Gói thầu: Gói thầu xây lắp: “Sửa chữa Khán đài Học viện”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690812-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: “Sửa chữa Khán đài Học viện”
Số hiệu KHLCNT 20210690688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:41:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 304,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa Khán đài Học viện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,755 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt tấm mái alumium Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,35 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V- Yêu cầu về xây lắp 353,03 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 150 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 353,03 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,24 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,24 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
16 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
19 Vệ sinh, tẩy rửa công nghiệp mái sảnh, cột, biển hiệu bằng hóa chất: Chương V- Yêu cầu về xây lắp 708,24 m2
20 Vệ sinh, tẩy rửa nền khán đài bằng hòa chất Chương V- Yêu cầu về xây lắp 452,35 m2
21 Vệ sinh khu vực ốp đá bồn hoa, bậc tam cấp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,2 m2
22 Thay thế bóng tuýt Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
23 Nhân công dọn vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56477E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.12954E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo công trình trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị. Hợp đồng ký và thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.022.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.067.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->