Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:06:00 đến ngày 2021-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,948,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29 | Cây |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 707,68 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 707,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 165,348 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây, sân BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 160,69 | 1 m3 |
| 7 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,069 | 10m3/km |
| 8 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,069 | 10m3/km |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.244,51 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,81 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,29 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.598,48 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,56 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất bó vỉa +đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 117,67 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.264,3796 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 126,438 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 126,438 | 10m3/km |
| 10 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.763,41 | 1 m3 |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.042,8516 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,2852 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,2852 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 899,01 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 449,51 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.996,71 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép d25 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5644 | 1 tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.196,13 | 1kg |
| 9 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,36 | 1 m2 |
| 10 | ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,5 | m |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0155 | m3 |
| 12 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 563,2 | 1 m |
| 14 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.989,36 | 1 m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 217,54 | 1 m2 |
| 16 | BTMĐ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 658,84 | 1 m3 |
| E | Đường giao | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,2336 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9234 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9234 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,96 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,52 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,79 | 1 m2 |
| 8 | BTMĐ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,83 | 1 m3 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,07 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 480,44 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 127,89 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| G | Vỉa hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lớp đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 353,69 | 1 m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.633,59 | 1 m2 |
| 3 | Gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.633,59 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 415,3 | 1 m2 |
| 5 | BT chắn mép vỉa hè đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,22 | 1 m3 |
| H | Kè chắn đất vỉa hè | |||
| I | a- Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,03 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,01 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 86,95 | 1 m2 |
| 4 | BT móng kè chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,23 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 164,29 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường kè chắn 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,94 | 1 m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | 1m |
| 8 | Vải địa bọc tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,89 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,59 | 1 m2 |
| J | b- Vuốt nối lối vào | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,01 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,6 | 1 m2 |
| 3 | BT lối vào 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,5 | 1 m3 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 245,76 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,9 | 1 m3 |
| 3 | Quét vôi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 148,48 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,6 | 1 m3 |
| L | Hệ thống tưới nhỏ giọt hố trồng cây | |||
| M | a- Hệ thống ống cấp I, cấp II | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,6 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 4 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,017 | 10m3/km |
| 5 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,017 | 10m3/km |
| 6 | Đào đất chôn ống đất C3 = TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,64 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC d34 dày 1.9mm (ống cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 710 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC d42 dày 2.1mm (ống cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44 | 1 m |
| 10 | LĐ van d34 + phụ kiện nối hệ thống tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | CCLĐ Đồng hồ nước MHV+hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| N | b- Hệ thống tưới nhỏ giọt quấn quanh gốc cây | |||
| 1 | LĐ đĩa 1 độ lọc 120Mesh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | L/đặt ống nhựa dây nhỏ giọt quấn gốc Micridrip 8mm, 3m/hố LL 2 lít/h, cuộn 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 384 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt bù áp 20 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 128 | Cái |
| 4 | L/đặt ống PE d3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 230,4 | 1 m |
| 5 | L/đặt ống PE d20, dày 1.2mm cuộn 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.000 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối 3x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 128 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ống PE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 8 | LĐ van khởi thủy PVC-PE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | LĐ tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 10 | LĐ co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 11 | LĐ bịt đầu cuối ống Pe d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| O | Hệ thống thoát nước dọc trái tuyến | |||
| P | a- Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đào đất mương xây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 895,37 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 155,24 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M100 (t/d) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,71 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 322,75 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 747,56 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0944 | Tấn |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,25 | 1 m3 |
| Q | b- Cống dọc hộp H75x75, | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,254 | 10m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,254 | 10m3/km |
| 5 | Đào móng cống ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,25 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 7 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,24 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1866 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1421 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,54 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,58 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,76 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 Đoạn |
| 14 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0055 | Tấn |
| 15 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,77 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,049 | 1 m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,88 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,92 | 1 m2 |
| 20 | BTMĐ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| R | c- Tấm đan D1 KT(40x80x10)cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 549,36 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 73,25 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6664 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,4321 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.289 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 183,12 | 1 m2 |
| S | d- Tấm đan D2 KT(80x100x14)cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,55 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0515 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0179 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1616 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | 1 c/kiện |
| 7 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,64 | 1 m2 |
| T | e- Hố ga mương xây | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,95 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,9 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,56 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,37 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8875 | Tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,47 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,32 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1364 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6829 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88 | 1 c/kiện |
| U | f- Cửa thu nước, SL=47 cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,78 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 84,74 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 4 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,68 | 1 m |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47 | 1 Tấm |
| V | An toàn giao thông | |||
| W | a- Di dời biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0036 | Tấn |
| 4 | Trục và lắp đặt biển báo tam giác cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| 5 | Sơn cột biển báo trắng đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,71 | 1m2 |
| X | b- Biển báo mới | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0144 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 Cái |
| Y | Vận chuyển đất đổ xa | |||
| 1 | V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1kmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121,891 | 10m3/km |
| 2 | V/c đất hữu cơ đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121,891 | 10m3/km |
| Z | Làm mới hố thu, nối cống D75 | |||
| AA | a- Hố thu cống | |||
| 1 | Đập bỏ hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,91 | 1 m3 |
| 2 | Đục thành hố thu đá=máy khoan BT 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,026 | 10m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,026 | 10m3/km |
| 5 | Trục ống BT D75 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 m |
| 6 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,72 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga, CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường hố ga, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,29 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông thành hố ga, 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,4 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,49 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1009 | Tấn |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,55 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0698 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3492 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,8 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | 1 c/kiện |
| 20 | Đào đất mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,92 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,56 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng mương, CK đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,84 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,01 | 1 m3 |
| AB | b- Nối HL cống tròn D75 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,31 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,45 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,463 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,37 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,45 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | 1 m |
| 8 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,29 | 1 m2 |
| 10 | Nhựa butum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 180,25 | 1kg |
| AC | c- Kè chắn đất vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng kè chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,88 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,66 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,95 | 1 m2 |
| 4 | BT móng kè chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,55 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90,16 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường kè chắn 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,13 | 1 m3 |
| 7 | Gia công thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0222 | Tấn |
| 8 | LĐ ống nhựa d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,14 | 1m |
| 9 | Vải địa bọc tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,78 | 1 m2 |
| 10 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| AD | d- Sân cống HL | |||
| 1 | Đào đất sân cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng CK, SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,96 | 1 m2 |
| 4 | BT móng CK, SC đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| AE | Làm mới hố thu, nối cống D100 | |||
| AF | a- Hố thu cống | |||
| 1 | Đập bỏ hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,79 | 1 m3 |
| 2 | Cắt ống cống BT D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,77 | 1 m |
| 3 | Trục ống BT D100 đoạn L=1.88m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 4 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,07 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga, CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,04 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,13 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,64 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thành hố ga, 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,02 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,36 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0202 | Tấn |
| 12 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0031 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0155 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| AG | b- Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0659 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm(tròn trơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2002 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,38 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,45 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,39 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,14 | 1 m3 |
| 12 | Trát phần lộ thiên dày 2 cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,36 | 1 m2 |
| AH | c- Kè chắn đất vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng kè chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,36 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,4 | 1 m2 |
| 4 | BT móng kè chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,5 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tờng kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,21 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tờng kè chắn 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 7 | Gia công thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0071 | Tấn |
| 8 | LĐ ống nhựa d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,52 | 1m |
| 9 | Vải địa bọc tầng lọc ngợc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 10 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| AI | d- Sân cống HL | |||
| 1 | Đào đất sân cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng CK, SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,04 | 1 m2 |
| 4 | BT móng CK, SC đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| AJ | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.264,3796 | 1 m3 |
| 2 | Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.042,8516 | 1 m3 |
| 3 | Vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,2336 | 1 m3 |
| AK | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.264,3796 | 1 m3 |
| 2 | Đất đắp mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.042,8516 | 1 m3 |
| 3 | Đất đắp vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,2336 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.922E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.326.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi