Gói thầu: Sửa chửa, nâng cấp Hồ chứa nước Bàu Luồng, Bàu Vèng, xã Lộc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Sửa chửa, nâng cấp Hồ chứa nước Bàu Luồng, Bàu Vèng, xã Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:59:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,321,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÀU VÈNG, PHẦN THÂN ĐẬP, TRÀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I tạo mặt bằng | 29,52 | 100m2 | |
| 2 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 | 5,19 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất bạt mái thượng lưu,hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,47 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất chân khay, rãnh thoát nước hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) | 3,5 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất chân khay, rãnh thoát nước hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III (20%) | 87,52 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III | 107,66 | m3 | |
| 7 | Đắp áp trúc mái đập bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,80T/m3 (K95) | 14,02 | 100m3 | |
| 8 | Đắp áp trúc mái đập bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,80T/m3 (K95) | 1,22 | 100m3 | |
| 9 | Đắp giáp thổ bằng đầm đất cầm tay đạt dung trọng 1,45T/m3 | 1,6 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng thủ công | 2,26 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ mái đập, vận chuyển 50m | 22,55 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | 22,55 | 100m2 | |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,74 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất dưới móng đường đỉnh đập đạt K=0,98 đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Lu tăng cường lớp đất dưới móng đường đỉnh đập đạt K=0,98 | 4,45 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi dưới 1km - đất cấp I | 7,04 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp I | 7,04 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ 1,5km tiếp theo, cự ly ngoài 5km - đất cấp I | 7,04 | 100m3 | |
| 19 | Phá tường đá phía thượng lưu bằng búa căn khí | 18,2 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu mái lát đá củ bằng thủ công | 329,43 | m3 | |
| 21 | Đá hộc lát khan mái đập dày 25cm (thương lưu+hạ lưu), đá tận dụng | 164,72 | m3 | |
| 22 | Đá hộc lát khan mái đập dày 25cm (thương lưu+hạ lưu) | 390,91 | m3 | |
| 23 | Đá hộc thả rối gia cố chân đập thượng lưu đoạn giữ nguyên mái phía dưới | 98,83 | m3 | |
| 24 | Sạn sỏi lót mái thương lưu | 380,16 | m3 | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật thương lưu + hạ lưu | 26,57 | 100m2 | |
| 26 | Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập (tận dụng) | 65,89 | m3 | |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,6589 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô 7T, cự ly 300m | 0,6589 | 100m3 | |
| 29 | Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập | 27,3 | m3 | |
| 30 | Lớp sạn sỏi lót dày 15cm tầng lọc chân hạ lưu đập | 185,77 | m3 | |
| 31 | Đắp cát lót dày 15cm chân hạ lưu đập | 165,9 | m3 | |
| 32 | Bê tông mặt đập M300 dày 16cm, đá 1x2, sụt 6-8 | 233,32 | m3 | |
| 33 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 65,75 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót khung mái thượng lưu M100, đá 1x2 sụt 2x4 | 11,17 | m3 | |
| 35 | Bê tông tường chắn sóng M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 96,11 | m3 | |
| 36 | Bê tông dầm khung mái thượng lưu M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 78,17 | m3 | |
| 37 | Bê tông rãnh thoát nước mai hạ lưu M200, đá 1x2, sụt 2x4 | 67,39 | m3 | |
| 38 | Bê tông chân khay mái thương lưu đập M250 đá 1x2, sụt 2x4 | 33,93 | m3 | |
| 39 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, sụt 2x4 | 3 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bê tông mặt đập | 0,47 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | 2,88 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn bê tông dầm khung mái thương lưu, chân khay | 6,3 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn tường chắn sóng | 5,44 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn rãnh thoát nước mái, chân mái hạ lưu thương lưu | 8,57 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn bậc cấp | 0,12 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép dầm khung mái thượng lưu 10mm|
|
1,13
|
tấn |
|
| 47 | Cốt thép dầm khung mái thương lưu, D | 3,19 | tấn | |
| 48 | 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | 361,21 | m2 | |
| 49 | Lót 2 lớp giấy dầu kết cấu mặt đường đỉnh đập | 29,1656 | 100m2 | |
| 50 | Lót bạc xác rắn rãnh mái, rảnh cơ, chân mái hạ lưu, bậc cấp, tường, gờ chắn bánh | 8,9906 | 100m2 | |
| 51 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | 1,75 | 100m3 | |
| 52 | Làm khe co mặt đường đỉnh đập | 244 | m | |
| 53 | Làm khe dãn mặt đường đỉnh đập | 48 | m | |
| 54 | Bơm nước hố móng 20CV | 20 | ca | |
| 55 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV, đất cấp I dày 20cm | 4,35 | 100m3 | |
| 56 | San gạt tạo mặt bằng thi công, làm đường thi công (dày TB 50cm), đất cấp III | 10,875 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng tường cửa vào bằng thủ công, đất cấp III | 20,83 | m3 | |
| 58 | Đào kênh dẫn hạ lưu bằng máy đào, đất cấp III | 55 | m3 | |
| 59 | Đắp đất giáp thổ móng bằng đầm cóc (đất tận dụng) | 0,0467 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L | 0,7607 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L | 0,7607 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển hỗn hợp đất đá, phá dỡ bê tông cũ ra bãi thải L | 0,7607 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, sụt 2x4, dày 10cm | 0,62 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng tường cánh M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 1,54 | m3 | |
| 65 | Cốt thép móng tường cánh d | 0,127 | tấn | |
| 66 | Cốt thép móng tường cánh
10mm|
|
0,002
|
tấn |
|
| 67 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2, S=6-8 | 1,21 | m3 | |
| 68 | Cốt thép tường tường cánh d | 0,126 | tấn | |
| 69 | Cốt thép tường tường cánh
10mm|
|
0,001
|
tấn |
|
| 70 | Bê tông đổ nền cửa vào M150, đá 1x2, S=2-4 | 3,19 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,0392 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn tường cánh | 0,094 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn bê tông thượng lưu | 0,0053 | 100m2 | |
| 74 | Lót bạt xác rắn | 0,1087 | 100m2 | |
| 75 | Khớp nối 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | 3,48 | m2 | |
| 76 | Phá dở trụ pin bê tông | 1,27 | m3 | |
| 77 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, S 6-8 | 3,86 | m3 | |
| 78 | Cốt thép bản đáy d | 0,275 | tấn | |
| 79 | Cốt thép bản đáy 10mm|
|
0,003
|
tấn |
|
| 80 | Bê tông tường M250, đá 1x2, S=6-8 | 1,16 | m3 | |
| 81 | Cốt thép tường d | 0,112 | tấn | |
| 82 | Cốt thép tường 10mm|
|
0,004
|
tấn |
|
| 83 | Ván khuôn bản đáy | 0,0448 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn tường | 0,0792 | 100m2 | |
| 85 | Khớp nối nhựa PVC | 23,68 | m | |
| 86 | Khớp nối 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | 3,88 | m2 | |
| 87 | Phá dở bê tông gờ chắn bể tiêu năng + gia cố hạ lưu | 1,41 | m3 | |
| 88 | Phá dở đá hộc xếp khan hạ lưu cũ | 2,53 | m3 | |
| 89 | Bê tông đổ bù M150, đá 1x2, S=2-4 | 1,83 | m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, S=2-4 | 2,16 | m3 | |
| 91 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2, S=6-8 | 16,6 | m3 | |
| 92 | Cốt thép bản đáy d | 1,46 | tấn | |
| 93 | Cốt thép bản đáy 10mm|
|
0,01
|
tấn |
|
| 94 | Bê tông tường M250, đá 1x2, S=6-8 | 5,92 | m3 | |
| 95 | Cốt thép tường d | 0,54 | tấn | |
| 96 | Cốt thép tường 10mm|
|
0,01
|
tấn |
|
| 97 | Ván khuôn bản đáy | 0,1935 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn tường | 0,2971 | 100m2 | |
| 99 | Đào bỏ lớp đã hộc xếp khan cũ | 4,88 | m3 | |
| 100 | Đá dăm lót móng dày 10cm | 14,68 | m3 | |
| 101 | Đá hộc xây vữa (tận dụng) | 5,19 | m3 | |
| 102 | Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng dày 25cm | 18,66 | m3 | |
| 103 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | 9,68 | m2 | |
| 104 | Đá hộc xây vữa M100 mái xiên dày 25cm | 12,92 | m3 | |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,34 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 0,4m3 - đất cấp I | 0,11 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | 2,57 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, đất tại mỏ VL | 1,73 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98, đất tại mỏ VL | 2,01 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | 32,51 | m3 | |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | 4,25 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 4,354 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp I | 4,354 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ tiếp theo, cự ly ngoài 5km - đất cấp I | 4,354 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, sụt 6-8 | 107,31 | m3 | |
| 12 | Lớp giấy dầu 2 lớp | 13,41 | 100m2 | |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | 0,805 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,859 | 100m2 | |
| 15 | Thi công khe co | 102 | m | |
| 16 | Thi công khe giãn | 21 | m | |
| 17 | Đào đất hố móng | 0,048 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp III (Tính 15% KL) | 0,847 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 0,191 | m3 | |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,084 | tấn | |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,551 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,116 | m3 | |
| 25 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | 0,006 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn ống cống | 0,187 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ | 0,044 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 29 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay | 1,964 | m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,887 | m3 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,664 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng ống cống G | 4 | cái | |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,818 | m2 | |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 8,08 | m2 | |
| C | BÀU LUỒNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công (mái đập thượng, hạ lưu và mặt bằng thi công) | 35 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất mái đập hạ lưu, rãnh thoát nước chân mái hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% khối lượng đất đào) | 10,77 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất mái đập kênh mương, rãnh thoát nước chân hạ lưu bằng thủ công đất cấp II (20% đất đào) | 269,21 | m3 | |
| 4 | Đắp áp trúc mái đập bằng đầm cóc, dung trọng 1,80T/m3 (K95) (đất mỏ VL) | 9,31 | 100m3 | |
| 5 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, dung trọng 1,45T/m3 (đất tận dụng) | 0,82 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất màu trồng cỏ dày 10 cm bằng thủ công (L=50m) | 105,65 | m3 | |
| 7 | Trồng cỏ mái đập, cự ly vận chuyển 50m | 10,58 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | 10,58 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 6,73 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 4km tiếp theo - đất cấp II | 6,73 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, 1,5km tiếp theo, cự ly dưới 10km - đất cấp II | 6,73 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh dẫn lưu thông cửa vào cống bằng máy đào 1,25m3 | 5 | ca | |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh dẫn lưu thông | 5 | ca | |
| 14 | Đá lát khan mặt bằng chân mái hạ lưu dày 25cm | 80 | m3 | |
| 15 | Đá lát khan mái xiên thoát nước ốp mái hạ lưu 25cm | 188,34 | m3 | |
| 16 | Lớp sạn sỏi dày 15cm chân hạ lưu đập | 205,16 | m3 | |
| 17 | Đắp cát lót dày 15cm chân hạ lưu đập | 164,79 | m3 | |
| 18 | Vải địa kỹ thuật mái hạ lưu | 12,3947 | 100m2 | |
| 19 | Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước chân hạ lưu đập | 149,74 | m3 | |
| 20 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | 26,28 | m2 | |
| 21 | Bóc phong hoá bằng máy ủi 110CV, đất cấp I dày 20cm | 5 | 100m3 | |
| 22 | San gạt tạo mặt bằng thi công, làm đường thi công (dày TB 50cm) | 13,5 | 100m3 | |
| 23 | Khoan lỗ kiểm tra bằng máy khoan tự hành FI 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | 28,5 | m | |
| 24 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành 105mm - Chiều sâu lỗ khoan | 1.048,33 | m | |
| 25 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng + sét | 2.538,33 | 100kg | |
| 26 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | 4 | lần đổ | |
| 27 | Lấp hố khoan mặt đập bằng bê tông M300 đá 1x2, sụt 2x4 | 0,31 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 03 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III bao gồm các hạng mục chính: Khoan phụt thân đập; Bê tông mặt đập; Gia cố mái đập… - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốchoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi