Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cải tạo, xây lắp Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công cải tạo, xây lắp Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:00:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,886,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.40165E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan các văn bản sau: Hợp đồng minh chứng và một trong các tài liệu sau: -Biên bản nghiệm thu thanh lý;-Biên bản xác định khối lượng hoàn thành;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng;-Các tài liệu minh chứng khác (nếu có)… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao độngtại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toántại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công: Nề, cốp pha,cốt hép, bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:(1)Bản sao chứng chỉ nghề (trung cấp hoặc cao đẳng) tương ứng đối với các tổ trưởng.(2)có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật của các công việc lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng lắp thiết bị mà cá nhân tham gia.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình lắp thiết bị mà cá nhân tham gia đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn >2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn >2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,22 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,22 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu thân | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,514 | m3 |
| 2 | Đá base tôn nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,252 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Cụm 4 bulon chân cột M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bulon chân cột M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm thép PL500x500x10 vào móng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 13 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,23 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Gia công hệ khung xương đỡ tấm đan thép mương kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ khung xương đỡ tấm đan thép mương kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,275 | m3 |
| 30 | Cụm 4 bulon chân cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình I300x200x8x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 34 | Gia công giằng cột thép bằng thép V70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 36 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp đặt tấm sàn Deck H50W1000, dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,608 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 47 | Bu lông nở thép M8x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,934 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,613 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 59 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,232 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép mã kẽm DN 200x5 dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| B | Phá dỡ và hoàn thiện kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,611 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | m3 |
| 5 | Tường tự bung khi xảy ra sự cố KT 1100x1070x3400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,885 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt hộp 40x40 cho tường và trần để bọc tôn đục lỗ + Rockwool | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,259 | m2 |
| 7 | Thi công tấm ốp bằng tôn đục lỗ + Rockwool D50 tỷ trọng 40 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,259 | m2 |
| 8 | Cửa sắt chống cháy D1. KT: 1200x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cửa sắt chống cháy D2. KT: 2400x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vách kính VK01: vách kính chống đạn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| C | Hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chống nổ 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 250VAC-10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đơn type F + đế âm tường 250VAC 16A 2P-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn type F + đế âm tường 250VAC 32A 2P-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi type F + đế âm tường 250VAC 16A 2P-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi Multi Standard + đế âm tường 250VAC 16A 2P-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm CEE 250VAC 16A 2P-N-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm CEE 250VAC 16A 3P-N-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm CEE 250VAC 32A 3P-N-E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện DB-MCC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện DB-MCC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện DB-MCC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện DB-MCC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện DB-MCC5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/FR 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây pha Cu/XLPE/FR 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất Cu/XLPE/FR 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/XLPE/FR 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Cắt bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 34 | Đào đất đi đường cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 36 | Bổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Dây đồng trần M95mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Kéo dải dây đồng trần tiếp đất (chỉ tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 39 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 44 | Cáp đồng M70 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Đường ống vật tư điều hòa thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox DN200 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống inox DN125 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống inox DN100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống inox DN80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống inox DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống inox DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống inox DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống inox DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox DN15 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thu Inox DN200-125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN125-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê Inox DN125-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu DN100-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Inox DN80-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu DN80-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Inox DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê Inox DN50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê Inox DN32-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Y lọc DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Y lọc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van bướm động cơ DN125 (ON-OFF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van bướm động cơ DN80 (ON-OFF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van động cơ điều khiển tuyến tính DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van động cơ điều khiển tuyến tính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van cổng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Van một chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Van một chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van cân bằng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van cân bằng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Van cân bằng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van cân bằng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Van xả khí DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van xả khí DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cụm đồng hồ đo áp suất kèm van bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Công tắc dòng lắp cho đường ống DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Nối mềm cao su DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Nối mềm cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đầu nối ren DN50 kết nối với thiết bị chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đầu nối ren DN25 kết nối với thiết bị chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đầu nối ren DN15 kết nối với thiết bị chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mặt bích hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 61 | Mặt bích hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 62 | Mặt bích hàn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN200 dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 64 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN125 dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN100 dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 68 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN80 dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN65 dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN50 dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 74 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN32 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 76 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN25 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 78 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Bảo ôn XLPE ống nước lạnh DN15 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 80 | Nhân công lắp đặt bảo ôn đường ống nước lạnh DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Bảo ôn XLPE phụ kiến ống nước lạnh ( tê, cút, côn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 82 | Bảo ôn XLPE phụ kiến ống nước lạnh ( Van, Y lọc, mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 83 | Ống inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Ống inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu DN65-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê DN150-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê DN100-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê DN90-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê DN65-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Nối mềm DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Y lọc DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Y lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Y lọc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Y lọc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van khóa DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 105 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Van 1 chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Van xả khí DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Van xả khí DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Cụm van bypass DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống đồng 6.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Ống đồng 9.52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Ống đồng 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Ống UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lò xo giảm chấn AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Ống gió D450 kèm bảo ôn cách nhiệt, tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 127 | Ống thông gió tôn 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 128 | Bảo ôn ống thông gió 700x700 bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 129 | Côn thông gió vuông tròn 600x600/D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn thông gió hộp 2000x600/700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Côn thông gió hộp 700x700/648x572 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Côn thông gió hộp 2000x600/1860x310 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Chân rẽ thông gió hộp 950x600/800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê thông gió hộp 700x700/700x700/700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Cút 90 thông gió hộp 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Phụ kiện chữ Z thông gió hộp 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, XLPE, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m2 |
| 138 | Ống tôn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 139 | Jet air ball D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Cửa gió cấp 800x600 kèm van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cửa gió hồi 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van damper gió tươi (động cơ tuyến tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van damper gió hồi (động cơ tuyến tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van damper bypass (động cơ tuyến tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Động cơ van gió 1860x310 (on/off ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Động cơ van gió 700x700 (on/off ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Động cơ van gió D450 (on/off ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Động cơ van gió D400 (on/off ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van chặn lửa 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Ống UPVC D60 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 151 | Ống u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Ống mềm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 153 | Lắp đặt chụp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Cút 90 PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đai treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Thép C 32x32x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 162 | Thép C 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 163 | Thép C 100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| E | Lắp đặt hệ thống đường ống máy nén khí | |||
| 1 | Ống inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê inox DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bịt đầu inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Cút 90 độ inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Tê inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê inox DN20-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê inox DN20-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê inox DN20-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê inox DN20-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu inox DN20-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thu inox DN20-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống inox DN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Cút 90 độ inox DN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Tê inox DN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống inox DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cút 90 độ inox DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Ống inox DN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút 90 dộ inox DN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống inox DN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ inox DN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông inox DN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng sông inox DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Van bi tay gạt inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Van bi tay gạt inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van bi tay gạt inox DN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Van bi tay gạt inox DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van bi tay gạt inox DN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van bi tay gạt inox DN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ống tôn thông gió 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 35 | Cửa louver có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 36 | Lắp đặt van điện từ inox DN32 - 24V-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Lắp đặt hệ thống CNG-DO | |||
| 1 | Ống inox SUS 316L DN20 0.049 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống inox SUS 316L DN15 0.049 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Van bi inox 316 tay gạt DN20 6000psi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút inox 316 DN20 áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cút inox 316 DN15 áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê inox 316 DN20 áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối thẳng inox 316 DN20 áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Nối thẳng inox 316 DN15 áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất ngâm dầu 0-1500psi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cảm biến áp suất khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cảm biến áp suất khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Ống iox DN25 SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống inox DN20 SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 14 | Ống inox DN15 SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống inox DN10 SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Cút inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút inox 304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cút inox 304 DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Thiết bị báo mức bình 50L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình chứa inox + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Khay hứng inox 400x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van điều khiển bằng khí nén DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van thở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình lọc chữ Y inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê inox 304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Thiết bị báo mức cho khay hứng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ Fuel shut-off cabinet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm dầu 800l/giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm dầu 800l/giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 33 | Tủ điều khiển bơm dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Crefin DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bích nối inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Van khóa inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khóa inox 304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Van khóa inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van một chiều inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Mối nối mềm inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm inox 304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nối thẳng inox 304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Nối thẳng inox 304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Nối thẳng inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Nối thẳng inox 304 DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cáp tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 49 | Cắt bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Đào đất đi đường dẫn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 53 | Bổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.40165E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan các văn bản sau: Hợp đồng minh chứng và một trong các tài liệu sau: -Biên bản nghiệm thu thanh lý;-Biên bản xác định khối lượng hoàn thành;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng;-Các tài liệu minh chứng khác (nếu có)… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng công trình dân dụng cấp III mà cá nhân tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao độngtại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình dân dụng cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toántại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng thi công: Nề, cốp pha,cốt hép, bê tông | 1 | Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:(1)Bản sao chứng chỉ nghề (trung cấp hoặc cao đẳng) tương ứng đối với các tổ trưởng.(2)có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo | 1 | 1 |
| 6 | Số lượng công nhân tham gia gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt số lượng | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật của các công việc lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng lắp thiết bị mà cá nhân tham gia.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình lắp thiết bị mà cá nhân tham gia đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên) | Ô tô Cần cẩu ≥ 5T (tải trọng từ 5 tấn trở lên) | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn >2kW | Máy cắt uốn >2kW | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,22 m3 | Máy đào ≥ 0,22 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên) | Ô tô tự đổ ≥ 3T (tải trọng đổ từ 3 tấn trở lên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi