Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690817-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Số hiệu KHLCNT 20210555481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:06:00 đến ngày 2021-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,948,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Công tác chuẩn bị
1 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29 Cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29 Cây
3 Tháo dỡ mái tôn nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 707,68 1 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 707,68 m2
5 Tháo dỡ hàng rào tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 165,348 m2
6 Phá dỡ tường xây, sân BT cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 160,69 1 m3
7 V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,069 10m3/km
8 V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,069 10m3/km
C Nền đường
1 Đào đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.244,51 1 m3
2 Đánh cấp ĐC 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 105,81 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 61,29 1 m3
4 Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.598,48 1 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 67,56 1 m3
6 Đào đất bó vỉa +đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 117,67 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.264,3796 1 m3
8 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 126,438 10m3/km
9 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 126,438 10m3/km
10 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.763,41 1 m3
D Mặt đường BTXM
1 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.042,8516 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 104,2852 10m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 104,2852 10m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 899,01 1 m3
5 CPĐD Dmax 37.5mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 449,51 1 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.996,71 1 m2
7 Gia công cốt thép d25 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5644 1 tấn
8 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.196,13 1kg
9 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,36 1 m2
10 ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,5 m
11 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0155 m3
12 Gỗ đệm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,33 m3
13 Cắt khe co giãn mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 563,2 1 m
14 Cắt khe dọc mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.989,36 1 m
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 217,54 1 m2
16 BTMĐ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 658,84 1 m3
E Đường giao
1 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,2336 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km (0.1kmĐL6+0.4Km ĐL5+0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,9234 10m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3Km (2.5Km ĐL3 +0.5Km ĐL4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,9234 10m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,96 1 m3
5 CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,98 1 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,52 1 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,79 1 m2
8 BTMĐ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,83 1 m3
F Bó vỉa, đan rãnh
1 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58,07 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 480,44 1 m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 127,89 1 m3
4 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,26 1 m3
G Vỉa hè gạch Terrazzo
1 Lớp đệm đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 353,69 1 m3
2 Đệm VXM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.633,59 1 m2
3 Gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm gạch mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.633,59 1 m2
4 Ván khuôn chắn mép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 415,3 1 m2
5 BT chắn mép vỉa hè đá 1x2M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,22 1 m3
H Kè chắn đất vỉa hè
I a- Kè chắn đất
1 Đào móng kè chắn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,03 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,01 1 m3
3 Ván khuôn móng kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 86,95 1 m2
4 BT móng kè chắn đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41,23 1 m3
5 Ván khuôn tường kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 164,29 1 m2
6 Bê tông tường kè chắn 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29,94 1 m3
7 LĐ ống nhựa d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 1m
8 Vải địa bọc tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,89 1 m2
9 Đệm đá 4x6 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,31 1 m3
10 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,59 1 m2
J b- Vuốt nối lối vào
1 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,01 1 m3
2 Ván khuôn lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 69,6 1 m2
3 BT lối vào 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,5 1 m3
K Hố trồng cây
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 245,76 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,9 1 m3
3 Quét vôi 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 148,48 1 m2
4 Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất C1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,6 1 m3
L Hệ thống tưới nhỏ giọt hố trồng cây
M a- Hệ thống ống cấp I, cấp II
1 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,6 1 m
2 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 1 m3
3 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 1 m3
4 V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,017 10m3/km
5 V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,017 10m3/km
6 Đào đất chôn ống đất C3 = TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,64 1 m3
8 LĐ ống nhựa PVC d34 dày 1.9mm (ống cấp II) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 710 1 m
9 LĐ ống nhựa PVC d42 dày 2.1mm (ống cấp I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 44 1 m
10 LĐ van d34 + phụ kiện nối hệ thống tưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
11 CCLĐ Đồng hồ nước MHV+hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
12 CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,12 1 m3
13 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 1 m3
N b- Hệ thống tưới nhỏ giọt quấn quanh gốc cây
1 LĐ đĩa 1 độ lọc 120Mesh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
2 L/đặt ống nhựa dây nhỏ giọt quấn gốc Micridrip 8mm, 3m/hố LL 2 lít/h, cuộn 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 384 1 m
3 Lắp đặt đầu nhỏ giọt bù áp 20 lít/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 128 Cái
4 L/đặt ống PE d3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 230,4 1 m
5 L/đặt ống PE d20, dày 1.2mm cuộn 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.000 1 m
6 Lắp đặt đầu nối 3x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 128 Cái
7 Lắp đặt đầu nối ống PE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 Cái
8 LĐ van khởi thủy PVC-PE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
9 LĐ tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 Cái
10 LĐ co 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 Cái
11 LĐ bịt đầu cuối ống Pe d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 Cái
O Hệ thống thoát nước dọc trái tuyến
P a- Mương xây đậy đan
1 Đào đất mương xây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 895,37 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102,15 1 m3
3 Bê tông mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 155,24 1 m3
4 Xây móng đá hộc VXM M100 (t/d) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,71 1 m3
5 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 322,75 1 m3
6 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 747,56 1 m2
7 Gia công cốt thép gối đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0944 Tấn
8 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,25 1 m3
Q b- Cống dọc hộp H75x75,
1 Cắt mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 1 m
2 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,54 1 m3
3 V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,254 10m3/km
4 V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,254 10m3/km
5 Đào móng cống ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,25 1 m3
6 Đệm móng đá 4x6 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,64 1 m3
7 Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,24 1 m3
8 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1866 1 tấn
9 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1421 1 tấn
10 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,54 1 m2
11 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,58 1 m3
12 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29,76 1 m2
13 Lắp đặt cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 Đoạn
14 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0055 Tấn
15 VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1 1m2
16 Ván khuôn mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,77 1 m2
17 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,049 1 m3
18 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,88 1 m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,92 1 m2
20 BTMĐ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,54 1 m3
R c- Tấm đan D1 KT(40x80x10)cm
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 549,36 1 m2
2 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 73,25 1 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6664 1 tấn
4 Cốt thép gờ tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,4321 1 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.289 1 c/kiện
6 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 183,12 1 m2
S d- Tấm đan D2 KT(80x100x14)cm
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,55 1 m2
2 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,46 1 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0515 1 tấn
4 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0179 1 tấn
5 Cốt thép gờ tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1616 1 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 1 c/kiện
7 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,64 1 m2
T e- Hố ga mương xây
1 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,95 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,26 1 m3
3 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,9 1 m3
4 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,56 1 m3
5 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,37 1 m2
6 Gia công cốt thép gối ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8875 Tấn
7 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,47 1 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,32 1 m2
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1364 1 tấn
10 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6829 1 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,44 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 88 1 c/kiện
U f- Cửa thu nước, SL=47 cái
1 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,78 1 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 84,74 1 m2
3 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,4 1 m3
4 CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,68 1 m
5 CCLĐ tấm nhựa chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 47 1 Tấm
V An toàn giao thông
W a- Di dời biển báo tam giác
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,44 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,44 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0036 Tấn
4 Trục và lắp đặt biển báo tam giác cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 Cái
5 Sơn cột biển báo trắng đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,71 1m2
X b- Biển báo mới
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,76 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,76 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0144 Tấn
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 Cái
Y Vận chuyển đất đổ xa
1 V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1kmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 121,891 10m3/km
2 V/c đất hữu cơ đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 121,891 10m3/km
Z Làm mới hố thu, nối cống D75
AA a- Hố thu cống
1 Đập bỏ hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,91 1 m3
2 Đục thành hố thu đá=máy khoan BT 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,26 m3
3 V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,026 10m3/km
4 V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3km (1.5KmĐL3+1KmĐL4+0.4KmĐL5+0.1KmĐL6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,026 10m3/km
5 Trục ống BT D75 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 m
6 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,72 1 m3
7 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6 1 m3
8 Ván khuôn móng hố ga, CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27 1 m2
9 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,68 1 m3
10 Ván khuôn tường hố ga, Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 67,29 1 m2
11 Bê tông thành hố ga, 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,4 1 m3
12 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,49 1 m2
13 Gia công cốt thép gối ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1009 Tấn
14 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,19 1 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,55 1 m2
16 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0698 1 tấn
17 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3492 1 tấn
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,8 1 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 45 1 c/kiện
20 Đào đất mương đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,92 1 m3
21 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,57 1 m3
22 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,56 1 m2
23 Bê tông móng mương, CK đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,76 1 m3
24 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,04 1 m3
25 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,84 1 m2
26 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,01 1 m3
AB b- Nối HL cống tròn D75
1 Đào đất móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,31 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,45 1 m3
3 Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,463 1 tấn
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 57,37 1 m2
5 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,31 1 m3
6 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,45 1 m2
7 Lắp đặt ống BT D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 1 m
8 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5 1m2
9 Bao tải tẩm nhựa đường; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,29 1 m2
10 Nhựa butum chèn khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 180,25 1kg
AC c- Kè chắn đất vỉa hè
1 Đào móng kè chắn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,88 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,66 1 m3
3 Ván khuôn móng kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41,95 1 m2
4 BT móng kè chắn đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,55 1 m3
5 Ván khuôn tường kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 90,16 1 m2
6 Bê tông tường kè chắn 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,13 1 m3
7 Gia công thép neo D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0222 Tấn
8 LĐ ống nhựa d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,14 1m
9 Vải địa bọc tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,78 1 m2
10 Đệm đá 4x6 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 1 m3
AD d- Sân cống HL
1 Đào đất sân cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,68 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,52 1 m3
3 Ván khuôn móng CK, SC Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,96 1 m2
4 BT móng CK, SC đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,36 1 m3
AE Làm mới hố thu, nối cống D100
AF a- Hố thu cống
1 Đập bỏ hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,79 1 m3
2 Cắt ống cống BT D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,77 1 m
3 Trục ống BT D100 đoạn L=1.88m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 đoạn
4 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,34 1 m3
5 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,07 1 m3
6 Ván khuôn móng hố ga, CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,04 1 m2
7 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,13 1 m3
8 Ván khuôn tường hố ga, Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,64 1 m2
9 Bê tông thành hố ga, 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,02 1 m3
10 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,36 1 m2
11 Gia công cốt thép gối ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0202 Tấn
12 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,24 1 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,78 1 m2
14 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0031 1 tấn
15 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0155 1 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 1 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 c/kiện
AG b- Cống tròn D100
1 Đào đất móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,05 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,05 1 m3
3 Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0659 1 tấn
4 Gia công cốt thép ống cống d=10mm(tròn trơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2002 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,38 1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,45 1 m3
7 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,39 1 m2
8 Lắp đặt ống BT D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 đoạn
9 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5 1m2
10 Quét nhựa bitum nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,8 1 m2
11 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,14 1 m3
12 Trát phần lộ thiên dày 2 cm VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,36 1 m2
AH c- Kè chắn đất vỉa hè
1 Đào móng kè chắn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,36 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,85 1 m3
3 Ván khuôn móng kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,4 1 m2
4 BT móng kè chắn đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,5 1 m3
5 Ván khuôn t­ờng kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,21 1 m2
6 Bê tông t­ờng kè chắn 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,29 1 m3
7 Gia công thép neo D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0071 Tấn
8 LĐ ống nhựa d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,52 1m
9 Vải địa bọc tầng lọc ng­ợc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,51 1 m2
10 Đệm đá 4x6 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,02 1 m3
AI d- Sân cống HL
1 Đào đất sân cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,9 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,28 1 m3
3 Ván khuôn móng CK, SC Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,04 1 m2
4 BT móng CK, SC đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,78 1 m3
AJ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.264,3796 1 m3
2 Mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.042,8516 1 m3
3 Vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,2336 1 m3
AK PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.264,3796 1 m3
2 Đất đắp mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.042,8516 1 m3
3 Đất đắp vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,2336 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.922E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.784E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->