Gói thầu: Cải tạo sửa chữa chống thấm hội trường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691334-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa chống thấm hội trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210584831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán đơn vị được giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:51:00 đến ngày 2021-07-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 288,954,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa chống thấm hội trường
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu 7,7 m
2 Đục tẩy bề mặt tường 44,8 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 44,8 M2
4 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 44,8 M2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 44,8 M2
6 Đục tẩy bề mặt tường 240,8 1m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 240,8 M2
8 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 240,8 M2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 240,8 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 39,2 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 44,8 m2
12 Đục, lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 10,24 1lỗ
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính 0,059 100kg
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính 0,014 100kg
15 Ván khuôn gia cố xà, dầm, giằng 1,28 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2cm, mác 200 0,045 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 2,16 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 59,57 m2
19 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 68,08 1m2
20 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 68,08 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp 199,57 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 333,88 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp 86,73 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp 295,17 m2
25 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 497,56 m2
26 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m 1,596 100m2
27 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 1,596 100m2
28 Lau tẩy, làm bóng khung nhôm cũ 48,6 M2
29 Lau tẩy gạch nền 408 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->