Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685948-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 13:53:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,872,549,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG
1 Cọc thành phẩm 20x20 (cm), mác 250 Theo HSTK 407 m
2 Ép trước cọc BTCT Theo HSTK 4,2835 100m
3 Đập đầu cọc Theo HSTK 1,008 m3
4 Đào móng công trình Theo HSTK 3,7454 100m3
5 Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 28,7685 m3
6 Đào móng, rộng > 1m, sâu Theo HSTK 5,6849 m3
7 Đào móng dầm Theo HSTK 7,1612 1m3
8 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo HSTK 21,1777 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 1,2685 100m2
10 Ván khuôn cổ cột Theo HSTK 0,7925 100m2
11 Ván khuôn cột tròn Theo HSTK 0,1256 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1696 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,3445 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,4883 tấn
15 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo HSTK 49,4528 m3
16 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo HSTK 2,9931 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,3916 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,7328 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2 Theo HSTK 36,6235 m3
20 Xây móng gạch - Chiều dày >33cm, VXM M75 Theo HSTK 0,9894 m3
21 Xây móng gạch- Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo HSTK 38,6691 m3
22 Xây ốp móng - Chiều dày ≤11cm, VXM M75 Theo HSTK 5,4341 m3
23 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 4,7928 100m3
24 Mua đất về đắp Theo HSTK 71,3369 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,7402 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,0546 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 0,9922 tấn
28 Ván khuôn cột Theo HSTK 2,3862 100m2
29 Ván khuôn cột tròn Theo HSTK 0,3127 100m2
30 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo HSTK 17,8029 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,9608 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 5,8431 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 3,177 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo HSTK 36,0777 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 4,5574 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 4,3233 100m2
37 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo HSTK 40,1843 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1012 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSTK 0,3829 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK 0,436 100m2
41 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,9685 m3
42 Gia công vì kèo thép hình Theo HSTK 4,8025 tấn
43 Lắp vì kèo thép Theo HSTK 4,8025 tấn
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 1,9721 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,9721 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 229,3892 m2
47 Bu lông m20 Theo HSTK 56 cái
48 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo HSTK 127,4646 m3
49 Xây cột, trụ, vữa XM M75 Theo HSTK 12,7873 m3
50 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, VXM M75 Theo HSTK 4,7013 m3
51 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Theo HSTK 526,7286 m2
52 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Theo HSTK 614,026 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 228,8831 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 465,1286 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, VXM M75, Theo HSTK 331,113 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 52,06 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 235 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 286,24 m
59 Kẻ phân vị lõm cột ốp tường Theo HSTK 322,52 m
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK 58,268 m2
61 Ốp gạch chân tường 150x600mm Theo HSTK 24,7245 m2
62 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 45,9822 m3
63 Lát nền khu WC, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,1728 m2
64 Lát nền nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK 233,4437 m2
65 Sơn sàn thể thao 4 lớp sàn hội trường Theo HSTK 216,5824 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK 291,9084 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả Theo HSTK 740,601 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Theo HSTK 1.400,8236 m2
69 Quét Sikapro chống thấm mái sênô Theo HSTK 390,7899 m2
70 Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK 390,7899 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 5,0461 100m2
72 Tôn úp nóc Theo HSTK 73,5 m
73 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK 44,55 m2
74 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK 70,14 m2
75 Gia công lắp dựng hoa sắt inox 304 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và sơn tĩnh điện) Theo HSTK 556,6852 kg
76 Vách ngăn compact HPL (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 33,076 m2
77 GCLD khung bàn chậu rửa WC bằng inox 304 Theo HSTK 2 Bộ
78 Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa Theo HSTK 2,64 m2
79 Lắp đặt ống nhựa thoát nước- D110 Theo HSTK 1,003 100m
80 Quả cầu thu rác Theo HSTK 21 cái
81 Lắp đặt bầu thu nước mái Theo HSTK 21 cái
82 Lắp đặt cút nhựa - D110 Theo HSTK 63 cái
83 Đai giữ ống Theo HSTK 70 cái
84 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo HSTK 4 bộ
85 Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4KG/B Theo HSTK 4 bình
86 Bình chữa cháy MT3 khí Co2 Theo HSTK 4 bình
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 8,0295 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 2,92 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK 5,84 100m2
90 Đào móng tam cấp Theo HSTK 10,9685 1m3
91 Đào móng rãnh thoát nước Theo HSTK 0,3105 100m3
92 Đào rãnh thoát nước Theo HSTK 13,3056 1m3
93 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo HSTK 13,5549 m3
94 Xây tam cấp - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 23,6288 m3
95 Xây móng đường dốc - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo HSTK 0,3526 m3
96 Xây tường bồn hoa- Chiều dày ≤11cm, VXM M75 Theo HSTK 3,3043 m3
97 Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 Theo HSTK 17,424 m3
98 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 88,0545 m2
99 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 26,4 m2
100 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK 1,699 100kg
101 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,108 100m2
102 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8 m3
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 36 1cấu kiện
104 Ốp gạch thẻ 60x240mm Theo HSTK 17,6545 m2
105 Lát đá granit bậc tam cấp Theo HSTK 55,9139 m2
106 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,372 m3
107 Lát nền đường dốc bằng gạch Terazo 400x400 Theo HSTK 5,12 m2
108 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 11,5299 m3
109 Tủ điện trọn bộ 500x400x200mm Theo HSTK 1 hộp
110 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, hộp máng phản quang Theo HSTK 21 bộ
111 Aptomat MCCB 3P 50A 10KA Theo HSTK 1 cái
112 Aptomat MCCB 1P 32A 6KA Theo HSTK 3 cái
113 Aptomat MCCB 1P 20A 6KA Theo HSTK 2 cái
114 Aptomat MCCB 1P 16A 6KA Theo HSTK 1 cái
115 Aptomat MCCB 1P 50A 10KA Theo HSTK 1 cái
116 Đèn ốp trần 18w Theo HSTK 21 bộ
117 Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) Theo HSTK 1 cái
118 Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) Theo HSTK 8 cái
119 Công tắc ba loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) Theo HSTK 1 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 9 cái
121 Ổ cắm đôi 3 chấu loại 1 cực 220v/16A (1pha) Theo HSTK 22 cái
122 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 12 cái
123 Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK 50 m
124 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK 70 m
125 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK 450 m
126 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK 480 m
127 Dây điện CU/PVC/PVC1x4.0mm2 Theo HSTK 48 m
128 Ống nhựa cách điện đàn hồi D16 Theo HSTK 200 m
129 Ống nhựa cách điện đàn hồi D20 Theo HSTK 400 m
130 Ống nhựa cách điện HPDE D=32mm Theo HSTK 40 m
131 Dây 1x1.5mm2 Theo HSTK 150 m
132 Đèn pha LED 150W Theo HSTK 8 bộ
133 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Theo HSTK 15,6 1m3
134 Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công Theo HSTK 15,6 m3
135 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5m Theo HSTK 17 cọc
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm Theo HSTK 60 m
137 Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 5 cái
138 Sứ đỡ chân kim thu sét Theo HSTK 5 cái
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 115 m
140 GC chân bật thép Theo HSTK 40 cái
141 Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 4,3018 1m2
142 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK 2 hộp
143 Ống nhựa cách điện đàn hồi D25 Theo HSTK 16 m
144 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo HSTK 18 m
145 Bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 5 bộ
147 Vòi xịt vệ sinh Theo HSTK 5 cái
148 Chậu rửa Lavabo Theo HSTK 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
150 Xi phông Theo HSTK 4 bộ
151 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
152 Chậu tiểu nam Theo HSTK 3 bộ
153 Van xả nhấn tiểu nam Theo HSTK 3 cái
154 Van phao cơ D25 Theo HSTK 1 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,6 100m
156 Măng sông ren ngoài D25 Theo HSTK 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,03 100m
158 Tê ren trong D25/20 Theo HSTK 12 cái
159 Cút ren trong D25/20 Theo HSTK 5 cái
160 Cút D25 Theo HSTK 35 cái
161 Cút D50 Theo HSTK 1 cái
162 Chếch D50 Theo HSTK 1 cái
163 Tê D50 Theo HSTK 2 cái
164 Côn D50/25 Theo HSTK 2 cái
165 Van PPR D25 Theo HSTK 3 cái
166 Van PPR D50 Theo HSTK 1 cái
167 Măng sông D25 Theo HSTK 20 cái
168 Tê chia D25 Theo HSTK 8 cái
169 Ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK 0,14 100m
170 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK 0,12 100m
171 Cút uPVC 90 độ D110 Theo HSTK 2 cái
172 Tê uPVC 90 độ D110 Theo HSTK 3 cái
173 Cút chếch uPVC D110 Theo HSTK 16 cái
174 Tê chếch uPVC D110 Theo HSTK 3 cái
175 Cút 90 uPVC D42 Theo HSTK 2 cái
176 Cút chếch uPVC D60 Theo HSTK 8 cái
177 Tê chếch uPVC D60 Theo HSTK 2 cái
178 Y thông tắc D110 Theo HSTK 2 cái
179 Phễu thoát sàn - D90 Theo HSTK 2 cái
180 Ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK 0,08 100m
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 2 cái
182 Đào móng bể tự hoại Theo HSTK 0,2612 100m3
183 Đào móng bể tự hoại đất cấp 3 Theo HSTK 2,9017 1m3
184 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,4673 m3
185 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo HSTK 0,0623 100m2
186 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK 1,9863 m3
187 Xây bể tự hoại VXM M75 Theo HSTK 5,9376 m3
188 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 29,0496 m2
189 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK 29,0496 m2
190 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Theo HSTK 5,4144 m2
191 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,0265 100m2
192 Cốt thép tấm đan fi Theo HSTK 0,0628 tấn
193 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,7084 m3
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 7 1cấu kiện
195 ống sứ thoát nước bể tự hoại Theo HSTK 4 Cái
196 Đào rãnh thoát bể tự hoại Theo HSTK 4,5 1m3
197 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo HSTK 4,5 m3
198 Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 9,859 m3
199 Đào xúc đất hữu cơ Theo HSTK 3,328 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo HSTK 3,328 100m3
201 San đất bãi thải Theo HSTK 3,328 100m3
202 Đào nền nhà cũ Theo HSTK 0,462 100m3
203 Mua đất về đắp Theo HSTK 2.037,7686 m3
204 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 20,374 100m3
205 Đào móng kè đá Theo HSTK 1,2798 100m3
206 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK 12,23 m3
207 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 85,63 m3
208 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Theo HSTK 79,99 m3
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0894 tấn
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4545 tấn
211 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2823 100m2
212 Bê tông giằng kè đá M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,6659 m3
213 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK 0,329 100m
214 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK 0,0127 100m3
215 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,0799 100m3
216 Xây tường rào- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,3159 m3
217 Xây tường rào- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 8,6449 m3
218 Xây cột, trụ vữa XM M75 Theo HSTK 2,3656 m3
219 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Theo HSTK 215,458 m2
220 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 52,4416 m2
221 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 44,202 m2
222 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 15,4 m
223 Sơn tường rào Theo HSTK 312,1016 m2
224 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,5585 tấn
225 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK 29,8094 m2
226 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 24,5198 1m2
227 Đắp cát công trình Theo HSTK 0,1892 100m3
228 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 37,834 m3
229 Cắt khe co giãn Theo HSTK 6,7 10m
230 Đào đường dốc Theo HSTK 0,3588 100m3
231 Đắp cát công trình Theo HSTK 0,0287 100m3
232 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 5,74 m3
233 Xây móng đường dốc - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo HSTK 2,255 m3
234 Đào móng cống D300 Theo HSTK 0,594 100m3
235 Đào đất móng Theo HSTK 6,6 m3
236 Lắp đặt ống bê tông- Đường kính 300mm Theo HSTK 33 1 đoạn ống
237 Mua đế cống D300 Theo HSTK 66 Cái
238 Vận chuyển ống cống tới công trình Theo HSTK 2 Xe
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 66 1cấu kiện
240 Giăng cao su Theo HSTK 41,448 m
241 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 8,2999 m3
242 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,1937 100m3
243 Đào hố ga Theo HSTK 0,0295 100m3
244 Đào móng ga thu nước Theo HSTK 0,3274 m3
245 Ván khuôn lót ga thu nước Theo HSTK 0,0098 100m2
246 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,2977 m3
247 Xây hố ga vữa XM M75 Theo HSTK 1,5145 m3
248 Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 Theo HSTK 0,9248 m2
249 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,896 m2
250 Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,0072 100m2
251 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo HSTK 0,0164 tấn
252 Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,162 m3
253 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 2 1cấu kiện
254 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,117 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308824E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.461E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->