Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:00:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,602,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ (Chủ đầu tư cấp thiết bị) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1.250A – 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm theo Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC710/86 + Giá đỡ thép (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1.250A – 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm theo Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC710/86 + Giá đỡ thép (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho lộ tổng (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho tụ bù (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV - 200A - 25kA/1s; cho MBA tự dùng (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ dao cách ly kết giàn 3 pha 24kV- 2.500A cho ngăn phân đoạn (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho lộ tổng (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 800A - 25kA/1s; cho lộ ra (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tủ |
| 11 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 800A - 25kA/1s; cho tụ bù (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV - 200A - 25kA/1s; cho MBA tự dùng (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho ngăn phân đoạn (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI VẬT TƯ (Nhà thầu cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Ethernet switch công nghiệp + Module quang SFP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà cải tạo móng dao cách ly 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Dây đồng trần C120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | mét |
| 6 | Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA 24kV -1Cx50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 500 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 13 | Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 14 | Cáp mạng SFTP-CAT6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | mét |
| 15 | Cáp quang multi-mode (dây nhảy quang 50m/ 1 sợi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 16 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx50mm2, kèm bộ phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx50mm2, kèm bộ phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 (trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng loại ép 50mm2 (trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Đầu cose ép 4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | cái |
| 21 | Đầu cose ép 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 22 | Đầu cose ép 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp, Jack cắm mạng RJ45…) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | DCL 110KV 3 pha tiếp địa 2 phía - Thanh cái 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 2 | DCL 110KV 3 pha tiếp địa 1 phía - Ngăn tổng 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt hợp bộ 24KV (VCB) - Ngăn tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 22kV - Ngăn tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 6 | bộ |
| 5 | Máy cắt hợp bộ 22KV (bus coupler) - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 22kV - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái 22KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 8 | Biến điện áp 22KV - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 6 | bộ |
| 9 | Máy cắt hợp bộ 22KV - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 22kV - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 36 | bộ |
| 11 | Bus Riser - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 12 | Cáp lực 1 pha 24kV và đầu cáp - Tự dùng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | sợi |
| 13 | LBS - Tự dùng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - NGĂN TỔNG 22KV MBT 110/22KV | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện (50 /51;50/51N) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 5 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| 6 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 4 | bộ |
| 7 | Mạch cấp nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 9 | TN ngắn mạch HT mạch dòng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch điều khiển MC 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 11 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 12 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 13 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 14 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 15 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 16 | Mạch tín hiệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| E | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THANH CÁI 22KV | |||
| 1 | Chức năng relay thấp điện áp (27) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay qúa điện áp (59) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng relay tần số (81) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 8 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| 9 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - PHÍA 22KV (10 lộ ra + 02 tự dùng + 01 bus riser + 01 bus coupler + 02 tụ bù) | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện (50 /51, 50/51N) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 3 | Chức năng relay tự đóng lại (79) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 6 | Aptomat 10A 2 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 64 | bộ |
| 7 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 64 | bộ |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 32 | bộ |
| 9 | Mạch cấp nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hệ thống |
| 10 | Mạch dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 26 | hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển MC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 12 | MĐK Dao cách ly (bus riser,LBS) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | hệ thống |
| 13 | MĐK Dao tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 15 | hệ thống |
| 14 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | hệ thống |
| 15 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 16 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 17 | Mạch đo lường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 15 | hệ thống |
| 18 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 19 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 20 | Mạch bảo vệ cắt từ sa thải phụ tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | hệ thống |
| 21 | Mạch tín hiệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hệ thống |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với A2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV ĐỨC HÒA - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn MBA 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| 8 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT SACADA SPC - Thử nghiệm tín hiệu TT SCADA SPC với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TẠI TT SACADA SPC - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| U | PHẦN TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 1 | hệ thống |
| 4 | Tính toán chế độ đóng điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 1 | hệ thống |
| 5 | Quá dòng pha/thứ tự không (50/50N, 51/51N) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 3 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 2 | chức năng |
| 7 | Relay tần số (81) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 2 | chức năng |
| 8 | Ghi sự cố trong relay kỹ thuật số (FR) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 3 | chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này) | 3 | chức năng |
| V | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ (thu hồi hoàn nhập về kho Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 2 hai lưỡi tiếp đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha một lưỡi tiếp đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2.500A-25kA/1s; cho lộ tổng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 800A - 25kA/1s; cho tụ bù | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2.500A - 25kA/1s | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV - 200A - 25kA/1s; cho MBA tự dùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV- 200A - 25kA/1S và biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ dao cách ly kết giàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị đến 110kV hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.424.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.424.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi