Gói thầu: Sửa chửa, nâng cấp Hồ chứa nước Bàu Luồng, Bàu Vèng, xã Lộc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670551-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Sửa chửa, nâng cấp Hồ chứa nước Bàu Luồng, Bàu Vèng, xã Lộc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210655640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:59:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÀU VÈNG, PHẦN THÂN ĐẬP, TRÀN
1 Phát rừng loại I tạo mặt bằng 29,52 100m2
2 Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 5,19 100m3
3 Đào đất bạt mái thượng lưu,hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 6,47 100m3
4 Đào đất chân khay, rãnh thoát nước hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) 3,5 100m3
5 Đào đất chân khay, rãnh thoát nước hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III (20%) 87,52 m3
6 Đào rãnh mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III 107,66 m3
7 Đắp áp trúc mái đập bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,80T/m3 (K95) 14,02 100m3
8 Đắp áp trúc mái đập bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,80T/m3 (K95) 1,22 100m3
9 Đắp giáp thổ bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,45T/m3 1,6 100m3
10 Đắp đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng thủ công 2,26 m3
11 Trồng cỏ mái đập, vận chuyển 50m 22,55 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m 22,55 100m2
13 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,74 100m3
14 Đắp đất dưới móng đường đỉnh đập đạt K=0,98 đất cấp III 0,06 100m3
15 Lu tăng cường lớp đất dưới móng đường đỉnh đập đạt K=0,98 4,45 100m3
16 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi dưới 1km - đất cấp I 7,04 100m3
17 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp I 7,04 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ 1,5km tiếp theo, cự ly ngoài 5km - đất cấp I 7,04 100m3
19 Phá tường đá phía thượng lưu bằng búa căn khí 18,2 m3
20 Tháo dỡ kết cấu mái lát đá củ bằng thủ công 329,43 m3
21 Đá hộc lát khan mái đập dày 25cm (thương lưu+hạ lưu), đá tận dụng 164,72 m3
22 Đá hộc lát khan mái đập dày 25cm (thương lưu+hạ lưu) 390,91 m3
23 Đá hộc thả rối gia cố chân đập thượng lưu đoạn giữ nguyên mái phía dưới 98,83 m3
24 Sạn sỏi lót mái thương lưu 380,16 m3
25 Rải vải địa kỹ thuật thương lưu + hạ lưu 26,57 100m2
26 Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập (tận dụng) 65,89 m3
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,6589 100m3
28 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô 7T, cự ly 300m 0,6589 100m3
29 Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập 27,3 m3
30 Lớp sạn sỏi lót dày 15cm tầng lọc chân hạ lưu đập 185,77 m3
31 Đắp cát lót dày 15cm chân hạ lưu đập 165,9 m3
32 Bê tông mặt đập M300 dày 16cm, đá 1x2, sụt 6-8 233,32 m3
33 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, sụt 6-8 65,75 m3
34 Bê tông lót khung mái thượng lưu M100, đá 1x2 sụt 2x4 11,17 m3
35 Bê tông tường chắn sóng M250, đá 1x2, sụt 6-8 96,11 m3
36 Bê tông dầm khung mái thượng lưu M250, đá 1x2, sụt 6-8 78,17 m3
37 Bê tông rãnh thoát nước mai hạ lưu M200, đá 1x2, sụt 2x4 67,39 m3
38 Bê tông chân khay mái thương lưu đập M250 đá 1x2, sụt 2x4 33,93 m3
39 Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, sụt 2x4 3 m3
40 Ván khuôn bê tông mặt đập 0,47 100m2
41 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh 2,88 100m2
42 Ván khuôn bê tông dầm khung mái thương lưu, chân khay 6,3 100m2
43 Ván khuôn tường chắn sóng 5,44 100m2
44 Ván khuôn rãnh thoát nước mái, chân mái hạ lưu thương lưu 8,57 100m2
45 Ván khuôn bậc cấp 0,12 100m2
46 Cốt thép dầm khung mái thượng lưu 10mm 1,13 tấn
47 Cốt thép dầm khung mái thương lưu, D 3,19 tấn
48 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường 361,21 m2
49 Lót 2 lớp giấy dầu kết cấu mặt đường đỉnh đập 29,1656 100m2
50 Lót bạc xác rắn rãnh mái, rảnh cơ, chân mái hạ lưu, bậc cấp, tường, gờ chắn bánh 8,9906 100m2
51 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm 1,75 100m3
52 Làm khe co mặt đường đỉnh đập 244 m
53 Làm khe dãn mặt đường đỉnh đập 48 m
54 Bơm nước hố móng 20CV 20 ca
55 Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV, đất cấp I dày 20cm 4,35 100m3
56 San gạt tạo mặt bằng thi công, làm đường thi công (dày TB 50cm), đất cấp III 10,875 100m3
57 Đào móng tường cửa vào bằng thủ công, đất cấp III 20,83 m3
58 Đào kênh dẫn hạ lưu bằng máy đào, đất cấp III 55 m3
59 Đắp đất giáp thổ móng bằng đầm cóc (đất tận dụng) 0,0467 100m3
60 Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L 0,7607 100m3
61 Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L 0,7607 100m3
62 Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L 0,7607 100m3
63 Bê tông lót móng M100, đá 1x2, sụt 2x4, dày 10cm 0,62 m3
64 Bê tông móng tường cánh M250, đá 1x2, sụt 6-8 1,54 m3
65 Cốt thép móng tường cánh d 0,127 tấn
66 Cốt thép móng tường cánh 10mm 0,002 tấn
67 Bê tông tường cánh M250, đá 1x2, S=6-8 1,21 m3
68 Cốt thép tường tường cánh d 0,126 tấn
69 Cốt thép tường tường cánh 10mm 0,001 tấn
70 Bê tông đổ nền cửa vào M150, đá 1x2, S=2-4 3,19 m3
71 Ván khuôn móng tường cánh 0,0392 100m2
72 Ván khuôn tường cánh 0,094 100m2
73 Ván khuôn bê tông thượng lưu 0,0053 100m2
74 Lót bạt xác rắn 0,1087 100m2
75 Khớp nối 2 giấy dầu, 3 nhựa đường 3,48 m2
76 Phá dở trụ pin bê tông 1,27 m3
77 Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, S 6-8 3,86 m3
78 Cốt thép bản đáy d 0,275 tấn
79 Cốt thép bản đáy 10mm 0,003 tấn
80 Bê tông tường M250, đá 1x2, S=6-8 1,16 m3
81 Cốt thép tường d 0,112 tấn
82 Cốt thép tường 10mm 0,004 tấn
83 Ván khuôn bản đáy 0,0448 100m2
84 Ván khuôn tường 0,0792 100m2
85 Khớp nối nhựa PVC 23,68 m
86 Khớp nối 2 giấy dầu, 3 nhựa đường 3,88 m2
87 Phá dở bê tông gờ chắn bể tiêu năng + gia cố hạ lưu 1,41 m3
88 Phá dở đá hộc xếp khan hạ lưu cũ 2,53 m3
89 Bê tông đổ bù M150, đá 1x2, S=2-4 1,83 m3
90 Bê tông lót móng M100, đá 1x2, S=2-4 2,16 m3
91 Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, S=6-8 16,6 m3
92 Cốt thép bản đáy d 1,46 tấn
93 Cốt thép bản đáy 10mm 0,01 tấn
94 Bê tông tường M250, đá 1x2, S=6-8 5,92 m3
95 Cốt thép tường d 0,54 tấn
96 Cốt thép tường 10mm 0,01 tấn
97 Ván khuôn bản đáy 0,1935 100m2
98 Ván khuôn tường 0,2971 100m2
99 Đào bỏ lớp đã hộc xếp khan cũ 4,88 m3
100 Đá dăm lót móng dày 10cm 14,68 m3
101 Đá hộc xây vữa (tận dụng) 5,19 m3
102 Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng dày 25cm 18,66 m3
103 Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường 9,68 m2
104 Đá hộc xây vữa M100 mái xiên dày 25cm 12,92 m3
B GIAO THÔNG
1 Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,34 100m3
2 Đánh cấp bằng máy đào 0,4m3 - đất cấp I 0,11 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II 2,57 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, đất tại mỏ VL 1,73 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98, đất tại mỏ VL 2,01 100m3
6 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III 32,51 m3
7 Trồng cỏ mái taluy 4,25 100m2
8 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 4,354 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp I 4,354 100m3
10 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ tiếp theo, cự ly ngoài 5km - đất cấp I 4,354 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, sụt 6-8 107,31 m3
12 Lớp giấy dầu 2 lớp 13,41 100m2
13 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm 0,805 100m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,859 100m2
15 Thi công khe co 102 m
16 Thi công khe giãn 21 m
17 Đào đất hố móng 0,048 100m3
18 Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp III (Tính 15% KL) 0,847 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,016 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 0,191 m3
21 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,8 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,084 tấn
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 0,551 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,116 m3
25 Vữa chêm chèn ống cống M100 0,006 m3
26 Ván khuôn ống cống 0,187 100m2
27 Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ 0,044 100m2
28 Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ 0,076 100m2
29 Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay 1,964 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,887 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,664 m3
32 Lắp dựng ống cống G 4 cái
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,818 m2
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường 8,08 m2
C BÀU LUỒNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công (mái đập thượng, hạ lưu và mặt bằng thi công) 35 100m2
2 Đào đất mái đập hạ lưu, rãnh thoát nước chân mái hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% khối lượng đất đào) 10,77 100m3
3 Đào đất mái đập kênh mương, rãnh thoát nước chân hạ lưu bằng thủ công đất cấp II (20% đất đào) 269,21 m3
4 Đắp áp trúc mái đập bằng đầm cóc, dung trọng 1,80T/m3 (K95) (đất mỏ VL) 9,31 100m3
5 Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, dung trọng 1,45T/m3 (đất tận dụng) 0,82 100m3
6 Đắp đất màu trồng cỏ dày 10 cm bằng thủ công (L=50m) 105,65 m3
7 Trồng cỏ mái đập, cự ly vận chuyển 50m 10,58 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m 10,58 100m2
9 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 6,73 100m3
10 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp II 6,73 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 1,5km tiếp theo, cự ly dưới 10km - đất cấp II 6,73 100m3
12 Đào kênh dẫn lưu thông cửa vào cống bằng máy đào 1,25m3 5 ca
13 Vận chuyển đất đào kênh dẫn lưu thông 5 ca
14 Đá lát khan mặt bằng chân mái hạ lưu dày 25cm 80 m3
15 Đá lát khan mái xiên thoát nước ốp mái hạ lưu 25cm 188,34 m3
16 Lớp sạn sỏi dày 15cm chân hạ lưu đập 205,16 m3
17 Đắp cát lót dày 15cm chân hạ lưu đập 164,79 m3
18 Vải địa kỹ thuật mái hạ lưu 12,3947 100m2
19 Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập 149,74 m3
20 Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường 26,28 m2
21 Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV, đất cấp I dày 20cm 5 100m3
22 San gạt tạo mặt bằng thi công, làm đường thi công (dày TB 50cm) 13,5 100m3
23 Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan 28,5 m
24 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan 1.048,33 m
25 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng + sét 2.538,33 100kg
26 Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m 4 lần đổ
27 Lấp hố khoan mặt đập bằng bê tông M300 đá 1x2, sụt 2x4 0,31 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 03 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III bao gồm các hạng mục chính: Khoan phụt thân đập; Bê tông mặt đập; Gia cố mái đập… - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốchoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->