Gói thầu: Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa của Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691347-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam
Tên gói thầu Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa của Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210666357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:51:00 đến ngày 2021-07-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,404,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ thiết bị, vật tư cũ
1 Tháo dỡ điều hòa cục bộ treo tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
2 Tháo dỡ điều hòa cục bộ tủ đứng cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
3 Tháo dỡ hệ thống ống đồng, dây điện, aptomat cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
4 Tháo dỡ tháp giải nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tháo dỡ chiller cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tháo dỡ bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Tháo dỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tháo dỡ hộp góp gió tường xây, aulumium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Tháo dỡ ống công nghệ thép D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
10 Tháo dỡ ống gió 1200x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
11 Tháo dỡ ống gió 1000x700 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Tháo dỡ ống gió 600x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Tháo dỡ ống gió 900x500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
14 Tháo dỡ ống gió 500x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
15 Tháo dỡ ống gió 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
16 Tháo dỡ cửa gió 600x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 Tháo dỡ cửa gió 800x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Tháo dỡ cửa gió 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
19 Tháo dỡ ống gió mềm D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
20 Tháo dỡ hệ côn, cút ống gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m2
22 Vận chuyển vật tư cũ đến nơi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
B Vật tư lắp đặt mới
C 1. Ống đồng và bảo ôn ống đồng
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
15 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Giá đỡ ống đồng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 bộ
D 2. Ống nước ngưng và bảo ôn ống nước ngưng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
3 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
4 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
5 Giá đỡ ống thoát nước ngưng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 bộ
E 3. Dây cáp và tủ điện
1 Vỏ tủ điện kích thước 910x600x300 tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 MCCB 3P 125A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 MCB 1P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 MCB 1P 25A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Vỏ tủ điện kích thước 610x500x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 MCCB 3P 50A 30ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 MCB 1P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Vỏ tủ điện kích thước 610x500x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 MCCB 3P 50A 30ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 MCB 1P 25A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Vỏ tủ điện kích thước 810x600x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 MCCB 3P 100A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 MCB 1P 25A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Vỏ tủ điện kích thước 14000x900x300tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
32 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 MCCB 3P 250A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 MCCB 3P 50A 30ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 MCB 1P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 MCB 2P 15A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Biến tần 20kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Vỏ tủ điện kích thước 1100x800x300tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Cầu chì 2A + hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 MCCB 3P 250A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 MCCB 3P 125A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 MCCB 3P 100A 36ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 MCCB 3P 50A 30ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 MCB 1P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 MCB 1P 25A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
50 MCB 3P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 MCB 1P 32A 10ka Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Dây điện cxv(3x4+1x2.5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 673 m
53 Dây điện cv 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 704 m
54 Dây điện cv 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.105 m
55 Dây điện cxv 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
56 Dây điện cxv 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
57 Dây điện cxv 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
58 Dây tiếp địa E 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
59 Dây tiếp địa E 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
60 Dây tín hiệu cv 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.650 m
61 Ghen điện D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
62 Ghen điện D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 673 m
63 Máng cáp 100x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
64 Ống gió 1000x700 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
65 Ống gió 1000x400 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
66 Ống gió 600x400 tôn dầy 0.75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
67 Ống gió 900x500 tôn dầy 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
68 Ống gió 500x250 tôn dầy 0.75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
69 Ống gió 400x400 tôn dầy 0.58mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
70 Cửa gió 600x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cửa
71 Cửa gió 800x400 kèm lưới lọc bụi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cửa
72 Cửa gió cấp 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cửa
73 Hộp cho cửa gió cấp 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
74 Ống gió mềm D300 có bảo ôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
75 Cút ống gió 950x500 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Cút ống gió 500x250 tôn dày 0.75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
77 Cút ống gió 1000x700 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Cút ống gió 1000x400 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Chân rẽ 1000x500/900x500 tôn dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Chân rẽ 600x250/500x250 tôn dày 0.75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Côn thu 1200x600/1000x400 dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Côn thu 800x600/600x400 dày 0.95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Van gió 1000x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Van gió 600x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Tiêu âm đầu cấp AHU 1200x1200 tôn dày 1.15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Tiêu âm đầu hồi AHU 2000x1400 tôn dày 1.15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Côn thu đầu cấp AHU/1200x1200 tôn dày 1.15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Côn thu đầu hồi AHU/2000x1400 tôn dày 1.15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Bạt mềm đầu cấp, hồi AHU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Bảo ôn ống gió dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,5 m2
91 Giá đỡ ống gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
92 Môi chất R410A nạp bổ sung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 kg
93 Giá đỡ khối trong nhà AHU bằng U100, cao su chống rung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
94 Giá đỡ khối ngoài nhà OU bằng U100, cao su chống rung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
95 Cẩu thiết bị lên vị trí lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
96 Rèm chắn nắng kho tầng 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
F Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9.000btu/h - 24.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 máy
2 Lắp đặt điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36.000btu/h; 45.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 máy
3 Lắp đặt máy hút ẩm 100-200L/ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt khối trong nhà(AHU) 35.000m3/h@250-350PA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
5 Lắp đặt khối ngoài nhà(OU) công suất lạnh 150kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
6 Cửa cuốn tấm liền điều khiển nút nhấn 2400x2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 12.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
5 Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 45.000btu/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
7 Máy hút ẩm 100-200L/ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Điều hòa AHU kết hợp dàn nóng VRV/VRF Khối trong nhà (AHU), 35.000m3/h@250-350PA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
9 Điều hòa AHU kết hợp dàn nóng VRV/VRF Khối ngoài nhà (OU) công suất lạnh 150kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
10 Cửa cuốn tấm liền điều khiển nút nhấn 4,8m2->5m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.606E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.449.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->