Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690785-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:43:00 đến ngày 2021-07-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông lề + lối lên nhà dân bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,24 m3
3 Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,9 m3
5 Vận chuyển đất không tận dụng đắp đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,57 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2319 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8057 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,97 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,188 100m2
5 Lót bạt đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.924,85 m2
C THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống ống cống ĐK=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 ống
2 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
3 Bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m3
4 Bê tông thân cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
5 Đổ bê tông tường mũ, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
6 Đào rãnh thoát nước cải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
7 Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m3
8 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
10 Ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 tấm
12 Xây gạch xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Phá dỡ mương xây cũ, bê tông trên cống bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,5 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,95 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9255 100m3
4 Đắp trả đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,44 m3
5 Đổ bê tông móng, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,36 m3
6 Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,52 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,8 m2
8 Đổ bê tông mũ rãnh, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,88 m3
9 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,45 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4157 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,559 100m2
13 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090 tấm
14 Nhân công đảm bảo an toàn trong thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 công
15 Bốc xếp tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.119 cấu kiện
16 Vận chuyển tấm đan đến vị trí thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5925 10 tấn/1km
E THÁO DỠ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + CỘT ĐIỆN CŨ
1 Tháo dỡ ống và lắp đặt lại ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
4 Di chuyển cột điện + tháo lắp lại dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Biển báo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->