V và HSTK1caùi
6Điện kế 3 pha 4 dâyChương V và HSTK1caùi
7TI 600V 150/5AChương V và HSTK3caùi
8Trụ BTLT 10,5m (k=2)Chương V và HSTK10trụ
9Bộ chằng xuống hạ thếChương V và HSTK5bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại hạ thếChương V và HSTK2bộ
11Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V và HSTK524mét
12Móc treo cáp LV-ABCChương V và HSTK11cái
13Kẹp ngừng cáp LV-ABCChương V và HSTK9cái
14Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK28mét
15Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK8cái
16Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Chương V và HSTK8bộ
17Đầu coss ép Cu-Al95mm2Chương V và HSTK12cái
18Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnhChương V và HSTK4cái
19Boulon móc 16x300Chương V và HSTK12cái
20Vis 3x30Chương V và HSTK10cây
21Vis 6x60Chương V và HSTK10cây
22Băng keo nhựaChương V và HSTK4cuộn
23Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V và HSTK2cái
24Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
25Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK8mét
26Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK2cái
27Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Chương V và HSTK4bộ
28Đầu coss ép M50mm2Chương V và HSTK7cái
29Đầu coss ép M70mm2Chương V và HSTK3cái
30Bảng tên trạmChương V và HSTK1cái
31Nắp che đầu cực MBAChương V và HSTK3cái
32Nắp che đầu cực LAChương V và HSTK3cái
33Dây chảy 3KChương V và HSTK3cái
34Kẹp quai 2/0Chương V và HSTK3cái
35Kẹp Hotline 2/0Chương V và HSTK3cái
36Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK4bộ
37Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK10kg
38Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
39Đầu coss ép M25mm2Chương V và HSTK2cái
40Oáng PVC D21Chương V và HSTK4mét
41Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
42Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK1bộ
43Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK0,672kg
44Oáng PVC D21Chương V và HSTK2mét
45Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
46Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V và HSTK12mét
47Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V và HSTK20mét
48Cáp đồng bọc CV70mm2Chương V và HSTK36mét
49Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V và HSTK12mét
50Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V và HSTK2mét
51Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVAChương V và HSTK1cái
52Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOChương V và HSTK1cái
53Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Chương V và HSTK1cái
54Boulon 16x300Chương V và HSTK2cây
55Boulon Þ16x350Chương V và HSTK2cây
56Boulon 16x40Chương V và HSTK6cây
57Boulon răng suốt 16x450Chương V và HSTK2cây
58Long đền vuông fi 18Chương V và HSTK24cây
59Móng M10aaChương V và HSTK10Móng
60Bộ neo chằng xuốngChương V và HSTK5Bộ
C TBA N2,N6 (3x25KVA)
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVAChương V và HSTK3cái
2FCO 27 KV - 100AChương V và HSTK3cái
3LA 18 KV-10KAChương V và HSTK3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kAChương V và HSTK1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVArChương V và HSTK1cái
6Điện kế 3 pha 4 dâyChương V và HSTK1cái
7TI 600V 150/5AChương V và HSTK3cái
8Trụ BTLT 10,5m - PC300 (k=2)Chương V và HSTK4trụ
9Bộ chằng xuống hạ thếChương V và HSTK6bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại hạ thếChương V và HSTK2bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V và HSTK229mét
12Móc treo cáp LV-ABCChương V và HSTK2cái
13Kẹp ngừng cáp LV-ABCChương V và HSTK9cái
14Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK28mét
15Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK8cái
16Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Chương V và HSTK8bộ
17Đầu coss ép Cu-Al 95mm2Chương V và HSTK12cái
18Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnhChương V và HSTK4cái
19Boulon móc 16x300Chương V và HSTK9cái
20Vis 3x30Chương V và HSTK10cây
21Vis 6x60Chương V và HSTK10cây
22Băng keo nhựaChương V và HSTK4cuộn
23Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V và HSTK2cái
24Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
25Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK8mét
26Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK2cái
27Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Chương V và HSTK4bộ
28Đầu coss ép M50mm2Chương V và HSTK7cái
29Đầu coss ép M70mm2Chương V và HSTK3cái
30Bảng tên trạmChương V và HSTK1cái
31Nắp che đầu cực MBAChương V và HSTK3cái
32Nắp che đầu cực LAChương V và HSTK3cái
33Dây chảy 3KChương V và HSTK3cái
34Kẹp quai 2/0Chương V và HSTK3cái
35Kẹp Hotline 2/0Chương V và HSTK3cái
36Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK4bộ
37Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK10kg
38Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
39Đầu coss ép M25mm2Chương V và HSTK2cái
40Oáng PVC D21Chương V và HSTK4mét
41Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
42Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK1bộ
43Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK0,672kg
44Oáng PVC D21Chương V và HSTK2mét
45Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
46Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V và HSTK12mét
47Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V và HSTK20mét
48Cáp đồng bọc CV70mm2Chương V và HSTK36mét
49Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V và HSTK12mét
50Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V và HSTK2mét
51Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVAChương V và HSTK1cái
52Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOChương V và HSTK1cái
53Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Chương V và HSTK1cái
54Boulon 16x300Chương V và HSTK2cây
55Boulon Þ16x350Chương V và HSTK2cây
56Boulon 16x40Chương V và HSTK6cây
57Boulon răng suốt 16x450Chương V và HSTK2cây
58Long đền vuông fi 18Chương V và HSTK24cây
59Móng M10aaChương V và HSTK4Móng
60Bộ neo chằng xuốngChương V và HSTK6Bộ
D TBA N3,N7 (3x25KVA)
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVAChương V và HSTK3cái
2FCO 27 KV - 100AChương V và HSTK3cái
3LA 18 KV-10KAChương V và HSTK3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kAChương V và HSTK1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVArChương V và HSTK1cái
6Điện kế 3 pha 4 dâyChương V và HSTK1cái
7TI 600V 150/5AChương V và HSTK3cái
8Trụ BTLT 10,5m -PC350(k=2)Chương V và HSTK4trụ
9Bộ chằng xuống hạ thếChương V và HSTK6bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại hạ thếChương V và HSTK2bộ
11Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V và HSTK229mét
12Móc treo cáp LV-ABCChương V và HSTK2cái
13kẹp ngừng cáp LV-ABCChương V và HSTK9cái
14Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK28mét
15Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK8cái
16Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Chương V và HSTK8bộ
17Đầu coss ép Cu-Al 95mm2Chương V và HSTK12cái
18Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnhChương V và HSTK4cái
19Boulon móc 16x300Chương V và HSTK9cái
20Vis 3x30Chương V và HSTK10cây
21Vis 6x60Chương V và HSTK10cây
22Băng keo nhựaChương V và HSTK4cuộn
23Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V và HSTK2cái
24Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
25Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK8mét
26Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK2cái
27Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Chương V và HSTK4bộ
28Đầu coss ép M50mm2Chương V và HSTK7cái
29Đầu coss ép M70mm2Chương V và HSTK3cái
30Bảng tên trạmChương V và HSTK1cái
31Nắp che đầu cực MBAChương V và HSTK3cái
32Nắp che đầu cực LAChương V và HSTK3cái
33Dây chảy 3KChương V và HSTK3cái
34Kẹp quai 2/0Chương V và HSTK3cái
35Kẹp Hotline 2/0Chương V và HSTK3cái
36Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK4bộ
37Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK10kg
38Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
39Đầu coss ép M25mm2Chương V và HSTK2cái
40Oáng PVC D21Chương V và HSTK4mét
41Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
42Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK1bộ
43Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK0,672kg
44Oáng PVC D21Chương V và HSTK2mét
45Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
46Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V và HSTK12mét
47Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V và HSTK20mét
48Cáp đồng bọc CV70mm2Chương V và HSTK36mét
49Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V và HSTK12mét
50Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V và HSTK2mét
51Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVAChương V và HSTK1cái
52Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOChương V và HSTK1cái
53Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Chương V và HSTK1cái
54Boulon 16x300Chương V và HSTK2cây
55Boulon Þ16x350Chương V và HSTK2cây
56Boulon 16x40Chương V và HSTK6cây
57Boulon răng suốt 16x450Chương V và HSTK2cây
58Long đền vuông fi 18Chương V và HSTK24cây
59Móng M10aaChương V và HSTK4Móng
60Bộ neo chằng xuốngChương V và HSTK6Bộ
E TBA N4,N8 (3x25KVA)
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVAChương V và HSTK3cái
2FCO 27 KV - 100AChương V và HSTK3cái
3LA 18 KV-10KAChương V và HSTK3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kAChương V và HSTK1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVArChương V và HSTK1cái
6Điện kế 3 pha 4 dâyChương V và HSTK1cái
7TI 600V 150/5AChương V và HSTK3cái
8Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2)Chương V và HSTK2trụ
9Bộ chằng xuống hạ thếChương V và HSTK2bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại hạ thếChương V và HSTK2bộ
11Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V và HSTK124mét
12Kẹp ngừng cáp LV-ABCChương V và HSTK6cái
13Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK28mét
14Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK8cái
15Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Chương V và HSTK8bộ
16Đầu coss ép Cu-Al 95mm2Chương V và HSTK12cái
17Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnhChương V và HSTK4cái
18Boulon móc 16x300Chương V và HSTK6cái
19Vis 3x30Chương V và HSTK10cây
20Vis 6x60Chương V và HSTK10cây
21Băng keo nhựaChương V và HSTK4cuộn
22Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V và HSTK2cái
23Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
24Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Chương V và HSTK8mét
25Nút cao su chống thấm Þ85/65Chương V và HSTK2cái
26Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Chương V và HSTK4bộ
27Đầu coss ép M50mm2Chương V và HSTK7cái
28Đầu coss ép M70mm2Chương V và HSTK3cái
29Bảng tên trạmChương V và HSTK1cái
30Nắp che đầu cực MBAChương V và HSTK3cái
31Nắp che đầu cực LAChương V và HSTK3cái
32Dây chảy 3KChương V và HSTK3cái
33Kẹp quai 2/0Chương V và HSTK3cái
34Kẹp Hotline 2/0Chương V và HSTK3cái
35Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK4bộ
36Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK10kg
37Kẹp đồng nhôm SL2Chương V và HSTK2cái
38Đầu coss ép M25mm2Chương V và HSTK2cái
39Oáng PVC D21Chương V và HSTK4mét
40Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
41Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mChương V và HSTK1bộ
42Cáp đồng trần M25mm²Chương V và HSTK0,672kg
43Oáng PVC D21Chương V và HSTK2mét
44Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Chương V và HSTK2bộ
45Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V và HSTK12mét
46Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V và HSTK20mét
47Cáp đồng bọc CV70mm2Chương V và HSTK36mét
48Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V và HSTK12mét
49Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V và HSTK2mét
50Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVAChương V và HSTK1cái
51Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOChương V và HSTK1cái
52Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Chương V và HSTK1cái
53Boulon 16x300Chương V và HSTK2cây
54Boulon Þ16x350Chương V và HSTK2cây
55Boulon 16x40Chương V và HSTK6cây
56Boulon răng suốt 16x450Chương V và HSTK2cây
57Long đền vuông fi 18Chương V và HSTK24cây
58Móng M10aaChương V và HSTK2Móng
59Bộ neo chằng xuốngChương V và HSTK2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đào đất Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe cẩu thùng Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo điện áp Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy đo thứ tự pha Còn sử dụng tốt1
14 Kềm cắt cáp Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->