Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637184-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200958569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:58:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,577,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0581
1 Đất lấp ao Chương V- Phần 2 HSYC 400 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 33,364 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 1,936 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Phần 2 HSYC 40,04 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 78,243 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
8 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,316 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,103 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 1,156 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,169 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,726 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 15,066 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,18 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,431 100m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 35,142 m3
B LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0581
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 1,2 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
C VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0581
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,604 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,604 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
D PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0581
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 11,721 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,535 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 2,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 m3
5 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,036 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,09 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,039 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,135 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,403 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 18,272 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 2,984 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,128 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,033 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,251 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,126 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,01 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,088 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Phần 2 HSYC 0,416 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,238 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,199 tấn
22 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 2,406 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Phần 2 HSYC 0,026 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,01 tấn
25 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,16 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,142 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,564 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
31 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 73,384 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,843 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 18,686 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 40,403 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 77,608 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 18,686 m2
44 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
45 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
46 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
47 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
51 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
52 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
53 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
54 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
55 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
56 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
57 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
58 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
59 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
60 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
61 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
62 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
63 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
64 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
65 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
66 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
67 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
68 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
69 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
70 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
71 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
72 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
73 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
74 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
75 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
76 Bu lông nở thép M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
77 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
E TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0581
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 20,475 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 115,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 76 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 34 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 20 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 22 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 9 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Chương V- Phần 2 HSYC 20,475 m3
F VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0581
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 320 m
2 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
3 Aptomat MCCB 3 pha 63A Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
4 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
5 Đầu cốt đồng M16 Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
6 Đầu cốt đồng M25 Chương V- Phần 2 HSYC 3 cái
7 Đầu cốt đồng M35 Chương V- Phần 2 HSYC 8 cái
8 Khóa đỡ cáp + móc treo Chương V- Phần 2 HSYC 5 bộ
9 Khóa néo cáp + móc néo Chương V- Phần 2 HSYC 14 bộ
10 Ghíp lấy điện 3 bulong Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
11 Cột bê tông đơn 7m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
12 Cột đôi bê tông 7m Chương V- Phần 2 HSYC 3 cột
13 Công tơ điện 3 pha 20/40A Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
G LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0581
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 2,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 0,945 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 1,655 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,655 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,072 100m2
6 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 7 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,326 km/dây
8 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,8 10 đầu cốt
11 Lắp đặt hộp điện kế Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
12 Lắp đặt điện kế 3 pha Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
H VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0581
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
I BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TBH0581
1 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G,3G-TRẠM TBH0581
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 28,2 10 m
3 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10 m
4 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10 m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 24 10m
K BỐC DỠ,VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0581
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0581
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
M VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0581
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
3 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
4 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0581
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
O MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0728
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Phần 2 HSYC 2,926 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,859 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Phần 2 HSYC 6,22 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 6,22 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 76,095 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
8 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,905 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,074 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,796 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Phần 2 HSYC 0,043 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,145 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,662 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 11,336 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,158 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,482 100m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 27,921 m3
P LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0728
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 1,2 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
Q VẬN CHUYỂN CỘT
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,369 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,369 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
R PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0728
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 11,721 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,535 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 2,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 m3
5 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,036 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,09 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,039 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,135 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,403 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 18,272 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 2,984 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,128 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,033 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,251 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,126 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,01 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,088 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Phần 2 HSYC 0,416 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,238 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,199 tấn
22 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 2,406 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Phần 2 HSYC 0,026 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,01 tấn
25 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,16 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,142 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,564 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
31 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 73,384 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,843 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 18,686 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 40,403 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 77,608 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 18,686 m2
44 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
45 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
46 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
47 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
51 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
52 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
53 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
54 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
55 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
56 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
57 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
58 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
59 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
60 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
61 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
62 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
63 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
64 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
65 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
66 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
67 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
68 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
69 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
70 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
71 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
72 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
73 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
74 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
75 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
76 Bu lông nở thép M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
77 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
S TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0728
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 17,325 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 88,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 55 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 28 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 15 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 21 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 8 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Chương V- Phần 2 HSYC 17,325 m3
T VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0728
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 241 m
2 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
3 Aptomat MCCB 1 pha 63A Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
4 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
5 Đầu cốt đồng M25 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
6 Đầu cốt đồng M35 Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
7 Khóa đỡ cáp + móc treo Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo Chương V- Phần 2 HSYC 6 bộ
9 Ghíp lấy điện 3 bulong Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
10 Cột bê tông đơn 7m Chương V- Phần 2 HSYC 3 cột
11 Công tơ điện 1 pha 20/40A Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
U LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0728
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 1,59 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 1,215 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,375 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,375 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,03 100m2
6 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 3 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,247 km/dây
8 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,2 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 10 đầu cốt
11 Lắp đặt hộp điện kế Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
12 Lắp đặt điện kế 1 pha Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
V VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0728
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
W BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TBH0728
1 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G,3G-TRẠM TBH0728
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 28,2 10 m
3 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10 m
4 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10 m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 24 10m
Y BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0728
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0728
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
AA VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0728
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
3 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
4 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
AB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0728
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
AC MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0732
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 66,708 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 49,105 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 51,54 m3
4 Bạt ni chống mất nước Chương V- Phần 2 HSYC 58,651 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 5,865 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 78,243 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
9 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,316 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,104 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Phần 2 HSYC 0,046 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,169 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,714 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 15,266 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,18 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,431 100m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 35,142 m3
AD LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0732
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 1,2 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
AE VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0732
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,623 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,623 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
AF PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0732
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,871 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,204 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 8,994 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,051 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,451 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 3,385 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 6,486 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,011 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,106 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,361 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,127 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,094 tấn
15 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 9,468 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,96 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 1,212 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,396 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 88,339 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,283 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 37,843 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 92,563 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
36 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
37 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
38 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
43 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
44 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
45 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
46 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
47 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
48 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
49 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
50 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
51 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
52 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
53 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
54 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
55 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
56 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
57 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
58 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
59 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
60 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
61 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
63 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
64 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
65 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
66 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
67 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
68 Bu lông nở thép M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
69 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
AG TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0732
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 19,215 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 119,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 80 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 34 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 20 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 22 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 9 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Chương V- Phần 2 HSYC 19,215 m3
AH XÂY TƯỜNG RÀO BẢO VỆ-TRẠM TBH0732
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 26,116 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 2,321 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 2,664 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Phần 2 HSYC 9,506 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,243 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,188 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 2,295 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 9,427 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,834 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,585 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 196,361 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,007 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,008 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,073 m3
17 Ống nhựa PVC D110 Chương V- Phần 2 HSYC 2,4 m
18 Đắp vữa cắm mảnh chai, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 32,6 m
19 Cắm mảnh chai tường rào Chương V- Phần 2 HSYC 1 công
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 5,733 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 5,733 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 11,437 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 14,679 m3
24 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,042 tấn
25 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 4,386 kg
26 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 38,848 kg
27 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 3,6 m2
28 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,072 100m2
29 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 192 cái
30 Tôn dày 1mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
31 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 10 m2
AI VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0732
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 348 m
2 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
3 Aptomat MCCB 3 pha 63A Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
4 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
5 Đầu cốt đồng M16 Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
6 Đầu cốt đồng M25 Chương V- Phần 2 HSYC 11 cái
7 Khóa đỡ cáp + móc treo Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
9 Ghíp lấy điện 3 bulong Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
10 Cột bê tông đơn 7m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
11 Cột đôi bê tông 7m Chương V- Phần 2 HSYC 2 cột
12 Công tơ điện 3 pha 20/40A Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
AJ LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0732
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 1,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 0,765 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,051 100m2
6 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,354 km/dây
8 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 1,2 10 đầu cốt
10 Lắp đặt hộp điện kế Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
11 Lắp đặt điện kế 3 pha Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
AK VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0732
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
AL BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0732
1 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
AM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0732
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 28,2 10 m
3 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10 m
4 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10 m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 24 10m
AN BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0732
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
AO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G-TRẠM TBH0732
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 12 10m
AP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0732
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
3 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
4 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
AQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0732
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
AR MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0734
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 1,5 100m
2 Phên nứa làm đường Chương V- Phần 2 HSYC 10 m2
3 Đan phên nứa chống sạt lở đất Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 8,5 m3
5 Bạt ni chống mất nước Chương V- Phần 2 HSYC 37 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 3,7 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 78,243 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,668 m3
11 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,316 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,104 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 tấn
14 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Phần 2 HSYC 0,046 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,169 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,734 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 15,266 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,18 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,431 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 35,142 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 35,142 m3
AS LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0734
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 1,2 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
AT VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0734
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,615 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,615 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
AU PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0734
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,871 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,204 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 8,994 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,051 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,451 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 3,385 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 6,486 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,011 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,106 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,361 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,127 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,094 tấn
15 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 9,468 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,96 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 1,212 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,396 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 88,339 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,283 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 37,843 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 92,563 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
36 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
37 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
38 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
43 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
44 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
45 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
46 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
47 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
48 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
49 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
50 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
51 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
52 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
53 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
54 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
55 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
56 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
57 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
58 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
59 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
60 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
61 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
63 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
64 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
65 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 2,255 kg
66 Thép tấm Chương V- Phần 2 HSYC 1,365 kg
67 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
68 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
69 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
70 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
AV TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0734
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 119,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 80 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 34 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 20 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 22 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 9 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
AW VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0734
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 500 m
2 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
3 Aptomat MCCB 1 pha 63A Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
4 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
5 Đầu cốt đồng M25 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
6 Đầu cốt đồng M35 Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
7 Khóa đỡ cáp + móc treo Chương V- Phần 2 HSYC 6 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo Chương V- Phần 2 HSYC 20 bộ
9 Cột bê tông đơn 7m Chương V- Phần 2 HSYC 10 cột
10 Cột đôi bê tông 7m Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
11 Công tơ điện 1 pha 20/40A Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
AX LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0734
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 8,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 4,95 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chương V- Phần 2 HSYC 3,8 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 3,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,8 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,203 100m2
7 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 20 cột
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,506 km/dây
9 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 10 đầu cốt
12 Lắp đặt hộp điện kế Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
13 Lắp đặt điện kế 1 pha Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
AY VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0734
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
AZ BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
5 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
7 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
BA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 29,4 10m
3 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10m
4 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 25,2 10m
17 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
18 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
BB BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
BC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 12,6 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 12,6 10m
10 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
BD VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
BE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0734
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
BF MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0735
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,636 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,159 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,297 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,33 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,795 m3
6 Bạt ni chống mất nước Chương V- Phần 2 HSYC 2,25 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,225 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 78,243 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
11 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,316 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,104 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 tấn
14 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Phần 2 HSYC 0,06 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,169 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,734 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 15,266 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,167 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,444 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 33,842 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 33,842 m3
BG LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0735
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 1,96 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
BH VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0735
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,615 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,615 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
BI PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0735
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,871 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,204 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 8,994 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,051 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,451 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 3,385 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 6,486 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,011 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,106 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,361 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,127 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,094 tấn
15 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 9,468 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,96 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 1,212 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,396 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 88,339 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,283 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 37,843 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 92,563 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
36 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
37 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
38 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
43 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
44 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
45 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
46 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
47 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
48 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
49 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
50 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
51 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
52 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
53 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
54 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
55 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
56 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
57 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
58 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
59 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
60 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
61 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
63 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
64 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
65 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
66 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
67 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
68 Bu lông nở thép M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
69 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
BJ TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0735
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 119,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 80 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 34 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 20 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 22 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 9 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
BK XÂY TƯỜNG RÀO BẢO VỆ-TRẠM TBH0735
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 42,13 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 2,399 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 2,664 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Phần 2 HSYC 9,506 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,243 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,188 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 2,295 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 9,427 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,834 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,585 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 196,361 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,007 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,008 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,073 m3
17 Ống nhựa PVC D110 Chương V- Phần 2 HSYC 2,4 m
18 Đắp vữa cắm mảnh chai, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 32,6 m
19 Cắm mảnh chai tường rào Chương V- Phần 2 HSYC 1 công
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 28,666 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 5,733 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 27,135 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 14,995 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 14,995 m3
25 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,042 tấn
26 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 4,386 kg
27 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 38,848 kg
28 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 3,6 m2
29 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,072 100m2
30 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 192 cái
31 Tôn dày 1mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
32 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 10 m2
BL VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0735
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
BM BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
5 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
7 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
BN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 29,4 10m
3 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10m
4 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 25,2 10m
17 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
18 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
BO BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
BP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 12,6 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 12,6 10m
10 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
BQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
BR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0735
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
BS MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO-TRẠM TBH0736
1 Bơm cạn nước trong khu vực xây móng Mo, Mco và phòng máy Chương V- Phần 2 HSYC 5 ca
2 Vét bùn khu vực móng Mo và móng co M2 Chương V- Phần 2 HSYC 5,7 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 42,277 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 3,543 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Phần 2 HSYC 43,602 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,061 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,006 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,037 tấn
9 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,676 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 0,177 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 47,977 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 47,977 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 9,91 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 57,786 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Phần 2 HSYC 3,306 100m
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 0,529 m3
17 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 2,336 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,09 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 1,01 tấn
20 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Phần 2 HSYC 0,066 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Phần 2 HSYC 0,192 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,838 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 14,273 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Phần 2 HSYC 2,141 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 12,962 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 67,696 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 67,696 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC 1,157 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC 1,157 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Phần 2 HSYC 1,157 100m3
BT LẮP DỰNG CỘT-TRẠM TBH0736
1 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
3 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Chương V- Phần 2 HSYC 3,76 m
5 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
BU VẬN CHUYỂN CỘT-TRẠM TBH0736
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Chương V- Phần 2 HSYC 3,659 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Chương V- Phần 2 HSYC 3,659 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Chương V- Phần 2 HSYC 1 Toàn bộ
BV PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04-TRẠM TBH0736
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 9,871 m3
2 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 1,204 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 8,994 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,051 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,451 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 3,385 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 6,486 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,011 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,106 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,361 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V- Phần 2 HSYC 0,127 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,094 tấn
15 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 1,145 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Phần 2 HSYC 0,012 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,002 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,003 tấn
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Phần 2 HSYC 0,076 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Phần 2 HSYC 9,468 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 0,96 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Chương V- Phần 2 HSYC 9,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Phần 2 HSYC 1,212 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 7,669 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Phần 2 HSYC 0,554 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Phần 2 HSYC 0,396 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 88,339 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 34,56 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 4,224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 3,283 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 37,843 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 92,563 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 9,086 m2
36 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
37 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
38 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Phần 2 HSYC 0,089 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Chương V- Phần 2 HSYC 0,123 100m2
43 Ống nhựa thoát nước mái D60. Chương V- Phần 2 HSYC 8,3 m
44 Ống nhựa D48. Chương V- Phần 2 HSYC 0,22 m
45 Ống nhựa D27. Chương V- Phần 2 HSYC 3,84 m
46 Cút nhựa D60. Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
47 Nối góc 45 độ Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
48 Măng sông D27 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
49 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Chương V- Phần 2 HSYC 12 bộ
50 Cầu chắn rác bằng thép Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
51 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Chương V- Phần 2 HSYC 0,5 công
52 Gia công cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,031 tấn
53 Thép tròn Chương V- Phần 2 HSYC 3,348 kg
54 Thép hình Chương V- Phần 2 HSYC 28,822 kg
55 Lắp dựng cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 1,6 m2
56 Ốp tôn vào khung cửa sắt Chương V- Phần 2 HSYC 0,032 100m2
57 Xốp cách nhiệt dày 3cm Chương V- Phần 2 HSYC 1,16 m2
58 Đinh rút M3 Chương V- Phần 2 HSYC 110 cái
59 Tôn dày 1,2mm Chương V- Phần 2 HSYC 3,2 m2
60 Tấm bịt lỗ cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
61 Khóa cửa Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Phần 2 HSYC 5 m2
63 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V- Phần 2 HSYC 2 1 lỗ khoan
64 Bu lông M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
65 Gia công giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
66 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
67 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,004 tấn
68 Bu lông nở thép M16x100 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
69 Bu lông M16x50 Chương V- Phần 2 HSYC 4 bộ
BW TIẾP ĐỊA-TRẠM TBH0736
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
2 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Chương V- Phần 2 HSYC 12 cọc
3 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Phần 2 HSYC 12 1 điện cực (cọc)
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
5 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Chương V- Phần 2 HSYC 47 m
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Chương V- Phần 2 HSYC 114,5 m
7 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Chương V- Phần 2 HSYC 72 m
8 Cáp thép mạ kẽm D12 Chương V- Phần 2 HSYC 37 m
9 Dây cáp đồng trần C50 Chương V- Phần 2 HSYC 5,5 m
10 Khóa cáp F12 Chương V- Phần 2 HSYC 20 cái
11 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Chương V- Phần 2 HSYC 0,1 kg
12 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Chương V- Phần 2 HSYC 21 bộ
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Phần 2 HSYC 22 điện cực
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V- Phần 2 HSYC 9 điện cực
15 Đo điện trở suất của đất Chương V- Phần 2 HSYC 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Chương V- Phần 2 HSYC 21,105 m3
BX VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0736
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 261 m
2 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
3 Aptomat MCCB 1 pha 63A Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
4 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
5 Đầu cốt đồng M25 Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
6 Đầu cốt đồng M35 Chương V- Phần 2 HSYC 4 cái
7 Khóa đỡ cáp + móc treo Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo Chương V- Phần 2 HSYC 9 bộ
9 Ghíp lấy điện 3 bulong Chương V- Phần 2 HSYC 5 cái
10 Cột bê tông đơn 7m Chương V- Phần 2 HSYC 1 cột
11 Cột đôi bê tông 7m Chương V- Phần 2 HSYC 3 cột
12 Công tơ điện 1 pha 10/40A Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
BY LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN-TRẠM TBH0736
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Phần 2 HSYC 2,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Phần 2 HSYC 1,935 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,665 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,665 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC 0,665 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Phần 2 HSYC 0,048 100m2
7 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V- Phần 2 HSYC 7 cột
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,267 km/dây
9 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Chương V- Phần 2 HSYC 2 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Phần 2 HSYC 0,4 10 đầu cốt
12 Lắp đặt hộp điện kế Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
13 Lắp đặt điện kế 1 pha Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
BZ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ-TRẠM TBH0736
1 Vận chuyển cơ giới thiết bị Chương V- Phần 2 HSYC 1 toàn bộ
2 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 1 1 trạm
CA BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM-TRẠM TBH0736
1 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 14 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V- Phần 2 HSYC 1 bảng
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hoả Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Phần 2 HSYC 12 m
CB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G, 3G-TRẠM TBH0736
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 30,6 10m
3 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 4,2 10m
4 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Chương V- Phần 2 HSYC 1,8 10m
5 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,9 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 1,3 10 cái
7 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
10 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 2 thiết bị
11 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 6 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
15 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
16 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 26,4 10m
17 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Chương V- Phần 2 HSYC 1 trạm
18 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
CC BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G -TRẠM TBH0736
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 7 cấu kiện
3 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
4 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V- Phần 2 HSYC 0,3 tấn
5 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
CD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G -TRẠM TBH0736
1 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Phần 2 HSYC 1 cái
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Chương V- Phần 2 HSYC 13,2 10m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Chương V- Phần 2 HSYC 0,7 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Chương V- Phần 2 HSYC 0,6 10 cái
5 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
7 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Chương V- Phần 2 HSYC 3 10m
8 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Chương V- Phần 2 HSYC 3 bộ
9 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Chương V- Phần 2 HSYC 13,2 10m
10 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Chương V- Phần 2 HSYC 1 thiết bị
CE VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-TRẠM TBH0736
1 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 6 cấu kiện
3 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
4 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Chương V- Phần 2 HSYC 16 cấu kiện
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Chương V- Phần 2 HSYC 1 máy
CF LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN-TRẠM TBH0736
1 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Chương V- Phần 2 HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Chương V- Phần 2 HSYC 1 khối
3 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Chương V- Phần 2 HSYC 2 tủ
4 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Chương V- Phần 2 HSYC 16 bình 12V
5 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ
CG THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0272-TBH0581_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 58 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 3,15 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CH THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CI THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_01
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CJ THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_02
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CK THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0126-TBH0728_03
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CL THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 9 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,37 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CM THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_01
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 9 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,386 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CN THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_02
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 9 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,386 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CO THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0078-TBH0732_03
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 9 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,386 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CP THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 15 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,709 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CQ THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_01
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 14 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,699 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CR THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_02
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 14 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,699 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CS THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0317-TBH0734_03
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 14 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,699 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CT THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 4 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,205 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CU THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_01
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 4 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CV THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_02
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 4 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CW THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0114-TBH0735_03
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 4 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,21 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CX THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_00
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,209 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ ODF
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ MX
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Chương V- Phần 2 HSYC 1 bộ
CY THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_01
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,171 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
CZ THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_02
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,171 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
DA THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TBH0553-TBH0736_03
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Chương V- Phần 2 HSYC 5 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Chương V- Phần 2 HSYC 0,171 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC 2 bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.55273384E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có 02 hợp đồng tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->