Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cải tạo, xây lắp Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672861-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công cải tạo, xây lắp Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ.
Số hiệu KHLCNT 20210365891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:00:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,133,886,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.40165E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan các văn bản sau: Hợp đồng minh chứng và một trong các tài liệu sau: -Biên bản nghiệm thu thanh lý;-Biên bản xác định khối lượng hoàn thành;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng;-Các tài liệu minh chứng khác (nếu có)…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao độngtại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toántại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công: Nề, cốp pha,cốt hép, bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:(1)Bản sao chứng chỉ nghề (trung cấp hoặc cao đẳng) tương ứng đối với các tổ trưởng.(2)có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật của các công việc lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng lắp thiết bị mà cá nhân tham gia.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình lắp thiết bị mà cá nhân tham gia đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >2kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn >2kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,22 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,22 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu thân
1Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,514m3
2Đá base tôn nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,252m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,353m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,187tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,579tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
8Cụm 4 bulon chân cột M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt Bulon chân cột M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
10Lắp đặt tấm thép PL500x500x10 vào móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34tấn
13Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092tấn
14Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằng bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,23m3
20Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
21Gia công hệ khung xương đỡ tấm đan thép mương kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
22Lắp dựng hệ khung xương đỡ tấm đan thép mương kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,727100m3
25Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,727100m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,275m3
30Cụm 4 bulon chân cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
32Gia công cột bằng thép hình I300x200x8x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
34Gia công giằng cột thép bằng thép V70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
36Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54tấn
37Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54tấn
38Gia công và lắp đặt tấm sàn Deck H50W1000, dầy 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
43Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
44Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,608m2
46Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
47Bu lông nở thép M8x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
49Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,934m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,613m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,526m3
58Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
59Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,232m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt ống thép mã kẽm DN 200x5 dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
B Phá dỡ và hoàn thiện kiến trúc
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,611m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m3
5Tường tự bung khi xảy ra sự cố KT 1100x1070x3400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,885m2
6Sản xuất và lắp dựng khung sắt hộp 40x40 cho tường và trần để bọc tôn đục lỗ + RockwoolMô tả kỹ thuật theo Chương V201,259m2
7Thi công tấm ốp bằng tôn đục lỗ + Rockwool D50 tỷ trọng 40 kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,259m2
8Cửa sắt chống cháy D1. KT: 1200x2200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cửa sắt chống cháy D2. KT: 2400x2200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Vách kính VK01: vách kính chống đạn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
C Hệ thống đèn chiếu sáng
1Đèn chống nổ 220V-2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Công tắc đôi 250VAC-10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ổ cắm đơn type F + đế âm tường 250VAC 16A 2P-EMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Ổ cắm đơn type F + đế âm tường 250VAC 32A 2P-EMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ổ cắm đôi type F + đế âm tường 250VAC 16A 2P-EMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Ổ cắm đôi Multi Standard + đế âm tường 250VAC 16A 2P-EMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ổ cắm CEE 250VAC 16A 2P-N-EMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ổ cắm CEE 250VAC 16A 3P-N-EMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Ổ cắm CEE 250VAC 32A 3P-N-EMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện DB-MCC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Lắp đặt tủ điện DB-MCC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Lắp đặt tủ điện DB-MCC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
20Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
22Lắp đặt tủ điện DB-MCC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
24Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt tủ điện DB-MCC5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/FR 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/FR 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
29Lắp đặt dây nối đất Cu/XLPE/FR 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
30Lắp đặt dây nối đất Cu/XLPE/FR 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Cắt bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
34Đào đất đi đường cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
35Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
36Bổ bê tông hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
37Dây đồng trần M95mm2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
38Kéo dải dây đồng trần tiếp đất (chỉ tính phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
39Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
40Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V25mối
41Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
43Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
44Cáp đồng M70 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
45Lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
46Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cung cấp và lắp đặt bộ gá kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D Đường ống vật tư điều hòa thông gió
1Lắp đặt ống inox DN200 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống inox DN125 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống inox DN100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống inox DN80 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
5Lắp đặt ống inox DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đặt ống inox DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
7Lắp đặt ống inox DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
8Lắp đặt ống inox DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
9Lắp đặt ống inox DN15 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
10Lắp đặt tê thu Inox DN200-125Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt cút 90 độ Inox DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Lắp đặt côn thu DN125-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê Inox DN125-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt côn thu DN100-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê Inox DN80-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn thu DN80-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt cút 90 độ Inox DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt tê Inox DN65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt cút 90 độ Inox DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt côn thu DN65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt cút 90 độ Inox DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt tê Inox DN50-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt côn thu DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút 90 độ Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt tê Inox DN32-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn thu DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút 90 độ Inox DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cút 90 độ Inox DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Y lọc DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Y lọc DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Y lọc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van bướm động cơ DN125 (ON-OFF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Van bướm động cơ DN80 (ON-OFF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Van động cơ điều khiển tuyến tính DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Van động cơ điều khiển tuyến tính DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Van cổng DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Van cổng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Van một chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Van một chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Van cân bằng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van cân bằng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Van cân bằng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Van cân bằng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Van xả khí DN200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Van xả khí DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cụm đồng hồ đo áp suất kèm van biMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
53Nhiệt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Công tắc dòng lắp cho đường ống DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Nối mềm cao su DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Nối mềm cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Đầu nối ren DN50 kết nối với thiết bị chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Đầu nối ren DN25 kết nối với thiết bị chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Đầu nối ren DN15 kết nối với thiết bị chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mặt bích hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
61Mặt bích hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
62Mặt bích hàn DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
63Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN200 dày 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
64Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
65Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN125 dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
66Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
67Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN100 dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
68Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
69Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN80 dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
70Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
71Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN65 dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
73Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN50 dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
74Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
75Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN32 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
76Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
77Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN25 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
78Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
79Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN15 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
80Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
81Bảo ôn XLPE phụ kiến ống nước lạnh ( tê, cút, côn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V116bộ
82Bảo ôn XLPE phụ kiến ống nước lạnh ( Van, Y lọc, mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
83Ống inox DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
84Ống inox DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
85Ống inox DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
86Lắp đặt cút 90 độ DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
87Lắp đặt côn thu DN65-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt cút 90 độ DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp đặt cút 90 độ DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt cút 90 độ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt tê DN150-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt tê DN100-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Lắp đặt tê DN90-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt tê DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt tê DN65-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt tê DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Nối mềm DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Y lọc DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Y lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Y lọc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Y lọc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Van khóa DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
105Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Van 1 chiều DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Van 1 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Van xả khí DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Van xả khí DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Cụm van bypass DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Ống đồng 6.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
117Ống đồng 9.52Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
118Ống đồng 12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
119Ống UPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
120Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
121Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
122Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
123Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
124Giá đỡ dàn nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
125Lò xo giảm chấn AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Ống gió D450 kèm bảo ôn cách nhiệt, tiêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
127Ống thông gió tôn 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
128Bảo ôn ống thông gió 700x700 bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m2
129Côn thông gió vuông tròn 600x600/D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Côn thông gió hộp 2000x600/700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Côn thông gió hộp 700x700/648x572Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Côn thông gió hộp 2000x600/1860x310Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Chân rẽ thông gió hộp 950x600/800x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Tê thông gió hộp 700x700/700x700/700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Cút 90 thông gió hộp 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Phụ kiện chữ Z thông gió hộp 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, XLPE, dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m2
138Ống tôn D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
139Jet air ball D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Cửa gió cấp 800x600 kèm van điều chỉnh lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Cửa gió hồi 800x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt van damper gió tươi (động cơ tuyến tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt van damper gió hồi (động cơ tuyến tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt van damper bypass (động cơ tuyến tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Động cơ van gió 1860x310 (on/off )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Động cơ van gió 700x700 (on/off )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Động cơ van gió D450 (on/off )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Động cơ van gió D400 (on/off )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt van chặn lửa 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Ống UPVC D60 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
151Ống u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
152Ống mềm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
153Lắp đặt chụp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
155Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Cút 90 PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
160Đai treo ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Thép C 32x32x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
162Thép C 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
163Thép C 100x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
E Lắp đặt hệ thống đường ống máy nén khí
1Ống inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Cút 90 độ inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Tê inox DN32-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bịt đầu inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ống inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
6Cút 90 độ inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Tê inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tê inox DN20-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Tê inox DN20-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tê inox DN20-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tê inox DN20-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Côn thu inox DN20-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Côn thu inox DN20-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Ống inox DN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
15Cút 90 độ inox DN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Tê inox DN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Ống inox DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Cút 90 độ inox DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Ống inox DN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
20Cút 90 dộ inox DN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống inox DN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
22Cút 90 độ inox DN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Măng sông inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Măng sông inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Măng sông inox DN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Măng sông inox DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Van bi tay gạt inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Van bi tay gạt inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Van bi tay gạt inox DN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
30Van bi tay gạt inox DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Van bi tay gạt inox DN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van bi tay gạt inox DN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Ống tôn thông gió 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
35Cửa louver có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
36Lắp đặt van điện từ inox DN32 - 24V-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F Lắp đặt hệ thống CNG-DO
1Ống inox SUS 316L DN20 0.049Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
2Ống inox SUS 316L DN15 0.049Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Van bi inox 316 tay gạt DN20 6000psiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cút inox 316 DN20 áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Cút inox 316 DN15 áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Tê inox 316 DN20 áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Nối thẳng inox 316 DN20 áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Nối thẳng inox 316 DN15 áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Đồng hồ đo áp suất ngâm dầu 0-1500psiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cảm biến áp suất khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Cảm biến áp suất khíMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
12Ống iox DN25 SCH10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
13Ống inox DN20 SCH10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
14Ống inox DN15 SCH10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
15Ống inox DN10 SCH10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
16Cút inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút inox 304 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Cút inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Cút inox 304 DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Thiết bị báo mức bình 50LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Bình chứa inox + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Khay hứng inox 400x500x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van điều khiển bằng khí nén DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Van thởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bình lọc chữ Y inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Tê inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tê inox 304 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Thiết bị báo mức cho khay hứng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Tủ Fuel shut-off cabinetMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Máy bơm dầu 800l/giờMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt máy bơm dầu 800l/giờMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
33Tủ điều khiển bơm dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34Lắp đặt tủ điều khiển bơm dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
35Crefin DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bích nối inox DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
37Van khóa inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Van khóa inox 304 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Van khóa inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Van một chiều inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Mối nối mềm inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mối nối mềm inox 304 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Nối thẳng inox 304 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Nối thẳng inox 304 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Nối thẳng inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Nối thẳng inox 304 DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Cáp tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
48Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
49Cắt bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
51Đào đất đi đường dẫn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
52Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
53Bổ bê tông hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.40165E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan các văn bản sau: Hợp đồng minh chứng và một trong các tài liệu sau: -Biên bản nghiệm thu thanh lý;-Biên bản xác định khối lượng hoàn thành;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng;-Các tài liệu minh chứng khác (nếu có)…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao độngtại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toántại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu.33
5 Tổ trưởng thi công: Nề, cốp pha,cốt hép, bê tông 1 Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:(1)Bản sao chứng chỉ nghề (trung cấp hoặc cao đẳng) tương ứng đối với các tổ trưởng.(2)có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo11
6 Số lượng công nhân tham gia gói thầu 10 - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)11
7 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt số lượng 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật của các công việc lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng lắp thiết bị mà cá nhân tham gia.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình lắp thiết bị mà cá nhân tham gia đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên) Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên)1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Máy cắt uốn >2kW Máy cắt uốn >2kW1
4 Máy đào ≥ 0,22 m3 Máy đào ≥ 0,22 m31
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW1
8 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên) Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->