Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:03:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,876,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | gốc cây |
| 2 | Chặt cây dọn dẹp mặt bằng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | cây |
| 3 | Đào bùn, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,728 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, móng kè, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48,71 | 100m3 |
| 5 | Đào mương, rãnh thoát nước, đào mái bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 451,75 | m3 |
| 6 | Đào mương, rãnh thoát nước, đào mái bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,657 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng kè, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,574 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát mương, rãnh thoát nước, ốp mái kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,728 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,175 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,175 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,136 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,136 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,136 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 274,736 | m3 |
| 19 | Nilon lót chống mất nước xi măng mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.373,68 | m2 |
| 20 | Đắp cát lót mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm thi công đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,59 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,914 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công vỉa hè lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,831 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.831,468 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m2 |
| 6 | Đệm vửa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 321,1 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.235 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50 đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,23 | m3 |
| 11 | Đệm vửa đan rãnh 30x6x50, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 370,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,371 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.470 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,566 | m3 |
| 15 | Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 292,302 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,005 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 19 | Trát bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ PHẠM VI DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP THIẾT BÌNH | |||
| 1 | Thi công vỉa hè lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 316,39 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50 đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 11 | Đệm vửa đan rãnh 30x6x50, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 15 | Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,403 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ NGUYỄN THỰC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 94,751 | m3 |
| 2 | Nilong lót hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 947,506 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 947,506 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100 đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,12 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 262 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50cm, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 10 | Đệm vữa đan rãnh 30x6x50cm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 524 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,862 | m3 |
| 15 | Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,314 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Lát mặt bó gốc cây bằng đá granit, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 43,514 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bó gốc cây cũ xay gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 220,19 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,202 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,202 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,202 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, móng kè ốp mái chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 446,975 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng kè ốp mái, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 75,28 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè ốp mái, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 517,55 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng kè ốp mái, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.439,73 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm kè ốp mái, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 451,68 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ an toàn, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 7 | Trát gờ an toàn chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 677,16 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,768 | 100m |
| 13 | Chèn đay tẩm nhựa khe lún | 195,52 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, tường chắn đá xây chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 193,1 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá xây, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 46 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn đá xây, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 281,16 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng tường chắn đá xây, cao >2 m, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 298,56 | m3 |
| 5 | Chèn đay tẩm nhựa khe lún | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B600 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước băng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 215,752 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,575 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,575 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 186,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,729 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 343,2 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.208,86 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,096 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thoát nước, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70,679 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,083 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,513 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.319 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC 8: RÃNH THOÁT NƯỚC PHẠM VI DỤ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP THIẾT BÌNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,738 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 125 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC 9: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất móng cống tròn bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,468 | m3 |
| 2 | Đào móng cống tròn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,752 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống tròn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,947 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát cống tròn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Cống tròn D800 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Cống tròn D1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đế cống D800 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đế cống D1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: GA RÃNH | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,607 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,061 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 65,162 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 306,802 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,109 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 17 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 18 | Bộ khung vuông nắp tròn đường kính 890 bằng composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 19 | Lắp tấm nắp ga bằng composite bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 203,84 | md |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công móng cửa xả, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 61,35 | 100m |
| 2 | Đắp cát cửa xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 67,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, cánh cửa xả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, sân tiêu năng cửa xả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48,24 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: BỜ VÂY | |||
| 1 | Máy bơm nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98 | ca |
| 2 | Đắp đất bờ vây (BPTC) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,759 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bờ vây (BPTC), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,759 | 100m3 |
| 5 | Phên nứa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.490,54 | m2 |
| 6 | Bạt chắn nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.490,54 | m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, bờ vây (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,814 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng, neo bờ vây (BPTC), đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,789 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi