Gói thầu: Công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện An Giang - gói thầu Cải tạo P. Máy Khí Nén; P. TU-TI; P.Bảo Trì; Khu Vệ Sinh Công Tơ; Khu Vệ Sinh; P. Kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện An Giang - gói thầu Cải tạo P. Máy Khí Nén; P. TU-TI; P.Bảo Trì; Khu Vệ Sinh Công Tơ; Khu Vệ Sinh; P. Kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:36:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,672,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn led âm trần ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,67 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,264 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 298,185 | m2 |
| B | THI CÔNG MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,413 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,908 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,955 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 158,685 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,54 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3972 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0376 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,266 | m3 |
| 12 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng xà gồ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1405 | tấn |
| 14 | Tấm cemboard lót sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,52 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,584 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,384 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 471,41 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 369,164 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,63 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,864 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,898 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,584 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2552 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm | 14,09 | m2 | |
| 27 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,72 | m2 |
| 28 | SXLD khóa, chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,524 | m2 |
| 30 | Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt máy bơm DK15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | máy |
| 13 | Van khóa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp 60x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm RJ11, hệ thống INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| E | Hầm Tự Hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3323 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2975 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,582 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,582 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4208 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi