Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:58:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,327,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 11,066 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 44,805 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,286 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,604 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,632 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,271 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,895 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,927 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 27,735 | m3 |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 40 | Lan can thép hộp mạ kẽm 30x90 kết hợp thép hộp 30x30 (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 41 | Lam che nắng thép hộp mạ kẽm 30x90 (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,325 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 111,947 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 111,947 | m2 |
| 44 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,871 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 44,336 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 92,235 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 171,09 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,52 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 236,728 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,255 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 339,778 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 342,759 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 497,569 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 187,978 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 60 | Đèn led Panel 600x600-50W ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Đèn led âm trần 160x160-12W ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | MCCB 3 cực 40A-18KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | MCB 3 cực 30A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | MCB 2 cực 20A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | RCBO 2 cực 16A-30ma | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 76 | Đầu cos đồng D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Kẹp rẽ nhánh đồng 2 bulong D35-16 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Tủ điện nhựa âm tường 18 Module | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 86 | Ống gas máy điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Cùm inox D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Tắc kê sắt 8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Bình CO2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 92 | Bình MFZ4 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 93 | Bảng nội dung + tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tủ chữa cháy 500x750 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,587 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 449,405 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,606 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 45,236 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5,215 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 21,375 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSMT | 5,243 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 131,779 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 21,603 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 46,4 | m |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 366,16 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 111,76 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 116,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.220,63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 484,839 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 403,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 62,097 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 62,097 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 186,291 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 4,797 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,606 | m3 |
| 29 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 11,42 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 126,54 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 32,9 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 416,505 | 1m2 |
| 36 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo Chương V của E-HSMT | 45,236 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 131,84 | m2 |
| C | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | |||
| 1 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 2 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 172,556 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 33,03 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh bản lề sàn kính cường lực 10ly kết hợp khung nhôm Xingfa dày 2ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở lùa 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2 ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 2 ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp vách kính khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 14 | Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 15 | Lan can tay vịn gỗ kính cường lực 10ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 17 | Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 291,35 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 128,46 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,662 | 100m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.784,515 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 583,28 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.849,926 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 517,869 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | 1m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 10,848 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,634 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5795 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 19,851 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,758 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,023 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,887 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 9,946 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 12,234 | m3 |
| 56 | Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 57 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 31,961 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 13x26 (bao gồm VT + NC lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 56,104 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 56,104 | m2 |
| 64 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,875 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,96 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 272,628 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 100,252 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V của E-HSMT | 66,84 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 26,74 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 306,76 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 205,32 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 305,572 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 206,508 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V của E-HSMT | 109 | bộ |
| 82 | Đèn led Panel 600x600-50W ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 83 | Đèn led âm trần 160x160-12W ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 74 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 95 | MCCB 3 cực 50A-18KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | MCB 3 cực 30A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | MCB 2 cực 20A | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | MCB 2 cực 16A | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | MCB 2 cực 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 100 | RCBO 2 cực 16A-30ma | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Đầu cos đồng D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Đầu cos đồng D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
| 110 | Tủ điện nhựa ABS 300x400x150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 111 | Cầu đấu dây 50A 4 vị trí | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 114 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Vệ sinh máy lạnh hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Ống gas máy điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Cùm inox D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Tắc kê sắt 8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Wifi phát internet | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Switch quang 24 port | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Đầu bấm cáp RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây mạng vi tính AMP CAT.6 | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 128 | Cùm ống + vít nở | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 129 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cùm inox D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 135 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Hộp đấu cáp 20 đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cùm inox D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 142 | Cùm ống + vít nở | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 157 | Co Upvc D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Co Upvc D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Co Upvc D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Co Upvc D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Co Upvc D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Co Upvc D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Co Upvc D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Co ren trong đồng Upvc D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 165 | Lơi 120 Upvc D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lơi 120 Upvc D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lơi 120 Upvc D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lơi 120 Upvc D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lơi 120 Upvc D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 175 | Chữ Y Upvc D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Chữ Y Upvc D90/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Chữ Y Upvc D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Khâu nối Upvc D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Khâu nối Upvc D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Khâu nối Upvc D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Khâu nối Upvc D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Côn giảm 60/42 Upvc | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 183 | Côn giảm 34/27 Upvc | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Côn giảm 27/21 Upvc | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 185 | Con thỏ Upvc D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 187 | Van 2 chiều D27 đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Van góc D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V của E-HSMT | 20,74 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 20,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 20,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 62,22 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 12,2 | 10m |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,565 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.720990796E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.44198159E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.888.396.318 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi