Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình để phục vụ công tác di chuyển Trụ sở làm việc Công an quận Ngô Quyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690450-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình để phục vụ công tác di chuyển Trụ sở làm việc Công an quận Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20210690308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:43:00 đến ngày 2021-07-09 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Nhà ở doanh trại 07 tầng
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8
3Nhân công vận chuyển, bốc xếp phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
5Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,87
6Bả bằng bột bả vào má cửa, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,87
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật504,189
8Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi (kính trắng mờ 6.38mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,435
9Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
10Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,435
11Mua và lắp đặt khuôn cửa kép gỗ nhóm IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật28,5m
12Mua và lắp đặt cánh cửa gỗ nhóm IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8
13Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,5m
14Khóa cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
15Clemon cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,581m²
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,3
19Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,64
20Nhân công vận chuyển vật tư lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
21Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
23Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
24Van xả nhấn tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
26Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
27Cút nhựa ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,41100m
30Măng sông PPR D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
31Măng sông UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
32Côn thu nhựa PVC D34/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
33Cút nhựa ren trong D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
34Y giảm D110-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
35Chếch PVC 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật45cái
36Y PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
B II. Cải tạo Nhà làm việc 03 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật369,777
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật118,983
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,76
4Tháo dỡ lan can hoa sắt hiện trạng sân tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4công
5Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,232
6Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,164
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật69,515
8Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật106,524
9Đục tường tạo cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,569
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật424,94
11Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,164
12Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,823
13Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,541
14Phá lớp vữa trát bạo cửa (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,047
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật621,837
16Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật150,387
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5chuyến
18Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,174
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,903
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,391
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,055tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ tường vệ sinh tầng 2 nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,125
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,324
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,293
27Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,028100m²
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,123
31Trát tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật108,772
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật424,94
33Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,164
34Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,823
35Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,541
36Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,047
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật558,582
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật620,468
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật713,401
40Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,242
41Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,006
42Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật101,052
43Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,255
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,465
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật104,459
46Lợp mái bằng tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,113100m²
47Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,72m
48Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật320cái
49Máng thu nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,44m
50Sơn hoa sắt, lan can hiện trạng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật150,3871m²
51Gia công hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,262
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,2621m²
53Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa đi (kính trắng mờ 6,38mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,67
54Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa sổ (kính trắng mờ 6,38mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,16
55Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
56Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,98
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,783100m²
59Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
60Đèn lốp trần D300 28WTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
61Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió 25WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
65Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
66Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
67Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
68Ống sun mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
69Hộp nối, hộp chia ngả kt 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
70Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
71Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,031kg
72Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m
73Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,25kg
74Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
75Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
76Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
77Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
78Nậm chân kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
79Dây bọc chống cháy PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật55m
80Đào móng hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,66
81Đào đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,6
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,26
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,59
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
86Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
87Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
88Xi phông lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
90Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
92Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
93Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
95Xi phông thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
96Van khóa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
97Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
98Lắp đặt vòi inox đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
101Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
102Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
103Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
104Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
105Tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
106Cút góc nhựa ren ngoài D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
107Cút góc nhựa ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
111Côn nhựa PVC D34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
112Côn nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
113Chếch nhựa PVC 135 D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
114Chếch nhựa PVC 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
115Chếch nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
116Tê Y nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
117Tê Y nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
118Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
119Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
C III. Xây dựng Cổng, tường rào
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,73
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,555
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,221100m³
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,524
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,695100m
6Cát đen phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,288
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,167
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,105tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,566
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,727
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,143100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,156tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,565
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,208
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,087tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,385
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,178100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,115tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,105
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,006tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,247
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,009100m²
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,23
33Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,604
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,534
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,534
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật73,592
38Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,313
39Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,44m
40Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,905
41Bảng tên cơ quan inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Gia công cổng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,243tấn
43Lắp dựng cổng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,812
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp52
2 Kiến trúc sư 1 Kiến trúc sư32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa 1 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước32
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Kỹ sư trắc đạc32
7 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
8 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III32
9 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) 10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
3 Máy cắt uốn 5kW Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy hàn 23 KW Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy mài 2,7Kw Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
7 Máy khoan bê tông Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
8 Máy trộn 250l Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
9 Máy trộn vữa 150l Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
10 Ô tô tự đổ Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->