Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690064-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210670063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:03:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,876,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 35 gốc cây
2 Chặt cây dọn dẹp mặt bằng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 35 cây
3 Đào bùn, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,728 100m3
4 Đào khuôn đường, móng kè, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 48,71 100m3
5 Đào mương, rãnh thoát nước, đào mái bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 451,75 m3
6 Đào mương, rãnh thoát nước, đào mái bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40,657 100m3
7 Đắp đất móng kè, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,574 100m3
8 Đắp cát mương, rãnh thoát nước, ốp mái kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33,525 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,728 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,728 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,728 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,175 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,175 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,175 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,136 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,136 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,136 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 274,736 m3
19 Nilon lót chống mất nước xi măng mặt đường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.373,68 m2
20 Đắp cát lót mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,687 100m3
21 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm thi công đan rãnh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,59 100m
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24,28 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,914 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,573 tấn
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ
1 Thi công vỉa hè lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,831 100m3
2 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,416 100m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.831,468 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 32,11 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,47 100m2
6 Đệm vửa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 321,1 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.235 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 55,575 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,705 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50 đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 22,23 m3
11 Đệm vửa đan rãnh 30x6x50, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 370,5 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,371 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.470 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,566 m3
15 Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 292,302 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,005 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,852 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,863 m3
19 Trát bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,41 m2
C HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ PHẠM VI DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP THIẾT BÌNH
1 Thi công vỉa hè lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,316 100m3
2 Đắp cát vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,158 100m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 316,39 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,224 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,248 100m2
6 Đệm vữa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 32,24 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 124 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50 đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,58 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,232 m3
11 Đệm vửa đan rãnh 30x6x50, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37,2 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,238 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 248 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,974 m3
15 Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,403 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,515 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
D HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ NGUYỄN THỰC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 94,751 m3
2 Nilong lót hè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 947,506 m2
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 947,506 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa 23x26x100 đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,812 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa 23x26x100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,524 100m2
6 Đệm vữa đáy bó vỉa 23x26x100, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 68,12 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 262 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh 30x6x50cm, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,432 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh 30x6x50cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,629 100m2
10 Đệm vữa đan rãnh 30x6x50cm, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 78,6 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh 30x6x50, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,716 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh 30x6x50cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,503 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đan rãnh 30x6x50cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 524 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,862 m3
15 Trát bó gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,314 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,285 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,243 100m2
18 Lát mặt bó gốc cây bằng đá granit, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,514 m2
19 Phá dỡ bó gốc cây cũ xay gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 220,19 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,202 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,202 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,202 100m3
E HẠNG MỤC 5: GIA CỐ TALUY
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, móng kè ốp mái chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 446,975 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng kè ốp mái, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 75,28 m3
3 Xây đá hộc, xây móng kè ốp mái, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 517,55 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng kè ốp mái, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.439,73 m3
5 Thi công lớp đá đệm kè ốp mái, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 451,68 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ an toàn, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56,43 m3
7 Trát gờ an toàn chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 677,16 m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng cát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,507 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,768 100m
13 Chèn đay tẩm nhựa khe lún 195,52 m2
F HẠNG MỤC 6: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, tường chắn đá xây chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 193,1 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá xây, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 46 m3
3 Xây đá hộc, xây móng tường chắn đá xây, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 281,16 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng tường chắn đá xây, cao >2 m, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 298,56 m3
5 Chèn đay tẩm nhựa khe lún HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21 m2
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,021 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,515 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,258 100m2
G HẠNG MỤC 7: RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B600
1 Đào rãnh thoát nước băng bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 215,752 m3
2 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,418 100m3
3 Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,745 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,575 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,575 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,575 100m3
7 Đệm cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,241 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 186,14 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,729 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 343,2 m3
11 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.208,86 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 81,224 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,096 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 70,679 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,083 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính > 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,513 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.319 cấu kiện
H HẠNG MỤC 8: RÃNH THOÁT NƯỚC PHẠM VI DỤ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP THIẾT BÌNH
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20,738 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,866 100m3
3 Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,05 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,074 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,074 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,074 100m3
7 Đệm cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,123 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,38 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,375 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33 m3
11 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 212,5 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,75 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,385 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,62 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 125 cấu kiện
I HẠNG MỤC 9: CỐNG TRÒN
1 Đào đất móng cống tròn bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,468 m3
2 Đào móng cống tròn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,752 100m3
3 Đắp cát cống tròn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,366 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,947 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,947 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,947 100m3
7 Đắp cát cống tròn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
8 Cống tròn D800 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 m
9 Cống tròn D1000 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50 m
10 Đế cống D800 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Đế cống D1000 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 100 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 54 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 108 cái
J HẠNG MỤC 10: GA RÃNH
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40,607 m3
2 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,655 100m3
3 Đắp cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,38 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,061 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,061 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,061 100m3
7 Đệm cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,176 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26,936 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,782 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 65,162 m3
11 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 306,802 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12,413 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,618 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,797 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12,109 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,118 100m2
17 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49 cái
18 Bộ khung vuông nắp tròn đường kính 890 bằng composite HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49 cái
19 Lắp tấm nắp ga bằng composite bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 cái
20 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 cấu kiện
21 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 203,84 md
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,149 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,598 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,598 100m2
K HẠNG MỤC 11: CỬA XẢ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công móng cửa xả, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 61,35 100m
2 Đắp cát cửa xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,086 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 67,67 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xả HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,944 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,72 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, cánh cửa xả HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,055 100m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, sân tiêu năng cửa xả HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 48,24 m3
L HẠNG MỤC 12: BỜ VÂY
1 Máy bơm nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 98 ca
2 Đắp đất bờ vây (BPTC) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,759 100m3
3 Đào móng bờ vây (BPTC), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,759 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,759 100m3
5 Phên nứa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.490,54 m2
6 Bạt chắn nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.490,54 m2
7 Đóng cọc gỗ D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, bờ vây (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50,814 100m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng, neo bờ vây (BPTC), đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,789 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->