Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688104-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20210672547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:58:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,327,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯU TRỮ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT 0,786 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 8,64 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT 11,066 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,814 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 44,805 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 11,286 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 9,604 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 3,556 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 11,376 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 15,632 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 3,271 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 0,538 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,676 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,166 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,565 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,262 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1,895 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1,927 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,141 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,222 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,551 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,146 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 1,74 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
30 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,84 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 1,409 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 2,414 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 27,735 m3
34 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 52,2 m2
35 Cửa đi mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 13,44 m2
36 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 3,92 m2
37 Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 13,68 m2
38 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 5,76 m2
39 Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 13,68 m2
40 Lan can thép hộp mạ kẽm 30x90 kết hợp thép hộp 30x30 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 12,65 m2
41 Lam che nắng thép hộp mạ kẽm 30x90 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 5,325 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 111,947 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 111,947 m2
44 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo Chương V của E-HSMT 7,871 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 44,336 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 92,235 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 171,09 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 45,52 m2
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 236,728 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 151,8 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 78 m
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 137,04 m2
53 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo Chương V của E-HSMT 12,255 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 19,8 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 339,778 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 342,759 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 497,569 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 187,978 m2
59 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V của E-HSMT 34 bộ
60 Đèn led Panel 600x600-50W ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
61 Đèn led âm trần 160x160-12W ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 28 bộ
62 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V của E-HSMT 10 hộp
68 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
71 MCCB 3 cực 40A-18KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
72 MCB 3 cực 30A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
73 MCB 2 cực 20A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
74 RCBO 2 cực 16A-30ma Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Theo Chương V của E-HSMT 1 sứ
76 Đầu cos đồng D16 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Kẹp rẽ nhánh đồng 2 bulong D35-16 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT 25 m
79 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V của E-HSMT 260 m
80 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V của E-HSMT 300 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 250 m
82 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V của E-HSMT 2 tủ
83 Tủ điện nhựa âm tường 18 Module Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
84 Tủ điện nhựa âm tường 8 Module Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
85 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo Chương V của E-HSMT 4 máy
86 Ống gas máy điều hòa Theo Chương V của E-HSMT 16 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Cùm inox D27 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
90 Tắc kê sắt 8mm Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
91 Bình CO2 Theo Chương V của E-HSMT 2 bình
92 Bình MFZ4 Theo Chương V của E-HSMT 2 bình
93 Bảng nội dung + tiêu lệnh PCCC Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Tủ chữa cháy 500x750 Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT 4,848 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,006 100m3
97 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 3,587 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,663 m3
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,493 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
102 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 1,131 m3
103 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 18,18 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 18,18 m2
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 449,405 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 5,606 m3
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V của E-HSMT 45,236 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V của E-HSMT 20,08 1m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 4,935 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 21,6 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 5,215 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 21,375 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSMT 5,243 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSMT 0,918 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 131,779 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 21,603 m2
13 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSMT 235,2 m2
14 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo Chương V của E-HSMT 46,4 m
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 366,16 m2
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V của E-HSMT 111,76 1m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 116,32 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 1.220,63 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 484,839 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 403,8 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 38,4 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 62,097 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 62,097 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 186,291 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,296 m3
26 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 4,797 m3
27 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 5,063 m3
28 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 5,606 m3
29 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 0,99 m3
30 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,183 100kg
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,899 100kg
32 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 11,42 1m2
33 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V của E-HSMT 126,54 1m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V của E-HSMT 32,9 1m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V của E-HSMT 416,505 1m2
36 Lát đá hoa cương - tiết diện đá Theo Chương V của E-HSMT 45,236 1m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 131,84 m2
C Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
1 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo Chương V của E-HSMT 19,776 m3
2 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 11,42 m2
3 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo Chương V của E-HSMT 172,556 m2
4 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo Chương V của E-HSMT 33,03 m2
5 Cửa đi 2 cánh bản lề sàn kính cường lực 10ly kết hợp khung nhôm Xingfa dày 2ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 8,96 m2
6 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 35,28 m2
7 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 31,36 m2
8 Cửa đi mở lùa 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 11,22 m2
9 Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 12,96 m2
10 Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2 ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 25,92 m2
11 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 2 ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 4,32 m2
12 Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp vách kính khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 16,56 m2
13 Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 13,44 m2
14 Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 8,4 m2
15 Lan can tay vịn gỗ kính cường lực 10ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 2,88 m2
16 Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 38,88 m2
17 Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 291,35 m2
18 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 128,46 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 3,662 100m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V của E-HSMT 1.784,515 1m2
21 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 583,28 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.849,926 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 517,869 1m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 38,4 1m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT 0,564 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V của E-HSMT 10,848 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT 5,634 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,5795 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 19,851 m3
30 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 8,758 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 9,023 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 6,396 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 8,78 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 3,887 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 0,913 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,701 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,177 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1,102 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,787 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,493 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,346 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 1,279 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,888 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,503 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,107 100m2
51 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,802 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 4,368 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 9,946 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 1,403 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 12,234 m3
56 Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 3,74 m2
57 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 31,961 m2
58 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 6,58 m2
59 Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 10,8 m2
60 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 0,72 m2
61 Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 10,8 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 56,104 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 56,104 m2
64 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo Chương V của E-HSMT 5,875 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 69,96 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 88,8 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 50,3 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 272,628 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 100,252 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 3,74 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 34 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 23,25 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 14,94 m2
74 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V của E-HSMT 11,52 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V của E-HSMT 66,84 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 26,74 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 306,76 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 205,32 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 305,572 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 206,508 m2
81 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V của E-HSMT 109 bộ
82 Đèn led Panel 600x600-50W ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 34 bộ
83 Đèn led âm trần 160x160-12W ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 75 bộ
84 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V của E-HSMT 39 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 19 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V của E-HSMT 74 hộp
92 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
95 MCCB 3 cực 50A-18KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
96 MCB 3 cực 30A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
97 MCB 2 cực 20A Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
98 MCB 2 cực 16A Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
99 MCB 2 cực 10A Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
100 RCBO 2 cực 16A-30ma Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
101 Đầu cos đồng D25 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
102 Đầu cos đồng D16 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT 40 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSMT 240 m
105 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V của E-HSMT 640 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V của E-HSMT 820 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 800 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 20 m
109 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V của E-HSMT 12 tủ
110 Tủ điện nhựa ABS 300x400x150 Theo Chương V của E-HSMT 2 tủ
111 Cầu đấu dây 50A 4 vị trí Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Tủ điện nhựa âm tường 8 Module Theo Chương V của E-HSMT 10 tủ
113 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo Chương V của E-HSMT 2 máy
114 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
115 Vệ sinh máy lạnh hiện hữu Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
116 Ống gas máy điều hòa Theo Chương V của E-HSMT 40 m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
119 Cùm inox D27 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
120 Tắc kê sắt 8mm Theo Chương V của E-HSMT 36 cái
121 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
122 Wifi phát internet Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
123 Switch quang 24 port Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
124 Đầu bấm cáp RJ45 Theo Chương V của E-HSMT 38 cái
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V của E-HSMT 16 hộp
126 Lắp đặt dây mạng vi tính AMP CAT.6 Theo Chương V của E-HSMT 400 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 300 m
128 Cùm ống + vít nở Theo Chương V của E-HSMT 1
129 Lắp đặt dây cáp quang Theo Chương V của E-HSMT 100 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Cùm inox D60 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
133 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
134 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi Theo Chương V của E-HSMT 360 m
135 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Hộp đấu cáp 20 đôi Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 150 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 6 m
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
140 Cùm inox D60 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V của E-HSMT 10 hộp
142 Cùm ống + vít nở Theo Chương V của E-HSMT 1
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,84 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,28 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Theo Chương V của E-HSMT 47 cái
157 Co Upvc D114 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
158 Co Upvc D90 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
159 Co Upvc D60 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
160 Co Upvc D42 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
161 Co Upvc D34 Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
162 Co Upvc D27 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
163 Co Upvc D21 Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
164 Co ren trong đồng Upvc D21 Theo Chương V của E-HSMT 23 cái
165 Lơi 120 Upvc D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
166 Lơi 120 Upvc D90 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
167 Lơi 120 Upvc D60 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
168 Lơi 120 Upvc D34 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
169 Lơi 120 Upvc D27 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo Chương V của E-HSMT 31 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
174 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
175 Chữ Y Upvc D114 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
176 Chữ Y Upvc D90/60 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Chữ Y Upvc D60 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
178 Khâu nối Upvc D114 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
179 Khâu nối Upvc D90 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
180 Khâu nối Upvc D60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
181 Khâu nối Upvc D34 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
182 Côn giảm 60/42 Upvc Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
183 Côn giảm 34/27 Upvc Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
184 Côn giảm 27/21 Upvc Theo Chương V của E-HSMT 23 cái
185 Con thỏ Upvc D60 Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
186 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V của E-HSMT 22 cái
187 Van 2 chiều D27 đồng Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
188 Van góc D21 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
190 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
192 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
193 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
194 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
195 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
196 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
197 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
D SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V của E-HSMT 20,74 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 20,74 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 20,74 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 62,22 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT 2,225 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 13,09 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 8,54 m3
9 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V của E-HSMT 12,2 10m
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 0,783 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,565 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.720990796E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.44198159E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.888.396.318 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->