Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688569-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:32:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,060,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 39,101 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,704 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,748 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,709 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,052 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,454 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 23,325 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,336 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,642 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,622 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,932 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28,648 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,982 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,833 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,923 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,41 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,39 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,89 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,569 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,943 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,149 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,137 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,111 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,067 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,549 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,331 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,937 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,073 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,354 tấn
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,707 100m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,962 100m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,695 m3
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 372,55 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,412 m2
45 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,452 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 m2
47 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,717 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 39,501 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 119,52 m2
52 Quốc huy bằng Mica dày 5mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,922 m2
54 Láng granitô cầu thang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,922 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 145,9 m
56 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
57 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm (trụ đề ba cầu thang gỗ fi 140 cao 1250 phun PU màu cánh gián) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
58 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm (lan can cầu thang gỗ 60x120 phun PU màu cánh gián) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,5 m
59 Trụ đề ba cầu thang gỗ fi 140 cao 1250 phun PU màu cánh gián Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp dựng lan can sắt (lan can inox cầu thang) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,97 m2
61 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (ống inox fi 42x1,5 âm vào tường, cột 50 + phụ kiện) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m
62 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (ống inox fi 60x2,0 âm vào tường, cột 50 + phụ kiện) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
63 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 141,73 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,878 tấn
65 Thép xà gồ STK C 50x125x10x2,0 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.275,525 kg
66 Thép cầu phong STK 40x40x1,4 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 808,891 kg
67 Thép li tô STK 20x20x1,4 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 779,88 kg
68 Thép la hàn hăng xà gồ STK 20x2,0 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,463 kg
69 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,288 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,143 m3
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 84,275 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 95,395 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 85,019 m2
74 Gia công thang sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
75 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
76 Thép STK fi 42x2,1 thang thăm mái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,396 kg
77 Thép STK fi 27x2,0 thang thăm mái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,419 kg
78 Thép STK la 30x3 thang thăm mái Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,035 kg
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,19 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,72 m2
81 Lắp dựng cửa đi sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,96 m2
83 Lắp dựng cửa tủ kệ bếp lambri nhôm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
84 Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách kính khung nhôm cố định, kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
85 Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,19 m2
86 Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,72 m2
87 Cửa đi sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 m2
88 Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,96 m2
89 Cửa tủ kệ bếp blamri nhôm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
90 Vách kính khung nhôm cố định, kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,165 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,987 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,373 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 46,189 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,526 m3
96 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 360,515 m2
97 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 832,957 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 119,762 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 326,35 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 279,735 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 367,905 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 305,12 m
104 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 53,6 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 344,81 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 141,758 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 771,522 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 704,416 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 486,568 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.475,938 m2
111 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 220,12 m2
B NHÀ XE + SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,764 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
13 Bulong fi 16mm dài 1100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
16 Thép bản dày 6mm chân cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24,15 kg
17 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
18 Cột thép ống Þ 76 dày 3mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 101,673 kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
20 Kèo thép ống Þ 76 dày 3mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,144 kg
21 Thép L40x40x4 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,992 kg
22 Thép đặc vuông 14x14 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,096 kg
23 Gia công giằng mái thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
24 Thép L30x30x3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34,875 kg
25 Thép L40x40x4 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 66,672 kg
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
27 Xà gồ 40x80x2,0 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 224,475 kg
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
33 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)  Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,592 m3
35 Xoa phẳng mặt nền nhà xe Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 35,53 m2
36 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 100m2
37 Diềm mái tole phẳng dày 0,45mm (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 57,131 m2
39 Máng xối tole phẳng dày 0,45mm (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,2 m2
40 Niềng kẹp máng xối, móc đỡ máng xối (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 45° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,139 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 23,016 m3
48 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,15 10m
49 Xoa phẳng mặt nền sân đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 287,7 m2
50 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,877 100m2
C NHÀ ĐỂ XE TANG VẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,568 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,568 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,216 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,112 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,993 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,395 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,796 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,575 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,755 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,718 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
23 Lăn ru lô tạo nhám Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 75,79 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,416 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,416 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
27 Thép STK C 50x125x10x2,0 xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 392,575 kg
28 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,795 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,204 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 107,34 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 109,28 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,59 m2
34 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 67,334 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 23,499 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 104,67 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,037 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100,33 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 59,879 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 145,707 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 160,209 m2
42 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
43 Cửa sắt kéo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
44 Gia công hàng rào lưới thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,92 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,92 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,048 m2
47 Thép L 40x40x3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 71,809 kg
48 Thép tròn fi 12 (HR B40) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22,378 kg
49 Thép la 30x3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,484 kg
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
D GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,191 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90° (ren trong thau) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,68 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
16 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - phao cơ chống cạn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - phao cơ chống tràn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200W (giá đưa qua thiết bị) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,305 100m
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-49mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90-49mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-49mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7,3mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt móc treo áo inox Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Tấm Alu ngăn tiểu nam Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90° Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
57 Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,108 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
G HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,635 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,241 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24,492 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,961 m2
17 Nắp che máy bơm nước (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.010 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
23 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 430 m
24 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
25 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 150 cái
26 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 54 hộp
27 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
28 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 78 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
30 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
31 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
32 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
33 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 sứ
34 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
35 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
36 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
I HỆ THỐNG MẠNG – ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt Switch 16 Port Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt Bộ phát Wifi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
12 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
13 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
14 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
15 Lắp đặt đế âm kim loại + mặt nạ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
J PHẦN THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090678E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.843.000.000 VND (Hai tỷ, tám trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.529.000.000 VND (Tám tỷ, năm trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn).  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ: Hệ móng cọc, hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường, hồ nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.843.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.529.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->