Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:32:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,060,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39,101 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,748 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,709 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,325 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,642 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,932 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,648 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,833 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,39 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,89 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,149 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,067 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,331 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,937 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,073 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,354 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,695 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 372,55 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,412 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,717 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39,501 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 119,52 | m2 |
| 52 | Quốc huy bằng Mica dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,922 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,922 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 145,9 | m |
| 56 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 57 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm (trụ đề ba cầu thang gỗ fi 140 cao 1250 phun PU màu cánh gián) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 58 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm (lan can cầu thang gỗ 60x120 phun PU màu cánh gián) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 59 | Trụ đề ba cầu thang gỗ fi 140 cao 1250 phun PU màu cánh gián | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt (lan can inox cầu thang) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,97 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (ống inox fi 42x1,5 âm vào tường, cột 50 + phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (ống inox fi 60x2,0 âm vào tường, cột 50 + phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 63 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 141,73 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,878 | tấn |
| 65 | Thép xà gồ STK C 50x125x10x2,0 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.275,525 | kg |
| 66 | Thép cầu phong STK 40x40x1,4 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 808,891 | kg |
| 67 | Thép li tô STK 20x20x1,4 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 779,88 | kg |
| 68 | Thép la hàn hăng xà gồ STK 20x2,0 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,463 | kg |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,288 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,143 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,275 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 95,395 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 85,019 | m2 |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 76 | Thép STK fi 42x2,1 thang thăm mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,396 | kg |
| 77 | Thép STK fi 27x2,0 thang thăm mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,419 | kg |
| 78 | Thép STK la 30x3 thang thăm mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,19 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,96 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa tủ kệ bếp lambri nhôm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách kính khung nhôm cố định, kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,19 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 87 | Cửa đi sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,96 | m2 |
| 89 | Cửa tủ kệ bếp blamri nhôm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm cố định, kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,165 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,987 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,373 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,189 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,526 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 360,515 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 832,957 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 119,762 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 326,35 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 279,735 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 367,905 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 305,12 | m |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53,6 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 344,81 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 141,758 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 771,522 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 704,416 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 486,568 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.475,938 | m2 |
| 111 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 220,12 | m2 |
| B | NHÀ XE + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 13 | Bulong fi 16mm dài 1100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 16 | Thép bản dày 6mm chân cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 18 | Cột thép ống Þ 76 dày 3mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 101,673 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 20 | Kèo thép ống Þ 76 dày 3mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,144 | kg |
| 21 | Thép L40x40x4 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,992 | kg |
| 22 | Thép đặc vuông 14x14 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | kg |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 24 | Thép L30x30x3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,875 | kg |
| 25 | Thép L40x40x4 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,672 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 27 | Xà gồ 40x80x2,0 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 224,475 | kg |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,592 | m3 |
| 35 | Xoa phẳng mặt nền nhà xe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 35,53 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 37 | Diềm mái tole phẳng dày 0,45mm (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,131 | m2 |
| 39 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 40 | Niềng kẹp máng xối, móc đỡ máng xối (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 45° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,139 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,016 | m3 |
| 48 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,15 | 10m |
| 49 | Xoa phẳng mặt nền sân đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 287,7 | m2 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,877 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,993 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,718 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lăn ru lô tạo nhám | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75,79 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,416 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,416 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 27 | Thép STK C 50x125x10x2,0 xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 392,575 | kg |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,204 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 107,34 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,28 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,59 | m2 |
| 34 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,334 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,499 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,67 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,037 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100,33 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 59,879 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 145,707 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 160,209 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 43 | Cửa sắt kéo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,048 | m2 |
| 47 | Thép L 40x40x3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,809 | kg |
| 48 | Thép tròn fi 12 (HR B40) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,378 | kg |
| 49 | Thép la 30x3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,484 | kg |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| D | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,191 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90° (ren trong thau) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - phao cơ chống cạn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - phao cơ chống tràn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200W (giá đưa qua thiết bị) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-49mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90-49mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-49mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7,3mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Tấm Alu ngăn tiểu nam | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90° | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,108 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,492 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,961 | m2 |
| 17 | Nắp che máy bơm nước (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 34 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | HỆ THỐNG MẠNG – ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 Port | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm kim loại + mặt nạ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| J | PHẦN THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090678E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.843.000.000 VND (Hai tỷ, tám trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.529.000.000 VND (Tám tỷ, năm trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn). Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ: Hệ móng cọc, hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường, hồ nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.843.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.529.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi