Gói thầu: Bảo quản, sửa chữa công trình phổ thông Hải đội 202 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690538-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2
Tên gói thầu Bảo quản, sửa chữa công trình phổ thông Hải đội 202 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210686061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:19:00 đến ngày 2021-07-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo phần mái, quét sơn nhà chỉ huy HĐ 202
1 Phá dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
2 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,4072 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0144 tấn
9 Bốc xếp, vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5729 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7027 tấn
12 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm (30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 tấn
13 Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 tấn
14 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 tấn
15 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 tấn
16 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6541 100m2
17 Lắp đặt khôi phục hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
18 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.523,541 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,4713 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,44 m2
B Cải tạo phần mái, quét sơn nhà ở cơ quan HĐ 202
1 Phá dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống 
2 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,4072 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0144 tấn
9 Bốc xếp, vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5729 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7027 tấn
12 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm (30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 tấn
13 Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 tấn
14 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 tấn
15 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 tấn
16 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6541 100m2
17 Lắp đặt khôi phục hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống 
18 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.622,756 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,8413 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,44 m2
C Cải tạo phần mái, quét sơn, thay thế hệ thống cửa, ốp gạch men tường phòng ăn nhà ăn HĐ 202
1 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,991 m2
2 Phá dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
3 Phá dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1808 m3
5 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3181 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,55 m2
11 Sản xuất xà gồ thép V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8359 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8359 tấn
13 Sản xuất cầu phong li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5395 tấn
14 Lắp dựng cầu phong li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5395 tấn
15 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0199 100m2
16 Tẩy rỉ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
18 Lắp đặt khôi phục hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
19 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,54 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,445 m2
21 Bóc lớp trát tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm (Gạch granite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
24 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,836 m2
26 Gia công sản xuất cửa đi, cửa nhôm Xinhfa mở quay+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
27 Gia công sản xuất cửa sổ , cửa nhôm Xinhfa mở lùa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
28 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
29 Trát mép cửaVXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,3 m
D Cải tạo phần mái, quét sơn, thay thế cửa sổ đầu hồi nhà khách HĐ 202
1 Phá dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  Hệ thống
2 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,78 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052 m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052  m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 tấn
9 Bốc xếp, vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2638 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình V63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 tấn
12 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8353 tấn
13 Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8353 tấn
14 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1138 tấn
15 Lắp dựng li tô thép thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1138 tấn
16 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5578 100m2
17 lắp đặt khôi phục hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  Hệ thống
18 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,4772 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1172/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.760,92 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,89 m2
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
22 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
23 Gia công sản xuất cửa sổ , cửa nhôm Xinhfa mở quay+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24  m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
25 Trát mép cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
26 Tẩy rỉ, vệ sinh sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên và là công trình sửa chữa, cải tạo) - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: + Công trình sửa chữa, cải tạo đã thi công là nhà, trụ sở cơ quan đang được khai thác sử dụng, nằm trong khuôn viên của đơn vị là chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->