Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:35:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,328,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới cầu T3 | |||
| 1 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,8735 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,4109 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9949 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,8118 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình, thép bản cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,8067 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 49,4082 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải đất bãi ép cọc tận dụng đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | mối nối |
| 13 | Thu hồi cống tạm D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp cọc BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 36 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cọc BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 36 | cấu kiện |
| 16 | Ép cọc BTCT, kích thước 40x40cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,12 | 100m |
| 17 | Phá dỡ đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,029 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 19 | Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | 10tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | 10tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | 10tấn/1km |
| 22 | Cẩu lắp đối trọng+hệ khung dàn cần cẩu 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | ca |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,051 | Tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,8884 | Tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0811 | Tấn |
| 28 | Bê tông mố cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30,804 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,456 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất thép hình, thép bản thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,685 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hình, thép bản thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,685 | tấn |
| 33 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5234 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3471 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0952 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 19,869 | m3 |
| 37 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,9673 | 10tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,9673 | 10tấn/1km |
| 41 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3404 | Tấn |
| 43 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0603 | Tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,408 | m3 |
| 45 | Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,3124 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3983 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2431 | Tấn |
| 48 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,28 | m3 |
| 49 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,7412 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép ống lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,7412 | tấn |
| 51 | Bu lông neo U - M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 32 | bộ |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,0316 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,1184 | Tấn |
| 55 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,671 | Tấn |
| 56 | Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,72 | m3 |
| 57 | Bitum chèn khe hở (1,05g/cm3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 88,2 | kg |
| 58 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,036 | 100m |
| 59 | Đắp đất đường tạm, đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 60 | Đào thanh thải đất đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 61 | Đào thanh thải đất đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,64 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0149 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,216 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cái |
| 66 | Sơn cọc tiêu (trắng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,312 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | mối nối |
| 69 | Thu hồi cống tạm D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 70 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,5 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,5 | m3 |
| 73 | Đào thanh lý bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9756 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá dăm loại 1, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 76 | Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 78 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,4125 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 48,25 | 100m |
| 81 | Tre giằng cọc bờ vây 4m/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 772 | m |
| 82 | Bạt dứa phủ nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,72 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3019 | Tấn |
| 84 | Đào thanh thải đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,4125 | 100m3 |
| 85 | Thanh thải cọc tre bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55,97 | 100m |
| 86 | Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,844 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 120 | 100m |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng lót đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 19,2 | m3 |
| 89 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,48 | 100m2 |
| 90 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 112 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 132,346 | m3 |
| 92 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 153,146 | m3 |
| 93 | Đắp đất bờ kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng từ đất thanh thải bãi ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,432 | 100m3 |
| 94 | ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,493 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 26,912 | m3 |
| 96 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,473 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 105,989 | m3 |
| 99 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 100 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 127,186 | m3 |
| 101 | lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 441,5 | m |
| 102 | Tháo dỡ cột hiện trạng, cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,384 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,976 | m3 |
| 106 | Thép mạ kẽm cổ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0152 | tấn |
| 107 | Cột điện BTCT ly tâm loại 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cột |
| 108 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cột |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,41 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,89 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,5 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0296 | Tấn |
| 116 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,912 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1053 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1624 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,26 | m3 |
| 121 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | cấu |
| 122 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 371,9508 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,7195 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,7195 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất 13,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,7195 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,844 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,844 | 100m3/1km |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,929 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,929 | 100m3/1km |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2203 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2203 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3863 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3863 | 100m3/1km |
| 134 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm - EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 140 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép thép đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 144 | Hộp tôn bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | m3 |
| 146 | Công điều tiết van cắt, hoàn trả nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | công |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm - EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,84 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,7479 | m3 |
| 153 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3268 | m3 |
| 154 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2221 | m3 |
| 155 | Bê tông bệ đỡ van, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0064 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0097 | Tấn |
| 157 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0633 | tấn |
| 158 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,6591 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,644 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,72 | m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (ống dẫn nước xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,01 | 100m |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 164 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,592 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,192 | m3 |
| 167 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3045 | m3 |
| 168 | Bu lông êcu M14x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | cái |
| 169 | Đai thép giữ ống (450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0378 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619993E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23998E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có hạng mục cầu với chiều dài nhịp tối thiểu 6m là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VNĐ. + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.770.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi