Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 13:53:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,872,549,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cọc thành phẩm 20x20 (cm), mác 250 | Theo HSTK | 407 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 4,2835 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo HSTK | 1,008 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 3,7454 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 28,7685 | m3 |
| 6 | Đào móng, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 5,6849 | m3 |
| 7 | Đào móng dầm | Theo HSTK | 7,1612 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 21,1777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,2685 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,7925 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSTK | 0,1256 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1696 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,3445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,4883 | tấn |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 49,4528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo HSTK | 2,9931 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,3916 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,7328 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 36,6235 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Theo HSTK | 0,9894 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch- Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo HSTK | 38,6691 | m3 |
| 22 | Xây ốp móng - Chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Theo HSTK | 5,4341 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,7928 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 71,3369 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,7402 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,0546 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,9922 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 2,3862 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSTK | 0,3127 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,8029 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9608 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,8431 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,177 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 36,0777 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,5574 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 4,3233 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 40,1843 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1012 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3829 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,436 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,9685 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 4,8025 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | Theo HSTK | 4,8025 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 1,9721 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,9721 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 229,3892 | m2 |
| 47 | Bu lông m20 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo HSTK | 127,4646 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,7873 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Theo HSTK | 4,7013 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 526,7286 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 614,026 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 228,8831 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 465,1286 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, VXM M75, | Theo HSTK | 331,113 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,06 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 235 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 286,24 | m |
| 59 | Kẻ phân vị lõm cột ốp tường | Theo HSTK | 322,52 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,268 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường 150x600mm | Theo HSTK | 24,7245 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 45,9822 | m3 |
| 63 | Lát nền khu WC, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,1728 | m2 |
| 64 | Lát nền nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 233,4437 | m2 |
| 65 | Sơn sàn thể thao 4 lớp sàn hội trường | Theo HSTK | 216,5824 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 291,9084 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Theo HSTK | 740,601 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Theo HSTK | 1.400,8236 | m2 |
| 69 | Quét Sikapro chống thấm mái sênô | Theo HSTK | 390,7899 | m2 |
| 70 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 390,7899 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,0461 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 73,5 | m |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 44,55 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 70,14 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hoa sắt inox 304 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 556,6852 | kg |
| 76 | Vách ngăn compact HPL (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 33,076 | m2 |
| 77 | GCLD khung bàn chậu rửa WC bằng inox 304 | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Theo HSTK | 2,64 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước- D110 | Theo HSTK | 1,003 | 100m |
| 80 | Quả cầu thu rác | Theo HSTK | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt bầu thu nước mái | Theo HSTK | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa - D110 | Theo HSTK | 63 | cái |
| 83 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 70 | cái |
| 84 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 85 | Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4KG/B | Theo HSTK | 4 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy MT3 khí Co2 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 8,0295 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,92 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK | 5,84 | 100m2 |
| 90 | Đào móng tam cấp | Theo HSTK | 10,9685 | 1m3 |
| 91 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSTK | 0,3105 | 100m3 |
| 92 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 13,3056 | 1m3 |
| 93 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,5549 | m3 |
| 94 | Xây tam cấp - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,6288 | m3 |
| 95 | Xây móng đường dốc - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo HSTK | 0,3526 | m3 |
| 96 | Xây tường bồn hoa- Chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Theo HSTK | 3,3043 | m3 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,424 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 88,0545 | m2 |
| 99 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 26,4 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 1,699 | 100kg |
| 101 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 36 | 1cấu kiện |
| 104 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK | 17,6545 | m2 |
| 105 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo HSTK | 55,9139 | m2 |
| 106 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,372 | m3 |
| 107 | Lát nền đường dốc bằng gạch Terazo 400x400 | Theo HSTK | 5,12 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 11,5299 | m3 |
| 109 | Tủ điện trọn bộ 500x400x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 110 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, hộp máng phản quang | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 111 | Aptomat MCCB 3P 50A 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCCB 1P 32A 6KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 113 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 114 | Aptomat MCCB 1P 16A 6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB 1P 50A 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 116 | Đèn ốp trần 18w | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 117 | Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 119 | Công tắc ba loại 1 cực 220v/10A (Gồm đế âm và mặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 9 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại 1 cực 220v/16A (1pha) | Theo HSTK | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 123 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 125 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 480 | m |
| 127 | Dây điện CU/PVC/PVC1x4.0mm2 | Theo HSTK | 48 | m |
| 128 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D16 | Theo HSTK | 200 | m |
| 129 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D20 | Theo HSTK | 400 | m |
| 130 | Ống nhựa cách điện HPDE D=32mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 131 | Dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 132 | Đèn pha LED 150W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 133 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK | 15,6 | 1m3 |
| 134 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo HSTK | 15,6 | m3 |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5m | Theo HSTK | 17 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 138 | Sứ đỡ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 115 | m |
| 140 | GC chân bật thép | Theo HSTK | 40 | cái |
| 141 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,3018 | 1m2 |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 143 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D25 | Theo HSTK | 16 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 145 | Bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 147 | Vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 148 | Chậu rửa Lavabo | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 150 | Xi phông | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 152 | Chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 153 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK | 3 | cái |
| 154 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 156 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 158 | Tê ren trong D25/20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 159 | Cút ren trong D25/20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 160 | Cút D25 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 161 | Cút D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 162 | Chếch D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 163 | Tê D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 164 | Côn D50/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 165 | Van PPR D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 166 | Van PPR D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Măng sông D25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 168 | Tê chia D25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 169 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 170 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 171 | Cút uPVC 90 độ D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 172 | Tê uPVC 90 độ D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 173 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 174 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 175 | Cút 90 uPVC D42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 176 | Cút chếch uPVC D60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 177 | Tê chếch uPVC D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 178 | Y thông tắc D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 179 | Phễu thoát sàn - D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 180 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 182 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2612 | 100m3 |
| 183 | Đào móng bể tự hoại đất cấp 3 | Theo HSTK | 2,9017 | 1m3 |
| 184 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,4673 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo HSTK | 0,0623 | 100m2 |
| 186 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 1,9863 | m3 |
| 187 | Xây bể tự hoại VXM M75 | Theo HSTK | 5,9376 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29,0496 | m2 |
| 189 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 29,0496 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK | 5,4144 | m2 |
| 191 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0265 | 100m2 |
| 192 | Cốt thép tấm đan fi | Theo HSTK | 0,0628 | tấn |
| 193 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,7084 | m3 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 195 | ống sứ thoát nước bể tự hoại | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 196 | Đào rãnh thoát bể tự hoại | Theo HSTK | 4,5 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 198 | Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 9,859 | m3 |
| 199 | Đào xúc đất hữu cơ | Theo HSTK | 3,328 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 3,328 | 100m3 |
| 201 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 3,328 | 100m3 |
| 202 | Đào nền nhà cũ | Theo HSTK | 0,462 | 100m3 |
| 203 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 2.037,7686 | m3 |
| 204 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 20,374 | 100m3 |
| 205 | Đào móng kè đá | Theo HSTK | 1,2798 | 100m3 |
| 206 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 12,23 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 85,63 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 79,99 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0894 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4545 | tấn |
| 211 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2823 | 100m2 |
| 212 | Bê tông giằng kè đá M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,6659 | m3 |
| 213 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,329 | 100m |
| 214 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0127 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,0799 | 100m3 |
| 216 | Xây tường rào- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,3159 | m3 |
| 217 | Xây tường rào- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,6449 | m3 |
| 218 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,3656 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo HSTK | 215,458 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,4416 | m2 |
| 221 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,202 | m2 |
| 222 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,4 | m |
| 223 | Sơn tường rào | Theo HSTK | 312,1016 | m2 |
| 224 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,5585 | tấn |
| 225 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 29,8094 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 24,5198 | 1m2 |
| 227 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 0,1892 | 100m3 |
| 228 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 37,834 | m3 |
| 229 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 6,7 | 10m |
| 230 | Đào đường dốc | Theo HSTK | 0,3588 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 0,0287 | 100m3 |
| 232 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,74 | m3 |
| 233 | Xây móng đường dốc - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo HSTK | 2,255 | m3 |
| 234 | Đào móng cống D300 | Theo HSTK | 0,594 | 100m3 |
| 235 | Đào đất móng | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 236 | Lắp đặt ống bê tông- Đường kính 300mm | Theo HSTK | 33 | 1 đoạn ống |
| 237 | Mua đế cống D300 | Theo HSTK | 66 | Cái |
| 238 | Vận chuyển ống cống tới công trình | Theo HSTK | 2 | Xe |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 66 | 1cấu kiện |
| 240 | Giăng cao su | Theo HSTK | 41,448 | m |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,2999 | m3 |
| 242 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1937 | 100m3 |
| 243 | Đào hố ga | Theo HSTK | 0,0295 | 100m3 |
| 244 | Đào móng ga thu nước | Theo HSTK | 0,3274 | m3 |
| 245 | Ván khuôn lót ga thu nước | Theo HSTK | 0,0098 | 100m2 |
| 246 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,2977 | m3 |
| 247 | Xây hố ga vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,5145 | m3 |
| 248 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo HSTK | 0,9248 | m2 |
| 249 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,896 | m2 |
| 250 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0072 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 252 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,117 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308824E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi