Gói thầu: Gói thầu 05 - Cầu ngang kênh Zero, hạng mục Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681962-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu 05 - Cầu ngang kênh Zero, hạng mục Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210681116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:18:00 đến ngày 2021-07-02 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,171,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm 3 gốc
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,5648 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,941 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 2,6618 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 4,7544 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 28mm 0,0756 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,5416
9 Gia công cột bằng thép hình 1,6514 tấn
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 37,512 m3
11 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 0,84 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48
13 Lắp sàn thao tác 2,6288 Tấn 
14 Hao phí vật liệu cọc 1.300 khung định vị 0,1645 Tấn
15 Hao phí vật liệu thép hình, các loại hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,1709 Tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 1,2 100m
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 0,2 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên ĐM NC, MTC x 1,22) 2,48 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 0,32 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,08 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0053 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm 0,058 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,1468 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,4373 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm 0,0128 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,909 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2465 100m2
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5,1068 m3
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,096 m3
30 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) 0,038 tấn 
31 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) 0,1194  tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,4666 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0996 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,1781 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,3532 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,6607 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 0,6072 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm 1,3549 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2645 100m2
40 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 14,25 m3
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 5,6155 m3
42 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,42 m3
43 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m 12 Dầm
44 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I500 L=15m 6 Dầm
45 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 18
46 Lắp đặt gối cầu cao su 24
47 Lắp đặt gối cầu cao su 12
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0442 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1675 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5487 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,8484 tấn
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đk 60mm 0,03 100m
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2646 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,45 m3
55 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,287 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 17,7889 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,2175 m3
58 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 14 m
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,0631 tấn
60 Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn 108 cái
61 Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn 12 cái
62 Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) 3,12 m2
63 Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) 0,23 m3
64 Cung cấp keo Eboxy 4 lít
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0281 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,079 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,7 m3
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm 1,982 100m
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 76mm 1,261 100m
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 4,248 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,382 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0094 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1421 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1506 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1655 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 0,0537 tấn
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0712 100m2
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 3,64 m3
79 Quét nhựa bitum nóng vào tường - ĐMVD 1,4 m2
80 Cung cấp biển báo và cột biển báo 1 Cái
81 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
82 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm 2 cái
83 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20 6 Cọc
84 Cung cấp biển báo trên cầu 1 Biển
B TƯỜNG KÈ TRƯỚC MỐ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,0082 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 1,4676 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1907 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,4806 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 4,0802 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,9774 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 44,2718 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 5,564 100m
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 39 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,8728 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1063 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,3602 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,6486 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7879 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,9204 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,875 1m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất I 3,1598 100m3
18 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 2,0306 100m3
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,342 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,1999 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 4,8091 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,9618 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1117 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 76,9456 m3
7 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 2,1894 100m
D TƯỜNG CHẮN 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,104 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,8 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,08 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,6 m3
5 Ván khuôn móng dài 0,442 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,74 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,52 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,6 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,1139 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,549 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,3443 100m2
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,1459 m3
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,675 100m
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,1969 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,4523 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0155 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,5945 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 1,2681 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,1622 tấn
20 Ván khuôn móng dài 0,0803 100m2
21 Ván khuôn mái bờ kênh mương 1,126 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,941 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 12,8782 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,8695 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1508 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,642 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,014 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 407,6402 cái
E TRỤ CHỐNG VA
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2397 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,4436 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,7677 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,4266 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,246 m3
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,42 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,24 100m
8 Lắp sàn thao tác 2,6582 m3
9 Hao phí cọc khung định vị 0,0823 Tấn
10 Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,1728 Tấn
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 0,642 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,7 M3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0689 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,441 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm 0,077 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm 0,1203 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,4494 100m2
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,565 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cầu BTCT (dầm BTCT dự ứng lực). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ đồng. 9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->