Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Quế Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:47:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3075 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0075 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1262 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0177 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0968 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7877 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4327 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9632 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5967 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,733 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9866 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2646 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1364 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8534 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3338 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3072 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7279 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 38 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4718 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4718 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1118 | 1m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8194 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5596 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2638 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,634 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7595 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,4295 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2708 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,575 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8099 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1884 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,7028 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,88 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m |
| 58 | Kẻ chỉ lõm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,7147 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,9791 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,28 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,28 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,28 | m2 |
| 64 | Thi công trần tấm thả silicat 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9405 | m2 |
| 65 | Ốp tường sau sân khấu phòng hội trường (khung xương gỗ xoan 40x40 a400; cốt picomat dày 12mm phủ laminete | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6608 | m2 |
| 66 | Ốp tường sau sân khấu phòng hội trường (khung xương gỗ xoan 40x40 a400; cốt MDF chống ẩm dày 12mm bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4796 | m2 |
| 67 | Trải thảm sân khấu mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1052 | m2 |
| 68 | Khung chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | M2 |
| 69 | Đệm xốp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0975 | m3 |
| 71 | Lát gạch đất nung-KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,95 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6498 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8601 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1786 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,164 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 77 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 79 | Trụ gỗ đầu lan can D150 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 81 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4586 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | kg |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6352 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,5 | kg |
| 86 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 0.0 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở lật, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6 | kg |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | m2 |
| 94 | Rèm cửa sổ phòng hội trường ( rèm cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4584 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| B | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9568 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4128 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1547 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 13 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền móng hố ga, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3736 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng hè quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8239 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6477 | m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2453 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4378 | m3 |
| 9 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,394 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m3 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn dowlight âm trần bóng led 16w, D155) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đế âm tường, lắp ổ cắm, công tắc, AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Tủ điện KL âm tường loại lắp 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 28 | Tủ điện KL âm tường 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Chân bật fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Kép thép fi 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Tê thép fi 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 30 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | SÂN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERZZO, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gỗ xoan ta sơn Pu mặt đệm mút bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Bàn gỗ xoan ta sơn Pu KT dài 1,2m rộng 0,4m cao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn gỗ xoan ta sơn Pu KT dài 1,8m rộng 0,4m cao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bục phát biểu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, cao 1,2m, rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng bác gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, cao 1,6m, rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Điều hòa cây 24000BTU (đã bao gồm cả nhân công lắp đặt + vật tư lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi