Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690207-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Quế Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:47:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,30751m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,00751m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1262m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,271m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0177m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0968100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5914tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7877tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2594tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4327m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9632m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5967100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,733m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9866m3
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,842tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2646m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1364100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,041100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3583100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8534tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3338tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3072tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2679tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7279m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3105100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
38Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4718tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4718tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,11181m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8194m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5596m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2638m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8316m3
46Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,062100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V38m
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,634m2
49Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,7595m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V617,4295m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,2708m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,575m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,8099m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,1884m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,7028m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,88m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m
58Kẻ chỉ lõm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,7147m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V982,9791m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,28m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,28m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,28m2
64Thi công trần tấm thả silicat 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9405m2
65Ốp tường sau sân khấu phòng hội trường (khung xương gỗ xoan 40x40 a400; cốt picomat dày 12mm phủ lamineteMô tả kỹ thuật theo chương V13,6608m2
66Ốp tường sau sân khấu phòng hội trường (khung xương gỗ xoan 40x40 a400; cốt MDF chống ẩm dày 12mm bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V13,4796m2
67Trải thảm sân khấu mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V26,1052m2
68Khung chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29M2
69Đệm xốp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,034m3
70Bê tông nền, M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0975m3
71Lát gạch đất nung-KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,95m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,6498m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,8601m2
74Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,1786m2
75Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,164m2
76Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
77Khung inox đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
79Trụ gỗ đầu lan can D150 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
81Sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,4586m2
82Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V150,2kg
83Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5365tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,6352m2
85Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V536,5kg
86Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
87Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
88Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở trượt, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,20.0
89Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở lật, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
92Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V224,6kg
93Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,899m2
94Rèm cửa sổ phòng hội trường ( rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4584100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
B HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,95681m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
4Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4128m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,15471m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
13Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
18Đắp cát nền móng hố ga, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3736m3
19Đắp cát nền móng hè quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,8239m3
20Bê tông nền, M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6477m3
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,24531m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8109m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8068m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4378m3
9Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,394m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,132m3
D ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn dowlight âm trần bóng led 16w, D155)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đế âm tường, lắp ổ cắm, công tắc, ATMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
23Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
25Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
27Tủ điện KL âm tường loại lắp 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
28Tủ điện KL âm tường 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m
E CHỐNG SÉT
1Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Chân bật fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt tê PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt tê PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cút PPR DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt cút PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Kép thép fi 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Tê thép fi 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt van phao điện DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
30Lắp đặt xí bệt có két nước xảMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
G THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp nút bịt nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H SÂN TRƯỚC NHÀ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
2Bê tông nền, M150, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
3Lát gạch TERZZO, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172m2
I THIẾT BỊ
1Ghế gỗ xoan ta sơn Pu mặt đệm mút bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
2Bàn gỗ xoan ta sơn Pu KT dài 1,2m rộng 0,4m cao 0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bàn gỗ xoan ta sơn Pu KT dài 1,8m rộng 0,4m cao 0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Bục phát biểu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, cao 1,2m, rộng 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bục tượng bác gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, cao 1,6m, rộng 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Điều hòa cây 24000BTU (đã bao gồm cả nhân công lắp đặt + vật tư lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
5 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt1
10 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt1
11 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
12 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt1
13 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->