Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690216-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:52:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B * Nền đường
1 Đào khuôn, đánh cấp nền đất nt 299,418 m3
2 Vét hữu cơ nt 36,874 m3
3 Đắp đất K95 nt 457,992 m3
4 Đắp đất K98 nt 195,366 m3
5 Lu lèn nền đường K95 nt 334,239 m2
6 Phá dỡ bê tông mặt đường đổ đi nt 25,421 m3
C * Mặt đường
1 Thảm BTNC12.5 dày 2.5cm vuốt nối hiện trạng nt 71,24 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm nt 1.103,106 m2
3 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 nt 1.174,346 m2
4 Bù vênh BTNC19 dày trung bình 5.3cm nt 712,374 m2
5 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 nt 712,374 m2
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 nt 78,146 m3
7 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 nt 101,59 m3
8 Lót giấy dầu nt 390,732 m2
9 Cắt Khe co nt 83,65 m
10 Cốt thép truyền lực khe co d=32mm nt 0,761 Tấn
11 Cốt thép truyền lực khe dãn d=32mm nt 0,065 Tấn
12 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=14mm nt 0,186 Tấn
13 Cốt thép ngang d=10mm nt 0,054 Tấn
14 Ống nhựa PVC D34 dày 2mm nt 2,3 m
15 Cắt bê tông mặt đường cũ nt 93,3 m
D Nút giao thông
E * Nền đường
1 Đào khuôn đất nt 8,828 m3
2 Đắp đất K98 nt 4,89 m3
3 Lu lèn nền đường K95 nt 9,78 m2
4 Lu lèn nền đường K98 nt 131,9 m2
5 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ nt 34,294 m2
F * Mặt đường
1 Thảm BTNC12.5 dày 2.4cm vuốt nối hiện trạng nt 557,73 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm nt 508,05 m2
3 Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 2.3cm nt 498,27 m2
4 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 nt 1.065,78 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 nt 1,956 m3
6 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 26cm nt 36,837 m3
7 Lót giấy dầu nt 141,68 m2
8 Cắt khe co nt 26,05 m
9 Cốt thép truyền lực khe co d=32mm nt 0,239 Tấn
G Cống thoát nước ngang
H A. Nối cống tròn D150cm
I * Thân cống đúc sẵn
1 Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m (H30) nt 2 Ống
2 Làm mối nối ống cống D150cm nt 2 m.nối
3 Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống nt 4,871 m3
4 Dăm sạn đệm nt 1,163 m3
5 Đào đất hố móng nt 9,42 m3
6 Đắp đất thân cống K95 nt 3,945 m3
J * Tường đầu + Tường cánh
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh nt 6,086 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cống nt 9,988 m3
3 Dăm sạn đệm nt 0,786 m3
4 Đào đất hố móng nt 18,173 m3
5 Đắp đất tường đầu, tường cánh K90 nt 7,399 m3
6 Phá dỡ bê tông hạ lưu cống cũ đổ đi nt 13,23 m3
K B. Bổ sung gờ chắn bánh cống 3D150
1 Khoan lỗ bê tông D16mm, chiều sâu 20cm nt 42 Lỗ
2 Cốt thép d=12mm nt 0,015 Tấn
3 Bơm vữa không co ngót nt 0,739 Lít
4 Bê tông M300 đá 1x2 nt 1,071 m3
5 Cốt thép d=12mm nt 0,102 Tấn
6 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng nt 4,32 m2
7 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng nt 4,32 m2
L HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
M * Biển báo
1 Tháo dỡ và lắp đặt cột + biển báo, cột đèn tín hiệu qua vị trí mới nt 6 Cái
N * Cọc tiêu
1 Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu và móng cọc tiêu nt 6 Cái
O * Vạch sơn
1 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng nt 20,03 m2
2 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng nt 147,705 m2
3 Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng nt 10 m2
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V, E-HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,759 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng). Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->