Gói thầu: Thi công sửa chữa kho hàng B2, B3 - Cảng Bến Nghé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689573-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công sửa chữa kho hàng B2, B3 - Cảng Bến Nghé
Số hiệu KHLCNT 20210689437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu sửa chữa của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:40:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,252,646,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công kèm bảng tính giá hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/TKBVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 2 thợ vận hành máy, 4 thợ cơ khí, 4 thợ hàn, 4 thợ điện, 2 thợ nước, 4 thợ sắt, 4 thợ coppha, ván khuôn và ≥ 10 thợ nề, xây dựng(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Dàn máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ KHO HÀNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V30,72100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207tấn
3Tháo dỡ kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,276tấn
4Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9474tấn
5Tháo dỡ cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
6Tháo dỡ giằng dọc cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88tấn
7Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6, thép Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6967tấn
8Tháo dỡ cửa thép biên, cửa thép đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,48tấn
9Đập phá cột BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V23,712m3
10Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m3
11Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m3/km
12Đập phá dầm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
13Đập phá sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
14Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
15Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3/km
16Đập phá dầm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
17Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
18Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3/km
19Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
20Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
21Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V320,16m2
22Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V250,688m3
23Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,5069100m3
24Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5069100m3/km
25Đập phá sê nô BTCT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
26Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
27Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3/km
28Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,965m3
29Đục phá nền BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m3
30Đào hố móng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5,8899100m3
31Vận chuyển đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1117100m3
32Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1117100m3/km
B PHẦN MÓNG KHO
1Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2.220m
2Bốc dỡ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
3Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V22,2100m
4Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V148mối nối
5Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5609tấn
7Sản xuất cấu kiện thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
9Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1298m3
10Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5202100m3
11Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1283tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,836tấn
15Bu lông neo M24-L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1161bộ
16Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,234m3
17Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7678100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6188tấn
21Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,416m3
22Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,1416100m2
24Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m3
25Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
26Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
27Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,475100m3
28Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,5516100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,7578100m2
30Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V655,156m3
31Thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V908,7949kg
32Thép Ø20 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V1.642,4561kg
33Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3946m3
34Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,846m2
35Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V789,2m
36Thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V160,4387kg
37Thép Ø20 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V471,0347kg
38Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135m3
39Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0009m2
40Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404m3
41Ống nhựa uPVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V106,96m
42Nắp nhựa bịt đầu ống uPVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V382cái
43Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V113,48m
44Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552m3
45Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,0656m3
46Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,2m
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,5158100m2
48Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m3
49Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,792m3
50Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
51Cắt khe co p/v vỉa hè rộng 8mm, sâu 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,41m
52Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V52,9821m3
53Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298100m3
54Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298100m3
55Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546100m3
56Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3393100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6967100m2
58Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1993m3
59Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m
61Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
62Gia công cấu kiện thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3845tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3845tấn
64Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6025m3
65Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
67Tấm Grating LxBxH=995x500x50mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51tấm
68Lắp đặt nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
C PHẦN KHUNG KHO
1Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569m3
2Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,35kg
3Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.377kg
4Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.221,55kg
5Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
6Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V803,85kg
7Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8381tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,8381tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V171m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V171m2
11Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V580,6kg
12Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.655,3kg
13Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16.136,4kg
14Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V978,1kg
15Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V628kg
16Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V640bộ
17Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,9784tấn
18Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,9784tấn
19Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V638,86m2
20Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V638,86m2
21Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227m3
22Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,9kg
23Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V581,52kg
24Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.269,82kg
25Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,34kg
26Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2kg
27Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0058tấn
28Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0058tấn
29Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
30Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
31Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,04kg
32Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.188,76kg
33Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.498,24kg
34Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,88kg
35Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,24kg
36Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
37Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,2822tấn
38Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,2822tấn
39Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V233,016m2
40Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V233,016m2
41Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361m3
42Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.076,16kg
43Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.135,92kg
44Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,68kg
45Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
46Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3128tấn
47Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,3128tấn
48Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V127,424m2
49Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V127,424m2
50Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V368,1642kg
51Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,2368kg
52Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,8576kg
53Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
54Sản xuất cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4773tấn
55Lắp dựng cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4773tấn
56Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V53,7129m2
57Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V53,7129m2
58Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.194,02kg
59Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.352,33kg
60Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,39kg
61Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
62Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6767tấn
63Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6767tấn
64Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V170,926m2
65Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V170,926m2
66Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,36kg
67Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.979,8kg
68Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,87kg
69Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
70Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,157tấn
71Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,157tấn
72Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V151,932m2
73Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V151,932m2
74Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.887,7147kg
75Thanh giằng dạng bu lông M27, L=9200mmMô tả kỹ thuật theo chương V330,7995kg
76Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,4752kg
77Sản xuất giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,318tấn
78Lắp dựng giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,318tấn
79Xà gồ mạ kẽm Z250x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24.528,9kg
80Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.610,7496kg
81Thép hình L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,9148kg
82Thanh giằng F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,1823kg
83Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,2317tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,2317tấn
85Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V42,3552m2
86Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V42,3552m2
87Thép tấm 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,088kg
88Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,0646kg
89Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4.784bộ
90Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
92Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V40,7168m2
93Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V40,7168m2
94Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6008100m2
95Tấm lợp lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
96Tôn diềm, tôn úp nóc (tôn phẳng), dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
97Tấm cách nhiệt túi khí dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.239,2m2
98Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,6746kg
99Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5293kg
100Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V471,744kg
101Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,344kg
102Bu lông M16 - L=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
103Sản xuất kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163tấn
104Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163tấn
105Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1728kg
106Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
107Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
109Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20,8313m2
110Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V20,8313m2
111Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, Dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5624100m2
112Tôn diềm, (tôn phẳng), dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
113Thép F16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3032kg
114Thép tấm 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,1798kg
115Thép tấm 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024kg
116Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V308,0654kg
117Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0864kg
118Thép hộp []50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,738kg
119Thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,448kg
120Thép hình L75x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V467,504kg
121Thép hình L100x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5843kg
122Thép tấm dập [200x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.124,21kg
123Thép hộp []100x200x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V371,776kg
124Vòng bi thép + trục D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
125Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
126Sản xuất cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0164tấn
127Lắp đặt cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0164tấn
128Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V505,2612m2
129Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V505,2612m2
130Thép tấm 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V444,8532kg
131Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,78kg
132Thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V605,1408kg
133Sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1348tấn
134Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1348tấn
135Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V156,5384m2
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
137Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
138Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
139Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V60,948m3
140Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,3m2
141Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,82m2
142Trát hèm cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,3m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,82m2
145Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0274100m2
146Đai đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0886kg
147Thanh đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9475kg
148Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,328m2
149Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V3,328m2
150Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799m2
151Tôn diềm cách nước, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578100m2
152Cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m
154Cút uPVC D110, loại 90oMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Đai giữ ống bằng thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
156Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481100m2
157Đai đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8331kg
158Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819m2
159Cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4848100m
161Cút uPVC D110, loại 90oMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
162Đai giữ ống bằng thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x100x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCCB khối 3P/100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Đồng hồ vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Đồng hồ Ampe kế 0-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Chuyển mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
14Đồng hồ đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V289m
16Ống xoắn luồn dây đi ngầm HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V289m
17Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
18MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20MCB tép 2P/32A-7.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
26Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
27Đèn cao áp Led highbay 150W-19500LumenMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
28Thép L40x4 treo ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V69,696kg
29Ty thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V53,3088kg
30Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
31Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
32Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
33Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
34MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36MCB tép 2P/32A-7.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
42Máng cáp ngang sơn tĩnh điện (cả nắp) 200x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
43Máng cáp đứng sơn tĩnh điện (cả nắp) 75x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m
44Lắp đặt máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V249,75m
45Thép hình L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V247,808kg
46Kẹp xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
47Ty ren mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
48Bu lông mạ kẽm M10-L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
49Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
50Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
51Sơn sắt thép 02 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V16,384m2
52Sơn sắt thép 02 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,384m2
53Thép hình L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V223,608kg
54Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V234,3194kg
55Bu lông mạ kẽm M10-L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
56Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579tấn
57Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579tấn
58Sơn sắt thép 02 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,7088m2
59Sơn sắt thép 02 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V29,7088m2
60Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
61Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V488m
62Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo R=120mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cột đỡ + đế + dây neoMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
64Cáp đồng nhiều sợi 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
65Thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
66Cọc nối đất bọc đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
67Hộp kiểm tra nối đất (hộp tiếp điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Ống nhựa luồn dây đi nổi SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
E HỆ THỐNG PCCC
1Van cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống TTK D114.3x3.96mm đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
3Co 90o TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tê đều TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê giảm TTK D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ống TTK DN65 (D75.6x3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Van góc D65 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8+Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 50x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
9+Cuộn vòi D65+ngàmMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
10+Lăng phun D60/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
11Bình bột ABC 8KgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
12Bình CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
13Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
14Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12giá
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu phát + đầu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
16Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
18Lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
19Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
20Cáp điều khiển chống nhiễu (24x1mm2)-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Ống xoắn luồn dây đi ngầm HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
24Trát vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
26Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
30Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
31Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
32Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,3896m3
33Vải địa kĩ thuật không dệt 25kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
34Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
35Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
36Giấy dầu lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
37Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công kèm bảng tính giá hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/TKBVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201675
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201653
8 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201642
9 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201642
10 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/201642
11 Công nhân kỹ thuật 34 - Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 2 thợ vận hành máy, 4 thợ cơ khí, 4 thợ hàn, 4 thợ điện, 2 thợ nước, 4 thợ sắt, 4 thợ coppha, ván khuôn và ≥ 10 thợ nề, xây dựng(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T2
2 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T2
3 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW1
8 Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW2
9 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h2
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T2
13 Dàn máy ép cọc ≥ 150T Dàn máy ép cọc ≥ 150T1
14 Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->