Gói thầu: Thi công sửa chữa kho hàng B2, B3 - Cảng Bến Nghé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa kho hàng B2, B3 - Cảng Bến Nghé |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu sửa chữa của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:40:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,252,646,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công kèm bảng tính giá hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/TKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 2 thợ vận hành máy, 4 thợ cơ khí, 4 thợ hàn, 4 thợ điện, 2 thợ nước, 4 thợ sắt, 4 thợ coppha, ván khuôn và ≥ 10 thợ nề, xây dựng(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ KHO HÀNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9474 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng dọc cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6, thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6967 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa thép biên, cửa thép đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 9 | Đập phá cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3/km |
| 12 | Đập phá dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 13 | Đập phá sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3/km |
| 16 | Đập phá dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3/km |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,688 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5069 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5069 | 100m3/km |
| 25 | Đập phá sê nô BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3/km |
| 28 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 29 | Đục phá nền BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m3 |
| 30 | Đào hố móng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8899 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đi đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | 100m3/km |
| B | PHẦN MÓNG KHO | |||
| 1 | Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | m |
| 2 | Bốc dỡ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 3 | Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | mối nối |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1298 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1283 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | tấn |
| 15 | Bu lông neo M24-L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1bộ |
| 16 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m3 |
| 17 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7678 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6188 | tấn |
| 21 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,416 | m3 |
| 22 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 24 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5516 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7578 | 100m2 |
| 30 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,156 | m3 |
| 31 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,7949 | kg |
| 32 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,4561 | kg |
| 33 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3946 | m3 |
| 34 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,846 | m2 |
| 35 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,2 | m |
| 36 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4387 | kg |
| 37 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,0347 | kg |
| 38 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | m3 |
| 39 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0009 | m2 |
| 40 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | m3 |
| 41 | Ống nhựa uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,96 | m |
| 42 | Nắp nhựa bịt đầu ống uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 43 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,48 | m |
| 44 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | m3 |
| 45 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | m3 |
| 46 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5158 | 100m2 |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 49 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 50 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 51 | Cắt khe co p/v vỉa hè rộng 8mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 1m |
| 52 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9821 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | 100m3 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | 100m2 |
| 58 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1993 | m3 |
| 59 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | tấn |
| 64 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6025 | m3 |
| 65 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 67 | Tấm Grating LxBxH=995x500x50mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 68 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| C | PHẦN KHUNG KHO | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,35 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.377 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.221,55 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,85 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8381 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8381 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 11 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,6 | kg |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.655,3 | kg |
| 13 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.136,4 | kg |
| 14 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,1 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | kg |
| 16 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | bộ |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9784 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,86 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,86 | m2 |
| 21 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | m3 |
| 22 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | kg |
| 23 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,52 | kg |
| 24 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,82 | kg |
| 25 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | kg |
| 26 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | kg |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0058 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 31 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,04 | kg |
| 32 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.188,76 | kg |
| 33 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.498,24 | kg |
| 34 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,88 | kg |
| 35 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | kg |
| 36 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2822 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,016 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,016 | m2 |
| 41 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | m3 |
| 42 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,16 | kg |
| 43 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.135,92 | kg |
| 44 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,68 | kg |
| 45 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3128 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3128 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,424 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,424 | m2 |
| 50 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,1642 | kg |
| 51 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,2368 | kg |
| 52 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8576 | kg |
| 53 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 54 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7129 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7129 | m2 |
| 58 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,02 | kg |
| 59 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.352,33 | kg |
| 60 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,39 | kg |
| 61 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 62 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6767 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6767 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,926 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,926 | m2 |
| 66 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,36 | kg |
| 67 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.979,8 | kg |
| 68 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,87 | kg |
| 69 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 70 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,932 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,932 | m2 |
| 74 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,7147 | kg |
| 75 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=9200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,7995 | kg |
| 76 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4752 | kg |
| 77 | Sản xuất giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 79 | Xà gồ mạ kẽm Z250x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.528,9 | kg |
| 80 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.610,7496 | kg |
| 81 | Thép hình L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,9148 | kg |
| 82 | Thanh giằng F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,1823 | kg |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2317 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2317 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3552 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3552 | m2 |
| 87 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,088 | kg |
| 88 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0646 | kg |
| 89 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.784 | bộ |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7168 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7168 | m2 |
| 94 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6008 | 100m2 |
| 95 | Tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 96 | Tôn diềm, tôn úp nóc (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 97 | Tấm cách nhiệt túi khí dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.239,2 | m2 |
| 98 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6746 | kg |
| 99 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5293 | kg |
| 100 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,744 | kg |
| 101 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,344 | kg |
| 102 | Bu lông M16 - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | tấn |
| 105 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1728 | kg |
| 106 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8313 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8313 | m2 |
| 111 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, Dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 112 | Tôn diềm, (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 113 | Thép F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3032 | kg |
| 114 | Thép tấm 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,1798 | kg |
| 115 | Thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | kg |
| 116 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,0654 | kg |
| 117 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0864 | kg |
| 118 | Thép hộp []50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,738 | kg |
| 119 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,448 | kg |
| 120 | Thép hình L75x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,504 | kg |
| 121 | Thép hình L100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5843 | kg |
| 122 | Thép tấm dập [200x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.124,21 | kg |
| 123 | Thép hộp []100x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,776 | kg |
| 124 | Vòng bi thép + trục D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 125 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0164 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0164 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,2612 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,2612 | m2 |
| 130 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8532 | kg |
| 131 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | kg |
| 132 | Thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,1408 | kg |
| 133 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5384 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 137 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 139 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m3 |
| 140 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,3 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,82 | m2 |
| 142 | Trát hèm cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,3 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,82 | m2 |
| 145 | Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0274 | 100m2 |
| 146 | Đai đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0886 | kg |
| 147 | Thanh đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9475 | kg |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m2 |
| 150 | Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | m2 |
| 151 | Tôn diềm cách nước, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 152 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| 154 | Cút uPVC D110, loại 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 156 | Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | 100m2 |
| 157 | Đai đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8331 | kg |
| 158 | Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | m2 |
| 159 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | 100m |
| 161 | Cút uPVC D110, loại 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 162 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x100x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 14 | Đồng hồ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 16 | Ống xoắn luồn dây đi ngầm HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 17 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 18 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 26 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 27 | Đèn cao áp Led highbay 150W-19500Lumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 28 | Thép L40x4 treo ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | kg |
| 29 | Ty thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3088 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 32 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 33 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 34 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 42 | Máng cáp ngang sơn tĩnh điện (cả nắp) 200x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 43 | Máng cáp đứng sơn tĩnh điện (cả nắp) 75x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m |
| 44 | Lắp đặt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,75 | m |
| 45 | Thép hình L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,808 | kg |
| 46 | Kẹp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 47 | Ty ren mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 48 | Bu lông mạ kẽm M10-L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 49 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 02 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép 02 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | m2 |
| 53 | Thép hình L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,608 | kg |
| 54 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3194 | kg |
| 55 | Bu lông mạ kẽm M10-L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bộ |
| 56 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 02 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7088 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép 02 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7088 | m2 |
| 60 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 61 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 62 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo R=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cột đỡ + đế + dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 64 | Cáp đồng nhiều sợi 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Cọc nối đất bọc đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 67 | Hộp kiểm tra nối đất (hộp tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Ống nhựa luồn dây đi nổi SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Van cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống TTK D114.3x3.96mm đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 3 | Co 90o TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tê đều TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê giảm TTK D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống TTK DN65 (D75.6x3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Van góc D65 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | +Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 50x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 9 | +Cuộn vòi D65+ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 10 | +Lăng phun D60/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Bình bột ABC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 12 | Bình CO2 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 13 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 14 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | giá |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu phát + đầu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 20 | Cáp điều khiển chống nhiễu (24x1mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Ống xoắn luồn dây đi ngầm HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 26 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 32 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3896 | m3 |
| 33 | Vải địa kĩ thuật không dệt 25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Giấy dầu lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công kèm bảng tính giá hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/TKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/ công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, tương tự với công trình đang xét, tính từ ngày 01/01/2016 | 4 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 34 | - Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 2 thợ vận hành máy, 4 thợ cơ khí, 4 thợ hàn, 4 thợ điện, 2 thợ nước, 4 thợ sắt, 4 thợ coppha, ván khuôn và ≥ 10 thợ nề, xây dựng(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | 2 |
| 9 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 13 | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi