Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:58:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,577,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Đất lấp ao | Chương V- Phần 2 HSYC | 400 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 33,364 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,936 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Phần 2 HSYC | 40,04 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 78,243 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,316 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,103 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,156 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,169 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,726 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,066 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,431 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 35,142 | m3 |
| B | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,2 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| C | VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,604 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,604 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| D | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,721 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,535 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,135 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,403 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,272 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,033 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,251 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,088 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,416 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,199 | tấn |
| 22 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,406 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,01 | tấn |
| 25 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,16 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,142 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,564 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 31 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 73,384 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,843 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,686 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 40,403 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 77,608 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,686 | m2 |
| 44 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 45 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 46 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 52 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 53 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 54 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 55 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 56 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 57 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 58 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 59 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 60 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 61 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 62 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 64 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 65 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 66 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 67 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 68 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 69 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 71 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 73 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 74 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 76 | Bu lông nở thép M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 77 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| E | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 20,475 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 115,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 76 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 20,475 | m3 |
| F | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 320 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | bộ |
| 10 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 11 | Cột bê tông đơn 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 12 | Cột đôi bê tông 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | cột |
| 13 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| G | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,655 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,326 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| I | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TBH0581 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G,3G-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10 m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 24 | 10m |
| K | BỐC DỠ,VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| M | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0581 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| O | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,926 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,859 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,22 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,22 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 76,095 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,905 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,796 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,145 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,662 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,336 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,158 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,482 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 27,921 | m3 |
| P | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,2 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| Q | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,369 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,369 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| R | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,721 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,535 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,135 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,403 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,272 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,033 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,251 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,088 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,416 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,199 | tấn |
| 22 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,406 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,01 | tấn |
| 25 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,16 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,142 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,564 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 31 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 73,384 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,843 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,686 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 40,403 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 77,608 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,686 | m2 |
| 44 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 45 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 46 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 52 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 53 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 54 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 55 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 56 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 57 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 58 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 59 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 60 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 61 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 62 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 64 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 65 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 66 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 67 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 68 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 69 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 71 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 73 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 74 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 76 | Bu lông nở thép M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 77 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| S | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,325 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 88,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 55 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 28 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,325 | m3 |
| T | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 241 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | bộ |
| 9 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông đơn 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | cột |
| 11 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| U | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,247 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| V | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| W | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TBH0728 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G,3G-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10 m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 24 | 10m |
| Y | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| AA | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| AB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0728 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| AC | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 66,708 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 49,105 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 51,54 | m3 |
| 4 | Bạt ni chống mất nước | Chương V- Phần 2 HSYC | 58,651 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,865 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 78,243 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 9 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,316 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,104 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,169 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,714 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,266 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,431 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 35,142 | m3 |
| AD | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,2 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| AE | VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,623 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,623 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| AF | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,871 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,051 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,094 | tấn |
| 15 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,468 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,96 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,212 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 88,339 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,283 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 37,843 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 92,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 36 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 37 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 38 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 44 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 45 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 46 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 47 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 48 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 49 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 50 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 52 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 53 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 54 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 56 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 58 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 59 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 60 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 61 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 65 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 66 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 68 | Bu lông nở thép M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 69 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| AG | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 19,215 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 119,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 80 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Chương V- Phần 2 HSYC | 19,215 | m3 |
| AH | XÂY TƯỜNG RÀO BẢO VỆ-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 26,116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,321 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,664 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,506 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,188 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,295 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,427 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,834 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,585 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 196,361 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,008 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,073 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,4 | m |
| 18 | Đắp vữa cắm mảnh chai, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 32,6 | m |
| 19 | Cắm mảnh chai tường rào | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | công |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,733 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,733 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,437 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,679 | m3 |
| 24 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,042 | tấn |
| 25 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,386 | kg |
| 26 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 38,848 | kg |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,6 | m2 |
| 28 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 192 | cái |
| 30 | Tôn dày 1mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | m2 |
| AI | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 348 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- Phần 2 HSYC | 11 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 9 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông đơn 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 11 | Cột đôi bê tông 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cột |
| 12 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| AJ | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,765 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,354 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| AK | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| AL | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| AM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10 m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 24 | 10m |
| AN | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| AO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 10m |
| AP | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| AQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0732 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| AR | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa làm đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | m2 |
| 3 | Đan phên nứa chống sạt lở đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,5 | m3 |
| 5 | Bạt ni chống mất nước | Chương V- Phần 2 HSYC | 37 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,7 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 78,243 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,668 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,316 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,169 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,266 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,431 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 35,142 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 35,142 | m3 |
| AS | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,2 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| AT | VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,615 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,615 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| AU | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,871 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,051 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,094 | tấn |
| 15 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,468 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,96 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,212 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 88,339 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,283 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 37,843 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 92,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 36 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 37 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 38 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 44 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 45 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 46 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 47 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 48 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 49 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 50 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 52 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 53 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 54 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 56 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 58 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 59 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 60 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 61 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 65 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,255 | kg |
| 66 | Thép tấm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,365 | kg |
| 67 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 68 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 69 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 70 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| AV | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 119,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 80 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| AW | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 500 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | bộ |
| 9 | Cột bê tông đơn 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | cột |
| 10 | Cột đôi bê tông 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 11 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| AX | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,506 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| AY | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| AZ | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| BA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 29,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 25,2 | 10m |
| 17 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 18 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| BB | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| BC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,6 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,6 | 10m |
| 10 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| BD | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| BE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0734 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| BF | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,636 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,159 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,297 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,795 | m3 |
| 6 | Bạt ni chống mất nước | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,225 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 78,243 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,316 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,169 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,266 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,167 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,444 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 33,842 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 33,842 | m3 |
| BG | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,96 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| BH | VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,615 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,615 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| BI | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,871 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,051 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,094 | tấn |
| 15 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,468 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,96 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,212 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 88,339 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,283 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 37,843 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 92,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 36 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 37 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 38 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 44 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 45 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 46 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 47 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 48 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 49 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 50 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 52 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 53 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 54 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 56 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 58 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 59 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 60 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 61 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 65 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 66 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 68 | Bu lông nở thép M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 69 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| BJ | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 119,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 80 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| BK | XÂY TƯỜNG RÀO BẢO VỆ-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 42,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,399 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,664 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,506 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,188 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,295 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,427 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,834 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,585 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 196,361 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,008 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,073 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,4 | m |
| 18 | Đắp vữa cắm mảnh chai, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 32,6 | m |
| 19 | Cắm mảnh chai tường rào | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | công |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,666 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,733 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 27,135 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,995 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,995 | m3 |
| 25 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,042 | tấn |
| 26 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,386 | kg |
| 27 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 38,848 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,6 | m2 |
| 29 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,072 | 100m2 |
| 30 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 192 | cái |
| 31 | Tôn dày 1mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | m2 |
| BL | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| BM | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| BN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 29,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 25,2 | 10m |
| 17 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 18 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| BO | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| BP | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,6 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,6 | 10m |
| 10 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| BQ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| BR | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0735 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| BS | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Bơm cạn nước trong khu vực xây móng Mo, Mco và phòng máy | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | ca |
| 2 | Vét bùn khu vực móng Mo và móng co M2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 42,277 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,543 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Phần 2 HSYC | 43,602 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,037 | tấn |
| 9 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,676 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 47,977 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 47,977 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,91 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 57,786 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,306 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,529 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,336 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,01 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,066 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,192 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,838 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,273 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,141 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,962 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 67,696 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 67,696 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,157 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,157 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,157 | 100m3 |
| BT | LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,76 | m |
| 5 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| BU | VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,659 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,659 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | Toàn bộ |
| BV | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,871 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,051 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,094 | tấn |
| 15 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,145 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,002 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,003 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,076 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,468 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,96 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,212 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,669 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,554 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 88,339 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 34,56 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,283 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 37,843 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 92,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,086 | m2 |
| 36 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 37 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 38 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,089 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,123 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,3 | m |
| 44 | Ống nhựa D48. | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,22 | m |
| 45 | Ống nhựa D27. | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m |
| 46 | Cút nhựa D60. | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 47 | Nối góc 45 độ | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 48 | Măng sông D27 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 49 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 50 | Cầu chắn rác bằng thép | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5 | công |
| 52 | Gia công cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,031 | tấn |
| 53 | Thép tròn | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,348 | kg |
| 54 | Thép hình | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,822 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,6 | m2 |
| 56 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,16 | m2 |
| 58 | Đinh rút M3 | Chương V- Phần 2 HSYC | 110 | cái |
| 59 | Tôn dày 1,2mm | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,2 | m2 |
| 60 | Tấm bịt lỗ cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 61 | Khóa cửa | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Bu lông M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 65 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 66 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,004 | tấn |
| 68 | Bu lông nở thép M16x100 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 69 | Bu lông M16x50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| BW | TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Chương V- Phần 2 HSYC | 114,5 | m |
| 7 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 72 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 37 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | điện cực |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | điện cực |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Chương V- Phần 2 HSYC | 21,105 | m3 |
| BX | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 261 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | bộ |
| 9 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cái |
| 10 | Cột bê tông đơn 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cột |
| 11 | Cột đôi bê tông 7m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | cột |
| 12 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| BY | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,935 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,665 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,665 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,267 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| BZ | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | 1 trạm |
| CA | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | m |
| CB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G, 3G-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 30,6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8 | 10m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,3 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 26,4 | 10m |
| 17 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | trạm |
| 18 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| CC | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G -TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| CD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G -TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Chương V- Phần 2 HSYC | 13,2 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,7 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Chương V- Phần 2 HSYC | 13,2 | 10m |
| 10 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | thiết bị |
| CE | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | máy |
| CF | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0736 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bình 12V |
| 5 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| CG | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0272-TBH0581_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 58 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,15 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CH | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CI | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_01 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CJ | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_02 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CK | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_03 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CL | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,37 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CM | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_01 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,386 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CN | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_02 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,386 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CO | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_03 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,386 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CP | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,709 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CQ | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_01 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,699 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CR | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_02 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,699 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CS | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_03 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,699 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CT | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,205 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CU | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_01 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CV | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_02 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CW | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_03 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,21 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CX | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_00 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,209 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| CY | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_01 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,171 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| CZ | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_02 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,171 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
| DA | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_03 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,171 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.55273384E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có 02 hợp đồng tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi