Gói thầu: Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa của Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa của Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:51:00 đến ngày 2021-07-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,404,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ thiết bị, vật tư cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ treo tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ tủ đứng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, dây điện, aptomat cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ tháp giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chiller cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp góp gió tường xây, aulumium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ống công nghệ thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống gió 1200x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Tháo dỡ ống gió 1000x700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống gió 600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Tháo dỡ ống gió 900x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 14 | Tháo dỡ ống gió 500x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 15 | Tháo dỡ ống gió 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa gió 600x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cửa gió 800x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa gió 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Tháo dỡ ống gió mềm D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Tháo dỡ hệ côn, cút ống gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vật tư cũ đến nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | Vật tư lắp đặt mới | |||
| C | 1. Ống đồng và bảo ôn ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống đồng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| D | 2. Ống nước ngưng và bảo ôn ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Giá đỡ ống thoát nước ngưng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| E | 3. Dây cáp và tủ điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước 910x600x300 tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3P 125A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | MCB 1P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện kích thước 610x500x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | MCCB 3P 50A 30ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MCB 1P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ điện kích thước 610x500x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | MCCB 3P 50A 30ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P 25A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước 810x600x250tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | MCCB 3P 100A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | MCB 1P 25A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện kích thước 14000x900x300tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | MCCB 3P 250A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P 50A 30ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P 15A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Biến tần 20kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ điện kích thước 1100x800x300tôn dày 1.5 sơn tĩnh điện, thanh cái đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cầu chì 2A + hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | MCCB 3P 250A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P 125A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P 100A 36ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 50A 30ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | MCB 1P 25A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | MCB 3P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 32A 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Dây điện cxv(3x4+1x2.5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673 | m |
| 53 | Dây điện cv 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704 | m |
| 54 | Dây điện cv 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.105 | m |
| 55 | Dây điện cxv 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Dây điện cxv 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 57 | Dây điện cxv 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 60 | Dây tín hiệu cv 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 61 | Ghen điện D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 62 | Ghen điện D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673 | m |
| 63 | Máng cáp 100x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Ống gió 1000x700 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 65 | Ống gió 1000x400 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 66 | Ống gió 600x400 tôn dầy 0.75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Ống gió 900x500 tôn dầy 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 68 | Ống gió 500x250 tôn dầy 0.75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 69 | Ống gió 400x400 tôn dầy 0.58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 70 | Cửa gió 600x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cửa |
| 71 | Cửa gió 800x400 kèm lưới lọc bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cửa |
| 72 | Cửa gió cấp 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cửa |
| 73 | Hộp cho cửa gió cấp 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Cút ống gió 950x500 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút ống gió 500x250 tôn dày 0.75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút ống gió 1000x700 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Cút ống gió 1000x400 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Chân rẽ 1000x500/900x500 tôn dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Chân rẽ 600x250/500x250 tôn dày 0.75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Côn thu 1200x600/1000x400 dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Côn thu 800x600/600x400 dày 0.95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van gió 1000x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van gió 600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tiêu âm đầu cấp AHU 1200x1200 tôn dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tiêu âm đầu hồi AHU 2000x1400 tôn dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Côn thu đầu cấp AHU/1200x1200 tôn dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Côn thu đầu hồi AHU/2000x1400 tôn dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bạt mềm đầu cấp, hồi AHU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Bảo ôn ống gió dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,5 | m2 |
| 91 | Giá đỡ ống gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 92 | Môi chất R410A nạp bổ sung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | kg |
| 93 | Giá đỡ khối trong nhà AHU bằng U100, cao su chống rung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Giá đỡ khối ngoài nhà OU bằng U100, cao su chống rung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Cẩu thiết bị lên vị trí lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 96 | Rèm chắn nắng kho tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| F | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9.000btu/h - 24.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36.000btu/h; 45.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm 100-200L/ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối trong nhà(AHU) 35.000m3/h@250-350PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt khối ngoài nhà(OU) công suất lạnh 150kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Cửa cuốn tấm liền điều khiển nút nhấn 2400x2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 12.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 45.000btu/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 7 | Máy hút ẩm 100-200L/ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Điều hòa AHU kết hợp dàn nóng VRV/VRF Khối trong nhà (AHU), 35.000m3/h@250-350PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 9 | Điều hòa AHU kết hợp dàn nóng VRV/VRF Khối ngoài nhà (OU) công suất lạnh 150kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cửa cuốn tấm liền điều khiển nút nhấn 4,8m2->5m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.606E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.449.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi