Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Võ Miếu (đoạn xóm Vắng đi xóm Dù, xóm Sang Vường đi Văn Luông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Võ Miếu (đoạn xóm Vắng đi xóm Dù, xóm Sang Vường đi Văn Luông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 13:41:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,751,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,9315 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,287 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5992 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,514 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8177 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5392 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3215 | 1m3 |
| 8 | Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9011 | 100m3 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5719 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7562 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8516 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1803 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5796 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đăp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0743 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 0,5km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6382 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi 0,5km tiếp theo, ô tô 7T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5336 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 0,5km đầu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7105 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6176 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 0,5km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2031 | 100m3/1km |
| 21 | Đào xúc đất khai thác để đắp bằng máy đào (Cự ly vận chuyển 1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7564 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2682 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4882 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4882 | 100m3/1km |
| 25 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 27 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4896 | 100m2 |
| 28 | Đào phá mặt cũ kết cấu đá dăm láng nhựa tại nút giao đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 29 | Chế tạo tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,86 | m |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,86 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 33 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 37 | Chi phí kéo dây lắp đặt hoàn trả đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 38 | Tháo dỡ cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6096 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,731 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5465 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,62 | m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8386 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,84 | m3 |
| 3 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,94 | m |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7305 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7788 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3546 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 100m |
| 6 | Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,19 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8617 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1767 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750 và 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,33 | m2 |
| 18 | Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,73 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt néo bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 2,0m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Phên tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 22 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 24 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| E | CỐNG NGANG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Bê tông bảo vệ mặt tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.875,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16266785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3253357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi