Gói thầu: Gói thầu số 12: thi công xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: thi công xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung điểu lệ Công ty TNHH MTV KTTL An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:56:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kềm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC650 (k=2) | Chương V và HSTK | 72 | Trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống trung thế | Chương V và HSTK | 15 | Bộ |
| 3 | Bulon VRS 16 x650 + 2Long đền | Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 4 | Bulon VRS 16 x750 + 2Long đền | Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lăp lại đường dây | Chương V và HSTK | 22 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch sắt đơn XIT2 - 2m | Chương V và HSTK | 53 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch sắt kép XIG2 - 2m | Chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đa năng composite kép 2,4m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đa dừng XIN-2,0m trụ đôi | Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đa năng sắt kép -2,4m trụ đơn | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà tháp kép U140x58x4,9- 2,5m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Chương V và HSTK | 221 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỉnh 24kV + chân sứ đỉnh | Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 5U | Chương V và HSTK | 42 | Bộ |
| 15 | Cách điện treo Polymer 24kV + giáp níu | Chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 16 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơn | Chương V và HSTK | 70 | Bộ |
| 17 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 19 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2 | Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 20 | Kẹp quai 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Oáng nối dây AC 50 mm2 | Chương V và HSTK | 27 | Cái |
| 23 | Dây đồng bọc 24kV CXV 25 mm2 | Chương V và HSTK | 9,2 | m |
| 24 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Chương V và HSTK | 627 | mét |
| 25 | Kéo dây ACXH 50 mm2 | Chương V và HSTK | 0,627 | Km |
| 26 | Dây As 50/8 mm2 | Chương V và HSTK | 3.174 | Kg |
| 27 | Kéo dây As 50 mm2 | Chương V và HSTK | 15,802 | Km |
| 28 | LBFCO-27kV-100A + chì TT 15K | Chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 29 | Móng M14aa | Chương V và HSTK | 50 | Móng |
| 30 | Móng M14bb | Chương V và HSTK | 12 | Móng |
| 31 | Móng trụ M14-bt2 | Chương V và HSTK | 2 | Móng |
| 32 | Móng MT-14 | Chương V và HSTK | 3 | Móng |
| 33 | Móng neo chằng xuống trung thế | Chương V và HSTK | 15 | Móng |
| B | TBA N1,N5 (3x25KVA) | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Chương V và HSTK | 3 | caùi |
| 2 | FCO 27 KV - 100A (cần + bass) | Chương V và HSTK | 3 | caùi |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Chương V và HSTK | 3 | caùi |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kA | Chương V và HSTK | 1 | caùi |
| 5 | Tủ bù hạ thế 4 cấp -40 KVAr | Chương V và HSTK | 1 | caùi |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V và HSTK | 1 | caùi |
| 7 | TI 600V 150/5A | Chương V và HSTK | 3 | caùi |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m (k=2) | Chương V và HSTK | 10 | trụ |
| 9 | Bộ chằng xuống hạ thế | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V và HSTK | 524 | mét |
| 12 | Móc treo cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 28 | mét |
| 15 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Đầu coss ép Cu-Al95mm2 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 18 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Boulon móc 16x300 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 20 | Vis 3x30 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 21 | Vis 6x60 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 22 | Băng keo nhựa | Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 23 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 8 | mét |
| 26 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Đầu coss ép M50mm2 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Bảng tên trạm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Nắp che đầu cực MBA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực LA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Dây chảy 3K | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Kẹp quai 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Kẹp Hotline 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 38 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 41 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 0,672 | kg |
| 44 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 45 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 47 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V và HSTK | 20 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 49 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 50 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 51 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Boulon 16x300 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 55 | Boulon Þ16x350 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 56 | Boulon 16x40 | Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 57 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 58 | Long đền vuông fi 18 | Chương V và HSTK | 24 | cây |
| 59 | Móng M10aa | Chương V và HSTK | 10 | Móng |
| 60 | Bộ neo chằng xuống | Chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| C | TBA N2,N6 (3x25KVA) | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVAr | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | TI 600V 150/5A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m - PC300 (k=2) | Chương V và HSTK | 4 | trụ |
| 9 | Bộ chằng xuống hạ thế | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V và HSTK | 229 | mét |
| 12 | Móc treo cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 28 | mét |
| 15 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Đầu coss ép Cu-Al 95mm2 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 18 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Boulon móc 16x300 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 20 | Vis 3x30 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 21 | Vis 6x60 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 22 | Băng keo nhựa | Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 23 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 8 | mét |
| 26 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Đầu coss ép M50mm2 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Bảng tên trạm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Nắp che đầu cực MBA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực LA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Dây chảy 3K | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Kẹp quai 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Kẹp Hotline 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 38 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 41 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 0,672 | kg |
| 44 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 45 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 47 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V và HSTK | 20 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 49 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 50 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 51 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Boulon 16x300 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 55 | Boulon Þ16x350 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 56 | Boulon 16x40 | Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 57 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 58 | Long đền vuông fi 18 | Chương V và HSTK | 24 | cây |
| 59 | Móng M10aa | Chương V và HSTK | 4 | Móng |
| 60 | Bộ neo chằng xuống | Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| D | TBA N3,N7 (3x25KVA) | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVAr | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | TI 600V 150/5A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m -PC350(k=2) | Chương V và HSTK | 4 | trụ |
| 9 | Bộ chằng xuống hạ thế | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V và HSTK | 229 | mét |
| 12 | Móc treo cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 28 | mét |
| 15 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Đầu coss ép Cu-Al 95mm2 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 18 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Boulon móc 16x300 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 20 | Vis 3x30 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 21 | Vis 6x60 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 22 | Băng keo nhựa | Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 23 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 8 | mét |
| 26 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Đầu coss ép M50mm2 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Bảng tên trạm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Nắp che đầu cực MBA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực LA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Dây chảy 3K | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Kẹp quai 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Kẹp Hotline 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 38 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 41 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 0,672 | kg |
| 44 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 45 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 47 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V và HSTK | 20 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 49 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 50 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 51 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Boulon 16x300 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 55 | Boulon Þ16x350 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 56 | Boulon 16x40 | Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 57 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 58 | Long đền vuông fi 18 | Chương V và HSTK | 24 | cây |
| 59 | Móng M10aa | Chương V và HSTK | 4 | Móng |
| 60 | Bộ neo chằng xuống | Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| E | TBA N4,N8 (3x25KVA) | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 125A -35kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -40 KVAr | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | TI 600V 150/5A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2) | Chương V và HSTK | 2 | trụ |
| 9 | Bộ chằng xuống hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V và HSTK | 124 | mét |
| 12 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 28 | mét |
| 14 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 15 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 16 | Đầu coss ép Cu-Al 95mm2 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 17 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Boulon móc 16x300 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 19 | Vis 3x30 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 20 | Vis 6x60 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 21 | Băng keo nhựa | Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 22 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V và HSTK | 8 | mét |
| 25 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Đầu coss ép M50mm2 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 28 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Bảng tên trạm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Nắp che đầu cực MBA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 31 | Nắp che đầu cực LA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Dây chảy 3K | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Kẹp quai 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Kẹp Hotline 2/0 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 36 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 37 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 40 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 41 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V và HSTK | 0,672 | kg |
| 43 | Oáng PVC D21 | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 44 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 45 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 46 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V và HSTK | 20 | mét |
| 47 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 49 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 50 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Boulon 16x300 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 54 | Boulon Þ16x350 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 55 | Boulon 16x40 | Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 56 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 57 | Long đền vuông fi 18 | Chương V và HSTK | 24 | cây |
| 58 | Móng M10aa | Chương V và HSTK | 2 | Móng |
| 59 | Bộ neo chằng xuống | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào đất | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe cẩu thùng | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi | Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện áp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đo thứ tự pha | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Kềm cắt cáp | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi