Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình để phục vụ công tác di chuyển Trụ sở làm việc Công an quận Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình để phục vụ công tác di chuyển Trụ sở làm việc Công an quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:43:00 đến ngày 2021-07-09 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Nhà ở doanh trại 07 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m³ |
| 3 | Nhân công vận chuyển, bốc xếp phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,87 | m² |
| 6 | Bả bằng bột bả vào má cửa, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,87 | m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 504,189 | m² |
| 8 | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi (kính trắng mờ 6.38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,435 | m² |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,435 | m² |
| 11 | Mua và lắp đặt khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m |
| 12 | Mua và lắp đặt cánh cửa gỗ nhóm III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m² |
| 13 | Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m |
| 14 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Clemon cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,58 | 1m² |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m² |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,64 | m² |
| 20 | Nhân công vận chuyển vật tư lên cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 21 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 23 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 30 | Măng sông PPR D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Măng sông UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa PVC D34/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Cút nhựa ren trong D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Y giảm D110-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Chếch PVC 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 36 | Y PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| B | II. Cải tạo Nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 369,777 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,983 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,76 | m² |
| 4 | Tháo dỡ lan can hoa sắt hiện trạng sân tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,232 | m² |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,164 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,515 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,524 | m² |
| 9 | Đục tường tạo cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | m³ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 424,94 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,164 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,823 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,541 | m² |
| 14 | Phá lớp vữa trát bạo cửa (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,047 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 621,837 | m² |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,387 | m² |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | chuyến |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,903 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,391 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2 nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,324 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,293 | m³ |
| 27 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | m³ |
| 31 | Trát tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,772 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 424,94 | m² |
| 33 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,164 | m² |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,823 | m² |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,541 | m² |
| 36 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,047 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 558,582 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 620,468 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 713,401 | m² |
| 40 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,242 | m² |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,006 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,052 | m² |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,255 | m² |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,465 | m² |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,459 | m² |
| 46 | Lợp mái bằng tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,113 | 100m² |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,72 | m |
| 48 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | cái |
| 49 | Máng thu nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,44 | m |
| 50 | Sơn hoa sắt, lan can hiện trạng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,387 | 1m² |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,262 | m² |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,262 | 1m² |
| 53 | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi (kính trắng mờ 6,38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,67 | m² |
| 54 | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa sổ (kính trắng mờ 6,38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,16 | m² |
| 55 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,98 | m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,783 | 100m² |
| 59 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 60 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Ống sun mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 69 | Hộp nối, hộp chia ngả kt 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 70 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,031 | kg |
| 72 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 74 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 75 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 76 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Nậm chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 80 | Đào móng hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,66 | m³ |
| 81 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m³ |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,26 | m³ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m³ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Xi phông lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Xi phông thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 101 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Cút góc nhựa ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Cút góc nhựa ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 111 | Côn nhựa PVC D34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Côn nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC 135 D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Tê Y nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Tê Y nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| C | III. Xây dựng Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,73 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,555 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m³ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,524 | m³ |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,695 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,288 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,167 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,566 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,565 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,208 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,385 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,178 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,247 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | m³ |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,604 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,534 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,534 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,592 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,313 | m² |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,905 | m² |
| 41 | Bảng tên cơ quan inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Gia công cổng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cổng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,812 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 2 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Kiến trúc sư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạc | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 10 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 6 | Máy mài 2,7Kw | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi