Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690104-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210606170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:35:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,413,328,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới cầu T3
1 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,056 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,8735 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,4109 tấn
4 Sản xuất thép bản cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9949 tấn
5 Sản xuất thép góc L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8118 tấn
6 Lắp đặt thép hình, thép bản cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,8067 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 49,4082 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,295 100m3
9 Thanh thải đất bãi ép cọc tận dụng đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,295 100m3
10 Phá dỡ cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,6 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 mối nối
13 Thu hồi cống tạm D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 1 đoạn ống
14 Bốc xếp cọc BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 36 cấu kiện
15 Bốc xếp cọc BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 36 cấu kiện
16 Ép cọc BTCT, kích thước 40x40cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,12 100m
17 Phá dỡ đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,029 m3
18 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 100 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
19 Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 10tấn/1km
20 Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 10tấn/1km
21 Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 40km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 10tấn/1km
22 Cẩu lắp đối trọng+hệ khung dàn cần cẩu 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 ca
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,46 m3
24 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,85 100m2
25 Cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,051 Tấn
26 Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,8884 Tấn
27 Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0811 Tấn
28 Bê tông mố cầu M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30,804 m3
29 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,456 100m3
30 Đắp đất hoàn trả thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,84 100m3
31 Sản xuất thép hình, thép bản thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,685 tấn
32 Lắp dựng thép hình, thép bản thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,685 tấn
33 Ván khuôn dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5234 100m2
34 Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,3471 tấn
35 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0952 tấn
36 Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 19,869 m3
37 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cấu kiện
38 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cấu kiện
39 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,9673 10tấn/1km
40 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,9673 10tấn/1km
41 Lắp đặt dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
42 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3404 Tấn
43 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0603 Tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,408 m3
45 Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,3124 m3
46 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3983 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2431 Tấn
48 Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,28 m3
49 Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7412 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép ống lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7412 tấn
51 Bu lông neo U - M22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 32 bộ
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,0316 m3
53 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1092 100m2
54 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,1184 Tấn
55 Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,671 Tấn
56 Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,72 m3
57 Bitum chèn khe hở (1,05g/cm3) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 88,2 kg
58 Ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,036 100m
59 Đắp đất đường tạm, đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,746 100m3
60 Đào thanh thải đất đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,746 100m3
61 Đào thanh thải đất đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,64 m3
62 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0324 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0149 tấn
64 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,216 m3
65 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
66 Sơn cọc tiêu (trắng, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,312 m2
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 1 đoạn ống
68 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 mối nối
69 Thu hồi cống tạm D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 1 đoạn ống
70 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9 100m3
71 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,5 m3
72 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,5 m3
73 Đào thanh lý bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,13 100m3
74 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9756 100m3
75 Thi công lớp đá dăm loại 1, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9756 100m2
76 Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9756 100m2
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9756 100m2
78 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,9756 100m2
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,4125 100m3
80 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48,25 100m
81 Tre giằng cọc bờ vây 4m/md Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 772 m
82 Bạt dứa phủ nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,72 100m2
83 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3019 Tấn
84 Đào thanh thải đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,4125 100m3
85 Thanh thải cọc tre bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 55,97 100m
86 Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,844 100m3
87 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 120 100m
88 Thi công lớp đá đệm móng lót đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 19,2 m3
89 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,48 100m2
90 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 112 m3
91 Thi công lớp đá đệm lót mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 132,346 m3
92 Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 153,146 m3
93 Đắp đất bờ kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng từ đất thanh thải bãi ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,432 100m3
94 ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,493 100m
95 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 26,912 m3
96 Vải địa kỹ thuật bọc ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,32 100m2
97 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,473 100m3
98 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 105,989 m3
99 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,212 100m3
100 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 127,186 m3
101 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 441,5 m
102 Tháo dỡ cột hiện trạng, cột chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
103 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0672 100m3
104 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,384 m3
105 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,976 m3
106 Thép mạ kẽm cổ đề Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0152 tấn
107 Cột điện BTCT ly tâm loại 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cột
108 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cột
109 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,41 m3
110 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,045 100m2
111 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,89 m3
112 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 m3
113 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,5 m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,132 100m2
115 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0296 Tấn
116 Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,912 m3
117 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0612 100m2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1053 tấn
119 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1624 tấn
120 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,26 m3
121 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 cấu
122 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 371,9508 m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,7195 100m3
124 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,7195 100m3/1km
125 Vận chuyển đất 13,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,7195 100m3/1km
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,844 100m3
127 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,844 100m3/1km
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,929 100m3
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,929 100m3/1km
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2203 100m3
131 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2203 100m3/1km
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,3863 100m3
133 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,3863 100m3/1km
134 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,16 100m
135 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
136 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm - EE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
137 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
138 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
139 Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5 cặp bích
140 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
141 Lắp đặt van ren, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
142 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
143 Lắp đặt kép thép đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
144 Hộp tôn bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 hộp
145 Nước thử áp lực+ thau xả Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 m3
146 Công điều tiết van cắt, hoàn trả nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 công
147 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2 100m
148 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
149 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm - EE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,84 m3
151 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0384 100m3
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,7479 m3
153 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3268 m3
154 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2221 m3
155 Bê tông bệ đỡ van, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0064 m3
156 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0097 Tấn
157 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0633 tấn
158 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6591 m3
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,644 m2
160 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,72 m2
161 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0216 100m2
162 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (ống dẫn nước xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,01 100m
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0376 100m3
164 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,592 m3
166 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,192 m3
167 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3045 m3
168 Bu lông êcu M14x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
169 Đai thép giữ ống (450x6x4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
170 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0378 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619993E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23998E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có hạng mục cầu với chiều dài nhịp tối thiểu 6m là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VNĐ. + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.770.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->